Tìm kiếm Giáo án
TÓM TẮT KIẾN THỨC TOÁN LỚP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Dã Quỳ
Ngày gửi: 20h:56' 21-06-2021
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 1606
Nguồn:
Người gửi: Phạm Dã Quỳ
Ngày gửi: 20h:56' 21-06-2021
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 1606
Số lượt thích:
0 người
TÓM TẮT KIẾN THỨC TOÁN LỚP 4
((
HÌNH HỌC
1) HÌNH VUÔNG:
Chu vi: P = a x 4 P: chu vi
Cạnh : a = P : 4 a: cạnh
Diện tích: S = a x a S: diện tích
2) HÌNH CHỮ NHẬT:
Chu vi: P = (a + b) x 2 P: chu vi
Chiều dài: a: chiều dài
Chiều rộng: b: chiều rộng
Diện tích: S = a x b S: diện tích
Chiều dài: a = S : b
Chiều rộng: b = S : a
3) HÌNH BÌNH HÀNH:
Chu vi: P = (a + b) x 2 a: độ dài đáy
Diện tích: S = a x h h: chiều cao
Độ dài đáy: a = S : h b: cạnh bên
Chiều cao: h = S : a
4) HÌNH THOI:
Diện tích: S = (m x n): 2 m: đường chéo thứ nhất
Tích 2 đường chéo: m x n = S x 2 n: đường chéo thứ hai
5) HÌNH TAM GIÁC:
Chu vi: P = a + b + c a: cạnh thứ nhất; b: cạnh thứ hai;
Diện tích: S = (m x h) : 2 c: cạnh thứ ba
Chiều cao: h = (S x 2): m h: chiều cao
Cạnh đáy: m = (S x 2) : h m: cạnh đáy.
6) HÌNH TAM GIÁC VUÔNG:
Diện tích: S = (a x b) : 2 a và b là 2 cạnh góc vuông.
7) HÌNH THANG:
Diện tích: S = (a + b) x h : 2 a và b: 2 cạnh đáy
Chiều cao: h = (S x 2) : (a + b) h: chiều cao
8) HÌNH THANG VUÔNG:
Có một cạnh bên vuông góc với 2 đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình thang (theo công thức).
9) HÌNH TRÒN:
Bán kính : r = d : 2 hoặc r = C : 3,14 : 2
Đường kính: d = r x 2 hoặc d = C : 3,14
Chu vi: C = r x 2 x 3,14 hoặc C = d x 3,14
Diện tích: S = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng:
● Tìm diện tích hình tròn nhỏ (miệng giếng): S = r x r x 3,14
● Bán kính hình tròn lớn = bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng
● Diện tích hình tròn lớn: S = r x r x 3,14
● Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn – diện tích hình tròn nhỏ
10) HÌNH HỘP CHỮ NHẬT:
♦ Diện tích xung quanh: Sxq = Pđáy x h
♦ Chu vi đáy: Pđáy = Sxq : h
♦ Chiều cao: h = Sxq : Pđáy
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì: Pđáy = (a + b) x 2
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì : Pđáy = a x 4
♦ Diện tích toàn phần:
Stp = Sxq + S2đáy
Sđáy = a x b
♦ Thể tích:
- Muốn tìm chiều cao cả hồ nước (bể nước): hhồ = Vhồ : Sđáy
- Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước (bể nước): Sđáy = Vhồ : hhồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có trong hồ (m3) chia cho diện tích đáy hồ (m2)
hnước = Vnước : Sđáy hồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ (bể) (hay còn gọi là chiều cao phần hồ trống)
+ Bước 1: Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
+ Bước 2: Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong hồ
(hhồ trống = hhồ - hnước)
♦ Diện tích quét vôi:
+ Bước 1: Tính diện tích 4
((
HÌNH HỌC
1) HÌNH VUÔNG:
Chu vi: P = a x 4 P: chu vi
Cạnh : a = P : 4 a: cạnh
Diện tích: S = a x a S: diện tích
2) HÌNH CHỮ NHẬT:
Chu vi: P = (a + b) x 2 P: chu vi
Chiều dài: a: chiều dài
Chiều rộng: b: chiều rộng
Diện tích: S = a x b S: diện tích
Chiều dài: a = S : b
Chiều rộng: b = S : a
3) HÌNH BÌNH HÀNH:
Chu vi: P = (a + b) x 2 a: độ dài đáy
Diện tích: S = a x h h: chiều cao
Độ dài đáy: a = S : h b: cạnh bên
Chiều cao: h = S : a
4) HÌNH THOI:
Diện tích: S = (m x n): 2 m: đường chéo thứ nhất
Tích 2 đường chéo: m x n = S x 2 n: đường chéo thứ hai
5) HÌNH TAM GIÁC:
Chu vi: P = a + b + c a: cạnh thứ nhất; b: cạnh thứ hai;
Diện tích: S = (m x h) : 2 c: cạnh thứ ba
Chiều cao: h = (S x 2): m h: chiều cao
Cạnh đáy: m = (S x 2) : h m: cạnh đáy.
6) HÌNH TAM GIÁC VUÔNG:
Diện tích: S = (a x b) : 2 a và b là 2 cạnh góc vuông.
7) HÌNH THANG:
Diện tích: S = (a + b) x h : 2 a và b: 2 cạnh đáy
Chiều cao: h = (S x 2) : (a + b) h: chiều cao
8) HÌNH THANG VUÔNG:
Có một cạnh bên vuông góc với 2 đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình thang (theo công thức).
9) HÌNH TRÒN:
Bán kính : r = d : 2 hoặc r = C : 3,14 : 2
Đường kính: d = r x 2 hoặc d = C : 3,14
Chu vi: C = r x 2 x 3,14 hoặc C = d x 3,14
Diện tích: S = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng:
● Tìm diện tích hình tròn nhỏ (miệng giếng): S = r x r x 3,14
● Bán kính hình tròn lớn = bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng
● Diện tích hình tròn lớn: S = r x r x 3,14
● Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn – diện tích hình tròn nhỏ
10) HÌNH HỘP CHỮ NHẬT:
♦ Diện tích xung quanh: Sxq = Pđáy x h
♦ Chu vi đáy: Pđáy = Sxq : h
♦ Chiều cao: h = Sxq : Pđáy
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì: Pđáy = (a + b) x 2
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì : Pđáy = a x 4
♦ Diện tích toàn phần:
Stp = Sxq + S2đáy
Sđáy = a x b
♦ Thể tích:
- Muốn tìm chiều cao cả hồ nước (bể nước): hhồ = Vhồ : Sđáy
- Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước (bể nước): Sđáy = Vhồ : hhồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có trong hồ (m3) chia cho diện tích đáy hồ (m2)
hnước = Vnước : Sđáy hồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ (bể) (hay còn gọi là chiều cao phần hồ trống)
+ Bước 1: Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
+ Bước 2: Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong hồ
(hhồ trống = hhồ - hnước)
♦ Diện tích quét vôi:
+ Bước 1: Tính diện tích 4
 









Các ý kiến mới nhất