Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tuần 13

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 15h:16' 16-01-2026
Dung lượng: 42.1 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 13

Ngày soạn:27/11/2025
Ngày giảng: Thứ hai,01/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 121+122: Bài 56:

EP, ÊP, IP, UP

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp ip, up đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần ep, êp ip, up; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần ep, êp ip, up; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ep, êp ip, up.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ep, êp ip, up có trong bài học.
* KNS: Biết làm việc vừa sức trong nhà giúp đỡ bố mẹ, ông bà và lễ phép khi có
khách đến chơi nhà.
PCCC: Những rủi ro, nguy hiểm có thể xảy ra khi sử dụng bếp ga. (HĐ Đọc)
*HSKT: Nhìn và hoạt động theo bạn ở mức độ đơn giản
II. Chuẩn bị dạy - học:
- GV: Tranh minh họa, SGK.
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
+ Ôn tập và kể chuyện
Theo dõi
+ Câu chuyện nói đến nhân vật + Chú gấu con
nào?
+ Cuối câu chuyện chú gấu con + Từ nay mình sẽ không ích kỉ nữa
nghĩ như thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả - HS quan sát và trả lời cá nhân
lời về nội dung tranh.
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Tranh vẽ bếp và đàn cún con
Theo dõi
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu
cụm từ dưới tranh “Trong bếp, - HS nói theo “Trong bếp, lũ cún con
lũ cún con múp míp nép vào
múp míp nép vào chân mẹ”
chân mẹ”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc
- HS đọc
đúng cụm từ.

- GV hướng dẫn HS nhận biết
tiếng mới chứa vần ep, êp, ip,
up.
- GV ghi đầu bài lên bảng: ep,
êp, ip, up.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ep
- GV viết vần ep lên bảng
- GV đọc mẫu ep và hướng dẫn
cách phát âm ep cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ep
(Hướng dẫn vần êp, ip, up
tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau
giữa vần ep, êp, ip, up.
- Yêu cầu đọc lại 4 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
nép
n

nép

- HS quan sát
- HS đọc

- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh

Theo dõi

+ Giống nhau: Ở âm cuối đều là âm p
+ Khác nhau: Ở âm đầu
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.

ep

+ Âm n ghép vần ep thêm dấu
sắc cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng nép?

+ Tiếng nép

+ Âm n đứng trước, vần ep đứng sau,
dấu sắc trên đầu âm e
- GV đánh vần mẫu“nờ-ep-nép- - HS lắng nghe
sắc-nép”
- Yêu cầu HS đánh vần
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- GV viết các tiếng: kẹp, nẹp,
nếp, xếp, kịp, nhịp, búp, giúp
lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu - HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc - HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ,
trơn
ĐT
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
- HS quan sát và trả lời
+ Tranh 1 vẽ gì?
+ Vẽ đôi dép
- GV ghi “đôi dép” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
+ Vẽ đầu bếp
- GV ghi “đầu bếp” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
+ Vẽ bìm bịp
- GV ghi “bìm bịp” lên bảng

Theo dõi

+ Tranh 4 vẽ gì?
- GV ghi “búp sen” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần,
đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần
mới hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ep
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết vần: ep.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
(Hướng dẫn viết vần êp, ip, up
tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từ “bếp, bìm bịp, búp sen”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài
viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở
vần, từ ngữ theo vở tập viết
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa)
vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi
viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của
một số HS
* Hoạt động 6: Đọc
PCCC: Những rủi ro, nguy

+ Vẽ búp sen
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch

Theo dõi

- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ep” cỡ
vừa

Nhìn viết
theo bạn

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: bếp, bìm bịp,
búp sen.

Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần viết

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi

Viết vở
dưới sự trợ
giúp của gv

hiểm có thể xảy ra khi sử dụng
bếp ga.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Trah vẽ gì?
+ Em hãy nêu công việc trong
gia đình Hà?
- GV nhận xét và đưa ra câu
dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Díp nghỉ lễ…….Nhà hà
hôm nay thật là vui.
+ Tìm tiếng chứa vần ep, êp, ip,
up?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong
bài và cách ngắt, nghỉ sau dấu
phẩy và dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng
câu và đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo
tranh (Khi nhà có khách)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung bức
tranh?
+ Hà đang làm gì?
+ Như vậy Hà là một cô bé như
thế nào?
+ Vậy nhà chúng mình có
khách đến ăn cơm bao giờ
chưa?
+ Vậy chúng ta phởi mời như
thế nào?
- Yêu cầu HS chia sẻ lời mời
khi có khách đến chơi nhà và
ăn cơm cùng gđ
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ
trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 8: Củng cố

+ Vẽ gia đình Hà
+ Mẹ nấu cơm, bố lau nhà, Hà giúp
mẹ rửa rau quả xếp vào đĩa.

Theo dõi

- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá nhân, tổ,
ĐT

Theo dõi

- HS quan sát.
+ Gia đình Hà ăn cơm và nhà Hà có
khách
+ Hà quay sang mời khách ăn cơm
+ Hà ngoan ngoãn
+ Có ạ
+ HS trả lời theo suy nghĩ
- HS chia sẻ nhóm đôi
- Các bạn chia sẻ nhóm đôi với nhau
- 1 số em lên chia sẻ lời mời của mình

- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

Theo dõi
bạn chia sẻ

+ Tìm tiếng ngoài bài chứa
vần: ep, êp, ip, up.
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh: ……………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn:27/11/2025
Ngày giảng: Thứ Ba, 02/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 123+124 : Bài 57: ANH, ÊNH, INH
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần anh, ênh, inh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần anh, ênh, inh; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần anh, ênh, inh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh,
inh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài học.
- Phát triền kĩ năng nói về các hoạt động để rèn luyện sức khoẻ con người
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên nhiên
và các hoạt động của con người.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống hằng ngày, từ đó yêu cquys
cuộc sống hơn.
* Quyền và giới: Trẻ em có quyền được tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao
để rèn luyện sức khỏe)
*HSKT: Nhìn theo và hoạt động cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II. Chuẩn bị dạy - học:
+ GV: Tranh minh họa, SGK
+ HS: SGK, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học vần gì?
+ Vần: ep, êp, ip, up

- Yêu cầu thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “Con kênh xinh xinh chảy
qua cánh đồng”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
chứa vần anh, ênh, inh
- GV ghi đầu bài lên bảng: anh, ênh,
inh
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần anh
- GV viết vần anh lên bảng
- GV đọc mẫu anh và hướng dẫn cách
phát âm anh cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần anh
(Hướng dẫn vần ênh, inh tương
tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần anh, ênh, inh
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: cánh
c

cánh

anh

+ Âm c ghép vần anh thêm dấu sắc ta
được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng cánh?

- HS thi đọc từ ngữ, 1 câu trong
đoạn văn đã học
- HS lắng nghe

Theo
dõi

- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ vẽ dòng kênh, có cánh đồng,
cây cối
- HS lắng nghe

Theo
dõi

- HS đọc theo “Con kênh xinh
xinh chảy qua cánh đồng”
- HS đọc

- HS quan sát và lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Theo
+ Giống: Ở âm cuối đều là âm nh dõi
+ Khác: Ở âm đầu
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
+ Tiếng cánh

+ Âm c đứng trước, vần anh
đứng sau, dấu sắc đầu âm a.
- GV đánh vần mẫu“cờ-anh-canh-sắc- - HS lắng nghe
cánh”
- Yêu cầu HS đánh vần
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- GV viết các tiếng: chanh, mảnh
cạnh kênh, ghềnh, lệnh, kính, chỉnh,
thịnh lên bảng.

- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “quả chanh” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “bờ kênh” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “kính râm” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: anh
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: anh
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết ưt tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
tiếng “chanh, kênh, kính”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số

- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ quả chanh

Theo
dõi

+ Vẽ bờ kênh
+ Vẽ kính râm
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT

Theo
dõi

- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “anh”
cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con tiếng: chanh,
kênh, kính
Tiết 2

Nhìn
viết
bảng
theo
bạn

- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết

- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi

Viết bài
ở vở
dưới sự
trợ giúp

HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm
gì?
- GV nhận xét và đưa ra câu dưới
tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Nhà vịt ở gần con kênh…..xôn
xao cả mặt kênh
+ Tìm tiếng chứa vần anh, ênh, inh?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh (Giữ
gìn sức khoẻ)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em hãy nêu nội dung các bức
tranh?
+ Rèn luyện thể dục thể thao có tác
dụng gì?
+ Ngoài những hoạt động rèn luyện
thân thể này ra em còn biết hoạt động
rèn luyện nào khác?
- Yêu cầu chia sẻ với bạn (GV gợi
mở)
* Qua hoạt động này em thấy mình có
quyền gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần: ach,
êch, ich
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.

của gv

+ Cả nhà vịt đang bơi ở con kênh
+ Bơi lội và kiếm thức ăn
- HS đọc nhẩm theo

Theo
dõi

- HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT

Theo
dõi

- HS quan sát.
+ Tranh 1: Các bạn đang bơi
Tranh 2: Chạy bộ quanh bờ hồ
Tranh 3: Tập thể dục
+ Bảo vệ sức khoẻ
+ Đánh bóng, làm việc nhà…..

Theo
dõi

- HS hỏi đáp và chia sẻ với nhau,
sau đó chia sẻ trước lớp.
* Quyền được hoạt động thể dục,
thể thao để rèn luyện sức khoẻ.
+ HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

Theo
dõi

IV. Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………

Ngày soạn:27/11/2025
Ngày giảng: Thứ tư, 03/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 125+126: Bài 58: ACH, ÊNH, ICH
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần ach, êch, ich; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần ach, êch, ich; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ach, êch, ich.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ach, êch, ich có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói theo chủ đề
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài
vật
- Cảm nhận được nét đáng yêu đời sống con người và loài vật được thể hiện qua tranh
*Quyền; Trẻ em có quyền được tham gia vào các hoạt động học tập.
*HSKT: Nhìn theo và hoạt động cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II.Chuẩn bị dạy – hoc:
- GV: Tranh minh họa, SGK
- HS: SGK, bảng con.
III.Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô

* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học vần gì?
- Yêu cầu thi viết, GV đọc tiếng
canh
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết

- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Nêu nội dung tranh
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV chốt lại nội dung và nêu
cụm từ dưới tranh “Ếch con thích

Hoạt động của học sinh

+ Vần: anh, ênh, inh
- HS viết bảng con: canh

HSKT

Theo dõi

- HS lắng nghe
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ Ếch con đang đọc sách
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc lại: “Ếch con thích
đọc sách”

Quan sát

Theo dõi

đọc sách”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc
đúng cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết
tiếng chứa vần ach, êch, ich.
- GV ghi đầu bài lên bảng: ach,
êch, ich
* Hoạt động 3: Đọc

a. Luyện đọc vần ach
- GV viết vần ach lên bảng
- GV đọc mẫu ach và hướng dẫn
cách phát âm ach cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ach
(Hướng dẫn vần êch, ich
tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau
giữa vần ach, êch, ich?
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
sách
s
ach
sách
+ Âm s ghép vần ach, thêm dấu
sắc cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng sách?
- GV đánh vần mẫu“sờ-ách-sáchsắc-sách”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: vách, tách,
sạch, chếch, mếch, lệch, bích,
xích, kịch lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc
trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “sách vở” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “chênh lệch” lên bảng

- HS đọc

- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống: Ở âm cuối đều là âm ch
+ Khác: Âm đâu
- HS đọc ĐT

Theo dõi
bạn trả
lời

- HS quan sát.

+ Tiếng sách
+ Âm s đứng trước, vần ach đứng
sau.
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT

Theo dõi

- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ sách vở
+ Vẽ chênh lệch
+ Vẽ tờ lịch
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch

Theo dõi
bạn trả
lời

+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “tờ lịch” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
- Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương

- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ach”
cỡ vừa

* Hoạt động 4: Viết bảng

a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ach
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết vần: ach.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
(Hướng dẫn viết êch, ich tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từ “sách, chênh lệch, lịch”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài
viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần,
từ ngữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?

Theo dõi

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: sách, chênh
lệch, lịch.

Viết bảng
Con theo
sự hướng
dẫn trợ
giúp của
gv

Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết

- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
- HS quan sát

Viêt bài
ở vở
dưới sự
trợ giúp
của gv

- GV nhận xét và đưa ra câu dưới
tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Có một hôm ếch cốm
…………………………
Thưa cô, em xin lỗi
- GV đọc trơn bài thơ
+ Ếch cốm quên sách ở đâu?
+ Vì sao ếch cốm quên sách?
+ Ếch đã nói gì khi cô giáo biết
ếch quên sách
+ Tìm tiếng chứa vần ach, êch,
ich?
+ Bài thơ có mấy khổ thơ
- GV hướng dẫn đọc từng câu thơ
trong bài và cách ngắt, nghỉ sau
dấu phẩy và dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu
và đọc trơn từng câu thơ.
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Lớp học của em)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Các em nhìn thấy ai trong
tranh? Và mọi người đang ở đâu
+ Các bạn đang làm gì?
- Yêu cầu HS chia sẻ với bạn về
lớp học của mình
- GV gợi mở: VD cô giáo lớp
mình tên là gì, dãy môn gì? Môn
âm nhạc, thể dục, mĩ thuật…. cô
nào dạy
- Yêu cầu chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung, tuyên
Dương
*Quyền; Trẻ em có quyền được
tham gia vào các hoạt động học
tập.
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần:
ach, êch, ich

+ Ếch, sên, cá đang học bài
- HS đọc nhẩm theo

- HS nghe
+ Quên sách bên bờ ao
+ Vì ếch cốm tinh nghịch
+ Ếch xin lỗi cô giáo

Theo dõi

Theo dõi

+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 2 khổ thơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT

Theo dõi

- HS quan sát.
+ Cô giáo và các bạn đang ở trong
lớp học
+ Các bạn đang thảo luận nhóm
- HS lắng nghe và chia sẻ cùng
bạn. Một bạn hỏi, một bạn trả lời
và đổi ngược lại
- Các nhóm lên chia sẻ trước lớp
-HS nghe

- HS tìm và nêu

Theo dõi

- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.

- HS lắng nghe

*Nội dung điều chỉnh;…………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Ngày soạn: 27/11/2025
Ngày giảng: Thứ năm, 04/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 127+128: Bài 59: ANG, ĂNG, ÂNG

I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ang, ăng, âng đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần ang, ăng, âng; Hiểu và trả lời các câu hỏi có lên quan đến nội dung đã học.
- Viết đúng các vần ang, ăng, âng; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ang, ăng,
âng.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ang, ăng, âng có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm về thiên nhiên
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên
nhiên.
*HSKT: Nhìn theo và hoạt động cùng bạn một số nội dung đơn giản.
ATGT: Tìm hiểu những hành vi đi bộ không an toàn vào phần 4 đọc đoạn văn
II.Chuẩn bị dạy – hoc:
- GV: Tranh minh họa, SGK
- HS: SGK, bảng con.
III.Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô

Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Khởi động
+ Vần: ach, êch, ich
+ Giờ trước học vần gì?
- Yêu cầu HS đọc từ ngư, câu thơ - HS bê sách đọc trơn hoặc đánh
vần
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
* Hoạt động 2: Nhận biết

- Yêu cầu quan sát tranh và trả
lời về nội dung tranh.

- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ Mây, trăng và rặng tre

HSKT

Theo dõi

+ Nêu nội dung tranh
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV chốt lại nội dung và nêu
cụm từ dưới tranh “Vần trăng
sáng lấp ló sau rặng tre”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc
đúng cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết
tiếng chứa vần ang, ang, âng.
- GV ghi đầu bài lên bảng: ang,
ăng âng
* Hoạt động 3: Đọc

a. Luyện đọc vần ang
- GV viết vần ang lên bảng
- GV đọc mẫu ang và hướng dẫn
cách phát âm ang cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ang
(Hướng dẫn vần ăng, âng
tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau
giữa vần ang, ăng, âng?
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
sáng
s
ang
sáng
+ Âm s ghép vần ang, thêm dấu
sắc cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng sáng?
- GV đánh vần mẫu“sờ-angsang-sắc-sáng”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: làng, rặng,
sáng, bằng, rặng, vẳng, hẫng,
tầng, vâng lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc
trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?

- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc lại: “Vần trăng sáng
lấp ló sau rặng tre”
- HS đọc
Quan sát
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh

Theo dõi

+ Giống: Ở âm cuối đều là âm ng
+ Khác: Âm đâu
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.

+ Tiếng sáng
+ Âm s đứng trước, vần ang đứng
sau.
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT

Theo dõi

Theo dõi

- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ cá vàng
+ Vẽ măng tre
+ Vẽ nhà tầng

Theo dõi

- GV ghi “cá vàng” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “măng tre” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “nhà tầng” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
- Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng

a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ang
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết vần: ang.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
(Hướng dẫn viết ăng, âng tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từ “măng tre, nhà tầng”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng
con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài
viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần,
từ ngữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của
một số HS
* Hoạt động 6: Đọc

- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT

Viết bảng con
dưới sự hướng
dẫn và trợ giúp
của cô

- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ang”
cỡ vừa

- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: măng tre,
nhà tầng.

Tiết 2

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi

Viết bài ở
vở dưới sự
trợ giúp của


ATGT: Tìm hiểu những hành vi
đi bộ không an toàn vào phần 4
đọc đoạn văn
- Yêu cầu quan sát tranh và trả
lời câu hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét và đưa ra câu
dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Hôm nay trời nắng chang
chang
…………………………
Và mang một mẩu bánh mì
con con
- GV đọc trơn bài thơ
+ Bài thơ nói về nhân vật nào?
Đang làm gì
+ Thời tiết trong bài thơ được
miêu tả như thế nào?
+ Khi đi học mèo con mang theo
cái gì
+ Tìm tiếng chứa vần ang, awg,
âng?

- HS quan sát

+ Bài thơ có mấy câu thơ
- GV hướng dẫn đọc từng câu
thơ trong bài và cách ngắt, nghỉ
sau dấu phẩy và dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu
và đọc trơn từng câu thơ.
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Mặt trăng và mặt trời)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
+ Các em nhìn thấy ai trong
tranh?
+ Hãy chỉ tranh mặt trăng và
tranh mặt trời?
+ Mặt trời, mặt trăng xuất hiện
khi nào?

- HS quan sát.

+ Mèo con đang đi học
- HS đọc nhẩm theo

Theo dõi

- HS nghe
+ Nói về chú mèo, đang đi học
+ Nắng chang chang
+ Chỉ mang một cái bút chì
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 4 khổ thơ
- HS lắng nghe

Theo dõi

- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT

Theo dõi

+ Mặt trăng và mặt trời
+ Tranh 1 mặt trăng, tranh 2 mặt
trời
+ Mặt trời vào mỗi buổi sáng, mặt
trăng vào buổi tối ngày rằm.
- HS lắng nghe và chia sẻ cùng
bạn. Một bạn hỏi, một bạn trả lời Theo dõi
và đổi ngược lại
- Các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- HS tìm và nêu
- HS lắng nghe

- Yêu cầu HS chia sẻ với bạn về
mặt trời, mặt trang
Theo dõi
- GV gợi mở.
- Yêu cầu chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, bổ sung, tuyên
dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần:
ang, ăng, âng.
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………
 
Gửi ý kiến