TOÁN VIOLYMIP LOP 4 VÒNG 6 NĂM 2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hoan
Ngày gửi: 20h:48' 05-11-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Thu Hoan
Ngày gửi: 20h:48' 05-11-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM 2021 – 2022 - VÒNG 6
(Ra ngày 28/12/2021)
BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẨN
4500 : 10
23 × 11
25684 – 12321
450
680 × 5 – 80 × 5
333 × 3
Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau
253
2200 : 10
7981 + 319
123 × 10 – 1218
840
38 × 11 – 286
1143 : 3
16 × 11 + 25 × 10
71 × 6
19000 : 10
341 × 3
Số liền sau của 30426
8300
20000 × 3
101 × 99
65102 – 34675
13800
980 – 72 : 9
125 × 24
Số lớn nhất có 4 chữ số
3135
25 × 7 + 300
120 × 7
Trung bình cộng của 156 và 284
28040
15675 : 5
325 × 3
75 × 10 × 100
5120
3450 × 4
118 × 9
162 × 12 – 162 × 6
16000
2749 – 2249
19 × 25
10000 + 1000 + 300 + 60 + 8
910
48 : 4 × 11
5000 : 10
1965 + 346 – 1249
1900
3125 × 24
15360 : 3
Số lớn nhất có 3 chữ số
13363
55 × 11 – 593
195 × 5
16894 – 894
381
36781 – 25413
60000
15678 + 12362
35 × 26
Bài 2 - ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 27 × 11 = ….
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (77 – 45) × 10 = …
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 72 × 854 – 62 × 854 = …
Câu 4: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 9m2 = …….cm2.
Câu 5: Số 19720 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Tăng 10 đơn vị
c/ Giảm đi 10 lần
d/ Giảm đi 10 đơn vị
Câu 6: Nếu viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao
nhiêu lần?
a/ 10 lần
b/ 1000 lần
c/ 100 lần
d/ 30 lần
Câu 7: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5 tấn 8 yến = ………….kg
Câu 8: Giá trị của chữ số a thỏa mãn 617040 >
là a = ……
Câu 9: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 13cm và chiều rộng là 3cm là:
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
1
a/ 43cm2
b/ 39cm2
c/ 16cm2
d/ 32cm2
Câu 10: Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 372 < x < 480
Trả lời: x = …….
Câu 11: Khi con chào đời mẹ 25 tuổi. Biết năm nay bố 35 tuổi và tuổi bố bằng tổng tuổi
của 2 mẹ con. Hỏi năm nay con mấy tuổi?
a/ 4 tuổi
b/ 5 tuổi
c/ 3 tuổi
d/ 6 tuổi
Câu 12: Tìm x biết: x : 12 = 5 × 3
Trả lời: x = ….
Câu 13: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 583 < 11 × x < 600
Trả lời: x = ………
Câu 14: Giá trị của biểu thức (27 × 484 – 27 × 84) : 100 là: …..
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A = 1360 : (x × 2) với x = 5.
a/ A = 136
b/ A = 162
c/ A = 126
d/ A = 1026
Câu 16: Từ các chữ số 3; 5; 8; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác
nhau?
a/ 12 số
b/ 6 số
c/ 16 số
d/ 8 số
Câu 17: Số lớn nhất có 5 chữ số là: …………
Câu 18: Trung bình cộng của bốn số 334; 442; 77 và 31 là: ………
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 420m. Nếu giảm chiều dài 8m và
tăng chiều rộng thêm 10m thì khu vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của khu
vườn là ………mét.
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức B = 1700 : x với x = 10.
a/ B = 130
b/ B = 260
c/ B = 170
d/ B = 150
Câu 21: Người ta ghép 5 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp 8m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ………..m2.
Câu 22: Số hạng thứ 10 cần điền vào dãy số dưới đây là: ………
5; 14; 23; 32; ……
Câu 23: Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
a/ 29 054 668
b/ 62 158 763
c/ 37 681 093
d/ 24 856 980
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
2
Câu 24: Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 9 ở hàng trăm
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng trăm thành chữ số 9. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …………đơn vị.
Câu 25: Tìm chữ số a biết:
Trả lời: a = ………..
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Diện tích của hình trên là ………..cm2.
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức A = 58 × a với a = 11.
a/ A = 638
b/ A = 538
c/ A = 548
d/ A = 688
Câu 28: Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 15 hàng, mỗi hàng có 18 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ……….. học sinh.
Câu 29: Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 23 phòng học, mỗi phòng 8 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 12000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bòng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả ………….đồng.
Câu 30: Với n = 9, m = 72 thì giá trị của biểu thức A = 134 × (81 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là:………
BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC
Câu 1. Tìm z biết: z : 25 = 25
a/ z = 825
b/ z = 525
Câu 2. Tìm z biết: z : 101 = 50
a/ z = 5005
b/ z = 5030
Câu 3. Tìm y biết: 763 125 + y = 893 125
a/ y = 14 000
b/ y = 13 000
vcongkc@gmail.com
c/ z = 625
d/ z = 565
c/ z = 3030
d/ z = 5050
c/ y = 140 000
d/ y = 130 000
0943 744 189 / 0967 744 189
3
Câu 4. Tìm x biết: 10 000 + x = 24 434
a/ x = 13 344
b/ x= 14 344
c/ x = 13 434
d/ x = 14 434
Câu 5. Tìm x biết: x : 5 = 25 × 4
Trả lời: x = ……..
Câu 6. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
ngày ……….240 phút
Câu 7. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống
giờ …….. 21 phút
Câu 8. Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5kg = ……………..dag
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 17dm2 = ……..…..cm2.
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 tấn 2 tạ = …..kg.
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40kg = ……hg.
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 18 × 36 – 18 × 6 = ….
Câu 13: Từ các chữ số 2; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác nhau?
a/ 6 số
b/ 5 số
c/ 3 số
d/ 4 số
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 49 × 365 – 39 × 365 = …
Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 45 × 54 – 24 × 45 = ….
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40 672 : 4 = ….
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3690 : (12 – 2) = ….
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2992 + 3088) : 10 = ….
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 16 x 15 : 12 = ….
Câu 20. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
783 006 = 700 000 + ……. + 3000 + 6
a/ 80 006
b/ 80 000
c/ 8000
d/ 86
Câu 21. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
257 093 = 200 000 + 50 000 + ….. + 90 + 3
a/ 700
b/ 7000
c/ 70000
d/ 70
Câu 22. Số gồm 2 chục triệu, 3 nghìn và 8 chục là …..
Câu 23. Số gồm 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị là …..
Câu 24. Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 510 < x < 610.
Trả lời: x = …..
Câu 25. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 385 < 11 × x < 407
Trả lời: x = ……
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
4
Câu 26. Tính giá trị của biểu thức B = 2400 : x với x = 100.
a/ B = 25
b/ B = 250
c/ B = 24
d/ B = 240
Câu 27. Tính giá trị của biểu thức: B = 58 000 : 100 – b với b = 200.
a/ B = 500
b/ B = 280
c/ B = 480
d/ B = 380
Câu 28. Tính Giá trị của biểu thức: B = 24000 : (5 × b) + 300 với b = 20.
a/ B = 640
b/ B = 540
c/ B = 400
d/ B = 600
Câu 29. Tính Giá trị của biểu thức A = 76 × a với a = 11.
a/ A = 936
b/ A = 836
c/ A = 736
d/ A = 636
Câu 30. Tính Giá trị của biểu thức : A = 13 000 × a + 39 000 với a = 27.
a/ A = 13 000
b/ A = 39 000
c/ A = 390 000
d/ A = 130 000
Câu 31. Tính Giá trị của biểu thức : A = 1020 × a + 12000 với a = 18.
a/ A = 33630
b/ A = 30360
c/ A = 33360
d/ A = 30630
Câu 32. Tính Giá trị của biểu thức A = 640 : x : 8 với x = 4.
a/ A = 20
b/ A = 4
c/ A = 40
d/ A = 2
Câu 33. Với n = 8, m = 48 thì Giá trị của biểu thức A = 275 × (64 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là ….
Câu 34. Giá trị của biểu thức (11 × 368 – 11 × 58) : 10 là …..
Câu 35. Số nhỏ nhất có 5 chữ số là ……
Câu 36. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 37. Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 38. Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 39. Giá trị của chữ số 7 trong số 987654 là ….
Câu 40. Giá trị của chữ số 3 trong số 13459 là ….
Câu 41. Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 4?
a/ 3 159 480
b/ 1 154 980
c/ 6 145 980
d/ 4 251 980
Câu 42. Số 58300 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa đi một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 43. Số 2500 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi 1 chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 10 đơn vị
c/ Tăng lên 10 đơn vị
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 44. Số 7360 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vào bên phải một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 45. Nếu viết thêm hai chữ số 0 bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao nhiêu
lần?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
5
a/ 20 lần
b/ 10 lần
c/ 5 lần
d/ 100 lần
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 567 063 <
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Câu 47. Giá trị của chữ số a thỏa mãn 897 246 <
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
a/ 8 số
b/ 5 số
b/ 5 số
?
c/ 6 số
Câu 49. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
a/ 4 số
là a = …..
d/ 7 số
?
c/ 2 số
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 125 702 <
d/ 3 số
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Câu 51. Có 15 phòng học, mỗi phòng học có 20 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Câu 52. Có 16 phòng học, mỗi phòng học có 25 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Câu 53. Có 26 giỏ cam mỗi giỏ 12 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: Tất cả có …… quả cam.
Câu 54. Có 42 giở cam, mỗi giỏ có 11 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: ….. quả cam.
Câu 55. Trung bình cộng của hai số là 891. Tìm tổng của hai số đó.
Trả lời: Tổng của hai số đó là ….
Câu 56. Trung bình cộng của mười hai số là 720. Tìm tổng của các số đó.
Trả lời: Tổng của các số đó là ….
Câu 57. Trung bình cộng của ba số 157; 89 và 21 là ….
Câu 58. Trung bình số cây hai lớp 4A và 4B trồng là 17 cây. Biết lớp 4A trồng nhiều hơn
lớp 4B 4 cây. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây?
Trả lời: Lớp 4A trồng được ……cây.
Câu 59. Trung bình số cây hai lớp 4A và 4B trồng là 45 cây. Biết lớp 4A trồng nhiều hơn
lớp 4B 10 cây. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
6
Trả lời: Lớp 4A trồng được ……cây.
Câu 60. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 61. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi tuần 2 cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: Tuần 2 cửa hàng bán được tất cả …..cái bánh.
Câu 62. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi sau 4 tuần cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 63. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
7
Hỏi 2 tuần đầu cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 64. Một hình chữ nhật có chu vi là 9dm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15cm. Diện
tích hình chữ nhật là …..cm2.
Câu 65. Một hình chữ nhật có diện tích là 45cm2, chiều dài là 9cm.
Hỏi chu vi của hình chữ nhật đã cho là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a/ 42cm
b/ 13cm
c/ 28cm
d/ 24cm
Câu 66. Một hình chữ nhật có diện tích là 63cm2, chiều dài là 9cm.
Hỏi chu vi của hình chữ nhật đã cho là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a/ 42cm
b/ 24cm
c/ 32cm
d/ 16cm
Câu 67. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 7cm và chiều rộng là 6cm là
a/ 13cm2
b/ 42cm2
c/ 21cm2
d/ 26cm2
Câu 68. Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 5 thì được 17 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai
là 5 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn gái?
Trả lời: Lớp đó có …..bạn gái.
Câu 69. Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 thì được 12 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai
là 4 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn gái?
Trả lời: Lớp đó có …..bạn gái.
Câu 70. Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 25 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ….. học sinh.
Câu 71. Một bao gạo nặng 30kg, một bao ngô nặng 35kg. Một xe ô tô chở 20 bao gạo và
30 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?
Trả lời: Xe ô tô đó chở tất cả ….kg.
Câu 72. Một bao gạo nặng 50kg, một bao ngô nặng 45kg. Một xe ô tô chở 25 bao gạo và
30 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?
Trả lời: Xe ô tô đó chở tất cả ….kg gạo và ngô.
Câu 73. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
8
Nếu theo quy luật thì hình thứ 4 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông nhỏ?
a/ 10 ô vuông
b/ 12 ô vuông
c/ 6 ô vuông
d/ 8 ô vuông
Câu 74. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
Nếu theo quy luật thì hình thứ 5 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông nhỏ?
a/ 12 ô vuông
b/ 20 ô vuông
c/ 16 ô vuông
d/ 10 ô vuông
Câu 75. Số hạng tiếp theo cần điền vào dãy số dưới đây là ….
12; 19; 26; 33; ….
Câu 76. Cho dãy số: 16; 22; 28; 34; …
Số tiếp theo cần điền trong dãy số trên là ….
Câu 77. Cho dãy số: 72; 65; 58; 51; …
Số tiếp theo cần điền trong dãy số trên là ….
Câu 78. 10 hộp trứng có 170 quả, hỏi 12 hộp trứng như thế có bao nhiêu quả?
a/ 204 quả
b/ 306 quả
c/ 302 quả
d/ 208 quả
Câu 79. 10 hộp trứng có 120 quả, hỏi 7 hộp trứng như thế có bao nhiêu quả?
a/ 70 quả
b/ 420 quả
c/ 90 quả
d/ 84 quả
Câu 80. Từ bốn chữ số 0; 3; 7; 8, số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau có thể lập
được là ….
Câu 81. Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 54 tuổi. Biết bố hơn con 30 tuổi. Tuổi bố là …
a/ 40 tuổi
b/ 44 tuổi
c/ 38 tuổi
d/ 42 tuổi
Câu 82. Một hình chữ nhật có chu vi là 1m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 1dm. Diện tích
hình chữ nhật là ….cm2.
Câu 83. Có bao nhiêu số tự nhiên x tròn trăm lớn hơn 1001 và nhỏ hơn 2821?
a/ 17 số
b/ 18 số
c/ 20 số
d/ 19 số
Câu 84. Có bao nhiêu số tự nhiên x tròn trăm lớn hơn 3300 và nhỏ hơn 5088?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
9
a/ 17 số
b/ 18 số
c/ 20 số
d/ 19 số
Câu 85. Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 8 ở hàng chục
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng chục thành chữ số 8. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …. Đơn vị.
Câu 86. Tìm chữ số a biết
Trả lời: a = ……
Câu 87. Chữ số 9 xuất hiện bao nhiêu lần từ 1 đến 100?
Trả lời: Chữ số 9 xuất hiện …..lần.
Câu 88. Chữ số 5 xuất hiện bao nhiêu lần từ 1 đến 100?
Trả lời: Chữ số 5 xuất hiện …..lần.
Câu 89. Hai người thợ đóng được 25 đôi giày. Nếu người thứ nhất đóng thêm 5 đôi nữa và
người thứ hai đóng thêm 8 đôi nữa thì người thứ nhất sẽ đóng nhiều hơn người thứ hai 4
đôi. Hỏi người thứ hai đóng được bao nhiêu đôi giày?
a/ 8 đôi giày
b/ 9 đôi giày
c/ 16 đôi giày
d/ 17 đôi giày
Câu 90. Hai người thợ đóng được 36 đôi giày. Nếu người thứ nhất đóng thêm 4 đôi nữa và
người thứ hai đóng thêm 1 đôi nữa thì người thứ nhất sẽ đóng nhiều hơn người thứ hai 5
đôi. Hỏi người thứ hai đóng được bao nhiêu đôi giày?
a/ 8 đôi giày
b/ 9 đôi giày
c/ 16 đôi giày
d/ 17 đôi giày
Câu 91. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
Nếu theo quy luật trên thì hình thứ 8 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông?
Trả lời: …..ô vuông.
Câu 92. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
10
Nếu theo quy luật trên thì hình thứ 4 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông?
Trả lời: …..ô vuông.
Câu 93. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 200m. Nếu giảm chiều dài bớt 20m
và tăng chiều rộng thêm 16m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của
mảnh vườn là …. mét.
Câu 94. Người ta đánh số trang của 1 quyển truyện bằng dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu
từ 1. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang quyển truyện đó? Biết
rằng quyển truyện đó dày 80 trang.
Trả lời: Người đó phải dùng tất cả ….. lượt chữ số.
Câu 95. Người ta đánh số trang của 1 quyển truyện bằng dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu
từ 1. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang quyển truyện đó? Biết
rằng quyển truyện đó dày 120 trang.
Trả lời: Người đó phải dùng tất cả ….. lượt chữ số.
Câu 96. Hai số chẵn có tổng bằng 200 và giữa chúng có 4 số lẻ.
Số lớn là ….
Câu 97. Hai số có tổng bằng 355 và giữa chúng có 15 số lẻ. Số lớn là …
Câu 98. Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 31 phòng học, mỗi phòng 6 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 5000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bóng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả …..đồng.
Câu 99. Tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi các chữ số 3, 4, 5 là …
Câu 100. Tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi các chữ số 6, 7, 8 là …
Câu 101. Người ta ghép 4 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp là 9m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ….m2.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
11
Câu 102. Chu vi hình dưới đây là ….cm.
Câu 103. Chu vi hình dưới đây là ….cm.
Câu 104. Diện tích của hình dưới đây là ….cm2.
Câu 105. Cho hình vẽ sau:
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
12
Diện tích của hình trên là ….cm2.
Câu 106. Ông hơn cháu 56 tuổi, biết rằng 2 năm nữa tổng số tuổi của ông và cháu sẽ bằng
80 tuổi. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Hiện nay ông ……tuổi.
Câu 107. Ông hơn cháu 50 tuổi, biết rằng 3 năm nữa tổng số tuổi của ông và cháu sẽ bằng
80 tuổi. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Hiện nay ông ……tuổi.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
13
HƯỚNG DẪN GIẢI
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
14
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM 2020 – 2021 - VÒNG 6
(Ra ngày 28/12/2021)
BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẨN
1) 4500 : 10 = 450
2) 23 × 11 = 253
3) 19000 : 10 = 1900
4) Số lớn nhất có 3 chữ số = 333 × 3
5) 2200 : 10 = Trung bình cộng của 156 và 6) Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau =
284
341 × 3
7) 71 × 6 = 16 × 11 + 25 × 10
8) 55 × 11 – 593 = 123 × 10 – 1218
9) Số liền sau của 30426 = 65102 – 34675
10) 25684 – 12321 = 13363
11) 20000 × 3 = 60000
12) Số lớn nhất có 4 chữ số = 101 × 99
13) 120 × 7 = 840
14) 125 × 24 = 680 × 5 – 80 × 5
15) 7981 + 319 = 8300
16) 980 – 72 : 9 = 162 × 12 – 162 × 6
17) 15675 : 5 = 3135
18) 325 × 3 = 195 × 5
19) 3450 × 4 = 13800
20) 118 × 9 = 1965 + 346 – 1249
21) 5000 : 10 = 2749 – 2249
22) 381 = 1143 : 3
23) 48 : 4 × 11 = 38 × 11 – 286
24) 28040 = 15678 + 12362
25) 3125 × 24 = 75 × 10 × 100
26) 5120 = 15360 : 3
27) 910 = 35 × 26
28) 16000 = 16894 – 894
29) 10000 + 1000 + 300 + 60 + 8
= 36781 – 25413
30) 25 × 7 + 300 = 19 × 25
Bài 2 - ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 27 × 11 = ….
Điền 297
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (77 – 45) × 10 = …32 × 10 = 320
Điền 320
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 72 × 854 – 62 × 854 = …
Hướng dẫn
72 × 854 – 62 × 854 = 854 × (72 – 62) = 854 × 10 = 8540
Điền 8540
Câu 4: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 9m2 = …….cm2.
Điền 90000
Câu 5: Số 19720 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Tăng 10 đơn vị
c/ Giảm đi 10 lần
d/ Giảm đi 10 đơn vị
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
15
Câu 6: Nếu viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao
nhiêu lần?
a/ 10 lần
b/ 1000 lần
c/ 100 lần
d/ 30 lần
Câu 7: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5 tấn 8 yến = ………….kg
Điền 5080
Câu 8: Giá trị của chữ số a thỏa mãn 617040 >
là a = ……
Điền 0
Câu 9: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 13cm và chiều rộng là 3cm là:
a/ 43cm2
b/ 39cm2
c/ 16cm2
d/ 32cm2
Hướng dẫn
Diện tích hình chữ nhật đó là: 13 × 3 = 39 (cm2)
Câu 10: Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 372 < x < 480
Trả lời: x = …….
Điền 400
Câu 11: Khi con chào đời mẹ 25 tuổi. Biết năm nay bố 35 tuổi và tuổi bố bằng tổng tuổi
của 2 mẹ con. Hỏi năm nay con mấy tuổi?
a/ 4 tuổi
b/ 5 tuổi
c/ 3 tuổi
d/ 6 tuổi
Hướng dẫn
Tuổi con hiện nay là: (35 – 25) : 2 = 5 (tuổi)
Câu 12: Tìm x biết: x : 12 = 5 × 3
Trả lời: x = ….
Hướng dẫn
x : 12 = 5 × 3
x : 12 = 15
x
= 15 × 12
x
= 180
Điền 180
Câu 13: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 583 < 11 × x < 600
Điền 54
Câu 14: Giá trị của biểu thức (27 × 484 – 27 × 84) : 100 là: …..
Hướng dẫn
(27 × 484 – 27 × 84) : 100 = 27 × (484 – 84) : 100
= 27 × 400 : 100 = 27 × 4 = 108
Điền 108
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A = 1360 : (x × 2) với x = 5.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
16
a/ A = 136
b/ A = 162
c/ A = 126
d/ A = 1026
Hướng dẫn
Thay x = 5 vào biểu thức A ta được A = 1360 : (5 × 2) = 1360 : 10 = 136
Câu 16: Từ các chữ số 3; 5; 8; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác
nhau?
a/ 12 số
b/ 6 số
c/ 16 số
d/ 8 số
Hướng dẫn
Chữ số hàng đơn vị có 2 cách chọn
Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
Số số thỏa mãn là: 2 × 3 × 2 = 12 (số)
Câu 17: Số lớn nhất có 5 chữ số là: …………
Điền 99999
Câu 18: Trung bình cộng của bốn số 334; 442; 77 và 31 là: ………
Hướng dẫn
Trung bình cộng của 4 số đó là: (334 + 442 + 77 + 31) : 4 = 221
Điền 221
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 420m. Nếu giảm chiều dài 8m và
tăng chiều rộng thêm 10m thì khu vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của khu
vườn là ………mét.
Hướng dẫn
Chu vi hình vuông là: 420 – 8 × 2 + 10 × 2 = 424 (m)
Cạnh hình vuông là: 424 : 4 = 106 (m)
Chiều rộng ban đầu của khu vườn là: 106 – 10 = 96 (m)
Điền 96
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức B = 1700 : x với x = 10.
a/ B = 130
b/ B = 260
c/ B = 170
d/ B = 150
Hướng dẫn
Thay x = 10 vào biểu thức B ta được: B = 1700 : 10 = 170
Câu 21: Người ta ghép 5 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp 8m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ………..m2.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
17
Hướng dẫn
Chiều rộng hình chữ nhật nhỏ là: 8 : 4 = 2 (m)
Chiều dài hình chữ nhật lớn là: 8 + 2 = 10 (m)
Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là: 8 × 10 = 80 (m2)
Điền 80
Câu 22: Số hạng thứ 10 cần điền vào dãy số dưới đây là: ………
5; 14; 23; 32; ……
Hướng dẫn
Số thứ nhất: 9 × 0 + 5 = 5
Số thứ hai: 9 × 1 + 5 = 14
Số thứ ba: 9 × 2 + 5 = 23
….
Số thứ 10 là: 9 × 9 + 5 = 86
Điền 86
Câu 23: Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
a/ 29 054 668
b/ 62 158 763
c/ 37 681 093
d/ 24 856 980
Câu 24: Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 9 ở hàng trăm
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng trăm thành chữ số 9. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …………đơn vị.
Hướng dẫn
Số đó giảm số đơn vị là: (9 – 6) × 100 000 – (9 – 6) × 100 = 299700
Điền 299700
Câu 25: Tìm chữ số a biết:
Trả lời: a = ………..
Hướng dẫn
600520 +
+ 800 + 15 = 609415
= 609415 – 600520 – 800 – 15 = 8080
Vậy a = 8.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
18
Điền 8
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Diện tích của hình trên là ………..cm2.
Hướng dẫn
Diện tích hình trên H1 + H2 là: 16 × (16 – 5) = 176 (cm2)
Diện tích hình H3 là: 5 × (16 – 7 × 2) = 10 (cm2)
Diện tích hình trên là: 176 + 10 = 186 (cm2)
Điền 186
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức A = 58 × a với a = 11.
A = 638
A = 538
A = 548
A = 688
Hướng dẫn
Thay a = 11 vào biểu thức A ta được: A = 58 × 11 = 638
Câu 28: Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 15 hàng, mỗi hàng có 18 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ……….. học sinh.
Hướng dẫn
Khối lớp Bốn có tất cả số học sinh là: 18 × 15 = 270 (học sinh)
Điền 270
Câu 29: Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 23 phòng học, mỗi phòng 8 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 12000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bòng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả ………….đồng.
Hướng dẫn
Số bóng đèn trường cần mua là: 8 × 23 = 184 (bóng)
Nhà trường phải trả số tiền là: 12000 × 184 = 2208000 (đồng)
Điền 2208000
Câu 30: Với n = 9, m = 72 thì giá trị của biểu thức A = 134 × (81 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là:………
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
19
Hướng dẫn
A = 134 × (81 : 9) + 72 = 134 × 9 + 72 = 1206 + 72 = 1278
Điền 1278
BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC
Câu 1. Tìm z biết: z : 25 = 25
z
= 25 × 5
z
= 625
a/ z = 825
b/ z = 525
c/ z = 625
Câu 2. Tìm z biết: z : 101 = 50
z
= 50 × 101
z
= 5050
a/ z = 5005
b/ z = 5030
c/ z = 3030
Câu 3. Tìm y biết: 763 125 + y = 893 125
y = 893 125 – 763 125
y = 130 000
a/ y = 14 000
b/ y = 13 000
c/ y = 140 000
Câu 4. Tìm x biết: 10 000 + x = 24 434
x = 24 434 – 10 000
x = 14 434
a/ x = 13 344
b/ x= 14 344
c/ x = 13 434
d/ z = 565
d/ z = 5050
d/ y = 130 000
d/ x = 14 434
Câu 5. Tìm x biết: x : 5 = 25 × 4
Hướng dẫn
x : 5 = 25 × 4
x : 5 = 100
x = 100 × 5
x = 500
Điền 500
Câu 6. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
ngày ……….240 phút
24 giờ : 6 …… 240 phút : 60
4 giờ = 4 giờ
Điền =
Câu 7. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
20
giờ …….. 21 phút
20 phút < 21 phút
Điền <
Câu 8. Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5kg = ……………..dag
Điền 500
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 17dm2 = …..cm2.
Điền 1700
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 tấn 2 tạ = …..kg.
Điền 3200
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40kg = ……hg.
Điền 400
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
18 × 36 – 18 × 6 = 18 × (36 – 6) = 18 × 30 = 540
Điền 540
Câu 13: Từ các chữ số 2; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác nhau?
a/ 6 số
b/ 5 số
c/ 3 số
d/ 4 số
Hướng dẫn
Lập được 4 số là: 256; 526; 562; 652
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
49 × 365 – 39 × 365 = 365 × (49 – 39) = 365 × 10 = 3650
Điền 3650
Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
45 × 54 – 24 × 45 = 45 × 30 = 1350
Điền 1350
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40 672 : 4 = ….
Điền 10168
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3690 : (12 – 2) = 3690 : 10 = 369
Điền 369
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2992 + 3088) : 10 = 6080 : 10 = 608
Điền 608
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 16 x 15 : 12 = 240 : 12 = 20
Điền 20
Câu 20. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
783 006 = 700 000 + ……. + 3000 + 6
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
21
a/ 80 006
b/ 80 000
c/ 8000
Câu 21. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
257 093 = 200 000 + 50 000 + ….. + 90 + 3
a/ 700
b/ 7000
c/ 70000
Câu 22. Số gồm 2 chục triệu, 3 nghìn và 8 chục là …..
Điền 20003080
Câu 23. Số gồm 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị là …..
Điền 9000509
Câu 24. Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 510 < x < 610.
Trả lời: x = …..
Điền 600
d/ 86
d/ 70
Câu 25. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 385 < 11 × x < 407
Trả lời: x = ……
Điền 36
Câu 26. Tính giá trị của biểu thức B = 2400 : x với x = 100.
Thay x = 100 vào biểu thức B ta được: B = 2400 : 100 = 24
a/ B = 25
b/ B = 250
c/ B = 24
d/ B = 240
Câu 27. Tính giá trị của biểu thức: B = 58 000 : 100 – b với b = 200.
Thay b = 200 vào biểu thức B ta được: B = 58000 : 100 – 200 = 580 – 200 = 380
a/ B = 500
b/ B = 280
c/ B = 480
d/ B = 380
Câu 28. Tính giá trị của biểu thức: B = 24000 : (5 × b) + 300 với b = 20.
Thay b = 20 vào biểu thức B ta được: B = 24000 : (5 × 20) + 300
= 24000 : 100 + 300 = 240 + 300 = 540
a/ B = 640
b/ B = 540
c/ B = 400
d/ B = 600
Câu 29. Tính giá trị của biểu thức A = 76 × a với a = 11.
Thay a = 11 vào biểu thức A ta được A = 76 × 11 = 836
a/ A = 936
b/ A = 836
c/ A = 736
d/ A = 636
Câu 30. Tính giá trị của biểu thức : A = 13 000 × a + 39 000 với a = 27.
Thay a = 27 vào biểu thức A ta được: A = 13 000 × 27 + 39 000 = 390 000
a/ A = 13 000
b/ A = 39 000
c/ A = 390 000
d/ A = 130 000
Câu 31. Tính giá trị của biểu thức : A = 1020 × a + 12000 với a = 18.
Thay a = 18 vào biểu thức A ta được: A = 1020 × 18 + 12000 = 30360
a/ A = 33630
b/ A = 30360
c/ A = 33360
d/ A = 30630
Câu 32. Tính Giá trị của biểu thức A = 640 : x : 8 với x = 4.
Thay x= 4 vào biểu thức A ta được: A = 640 : 4 : 8 = 160 : 8 = 20
a/ A = 20
b/ A = 4
c/ A = 40
d/ A = 2
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
22
Câu 33. Với n = 8, m = 48 thì Giá trị của biểu thức A = 275 × (64 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là ….
Hướng dẫn
Thay n = 8, m = 48 vào biểu thức A ta được:
A = 275 × (64 : 8) + 48 = 275 × 8 + 48 = 2200 + 48 = 2248
Điền 2248
Câu 34. Giá trị của biểu thức (11 × 368 – 11 × 58) : 10 là …..
Hướng dẫn
(11 × 368 – 11 × 58) : 10 = 11 × (368 – 58) : 10
= 11 × 310 : 10 = 11 × 31 = 341
Điền 341
Câu 35. Số nhỏ nhất có 5 chữ số là ……
Điền 10000
Câu 36. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 10234
Câu 37. Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 10235
Câu 38. Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 98764
Câu 39. Giá trị của chữ số 7 trong số 987654 là ….
Điền 7000
Câu 40. Giá trị của chữ số 3 trong số 13459 là ….
Điền 3000
Câu 41. Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 4?
a/ 3 159 480
b/ 1 154 980
c/ 6 145 980
d/ 4 251 980
Câu 42. Số 58300 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa đi một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 43. Số 2500 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi 1 chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 10 đơn vị
c/ Tăng lên 10 đơn vị
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 44. Số 7360 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vào bên phải một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 45. Nếu viết thêm hai chữ số 0 bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao nhiêu
lần?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
23
a/ 20 lần
b/ 10 lần
c/ 5 lần
d/ 100 lần
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 567 063 <
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Hướng dẫn
Có 3 giá trị a thỏa mãn là: 7; 8; 9
Điền 3
Câu 47. Giá trị của chữ số a thỏa mãn 897 246 <
là a = …..
Điền 9
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
?
Hướng dẫn
Có 7 giá trị a thỏa mãn là: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
a/ 8 số
b/ 5 số
c/ 6 số
Câu 49. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
d/ 7 số
?
a/ 4 số
b/ 5 số
c/ 2 số
Hướng dẫn
Có 4 giá trị của a thỏa mãn là: 1; 2; 3; 4.
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 125 702 <
d/ 3 số
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Hướng dẫn
Có 5 giá trị của a thỏa mãn là: 5; 6; 7; 8; 9
Điền 5
Câu 51. Có 15 phòng học, mỗi phòng học có 20 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Hướng dẫn
Tất cả số bộ bàn ghế có là: 20 × 15 = 300 (bộ)
Câu 52. Có 16 phòng học, mỗi phòng học có 25 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Hướng dẫn
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
24
Tất cả số bộ bàn ghế có là: 25 × 16 = 400 (bộ)
Câu 53. Có 26 giỏ cam mỗi giỏ 12 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: Tất cả có …… quả cam....
NĂM 2021 – 2022 - VÒNG 6
(Ra ngày 28/12/2021)
BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẨN
4500 : 10
23 × 11
25684 – 12321
450
680 × 5 – 80 × 5
333 × 3
Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau
253
2200 : 10
7981 + 319
123 × 10 – 1218
840
38 × 11 – 286
1143 : 3
16 × 11 + 25 × 10
71 × 6
19000 : 10
341 × 3
Số liền sau của 30426
8300
20000 × 3
101 × 99
65102 – 34675
13800
980 – 72 : 9
125 × 24
Số lớn nhất có 4 chữ số
3135
25 × 7 + 300
120 × 7
Trung bình cộng của 156 và 284
28040
15675 : 5
325 × 3
75 × 10 × 100
5120
3450 × 4
118 × 9
162 × 12 – 162 × 6
16000
2749 – 2249
19 × 25
10000 + 1000 + 300 + 60 + 8
910
48 : 4 × 11
5000 : 10
1965 + 346 – 1249
1900
3125 × 24
15360 : 3
Số lớn nhất có 3 chữ số
13363
55 × 11 – 593
195 × 5
16894 – 894
381
36781 – 25413
60000
15678 + 12362
35 × 26
Bài 2 - ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 27 × 11 = ….
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (77 – 45) × 10 = …
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 72 × 854 – 62 × 854 = …
Câu 4: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 9m2 = …….cm2.
Câu 5: Số 19720 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Tăng 10 đơn vị
c/ Giảm đi 10 lần
d/ Giảm đi 10 đơn vị
Câu 6: Nếu viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao
nhiêu lần?
a/ 10 lần
b/ 1000 lần
c/ 100 lần
d/ 30 lần
Câu 7: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5 tấn 8 yến = ………….kg
Câu 8: Giá trị của chữ số a thỏa mãn 617040 >
là a = ……
Câu 9: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 13cm và chiều rộng là 3cm là:
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
1
a/ 43cm2
b/ 39cm2
c/ 16cm2
d/ 32cm2
Câu 10: Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 372 < x < 480
Trả lời: x = …….
Câu 11: Khi con chào đời mẹ 25 tuổi. Biết năm nay bố 35 tuổi và tuổi bố bằng tổng tuổi
của 2 mẹ con. Hỏi năm nay con mấy tuổi?
a/ 4 tuổi
b/ 5 tuổi
c/ 3 tuổi
d/ 6 tuổi
Câu 12: Tìm x biết: x : 12 = 5 × 3
Trả lời: x = ….
Câu 13: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 583 < 11 × x < 600
Trả lời: x = ………
Câu 14: Giá trị của biểu thức (27 × 484 – 27 × 84) : 100 là: …..
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A = 1360 : (x × 2) với x = 5.
a/ A = 136
b/ A = 162
c/ A = 126
d/ A = 1026
Câu 16: Từ các chữ số 3; 5; 8; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác
nhau?
a/ 12 số
b/ 6 số
c/ 16 số
d/ 8 số
Câu 17: Số lớn nhất có 5 chữ số là: …………
Câu 18: Trung bình cộng của bốn số 334; 442; 77 và 31 là: ………
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 420m. Nếu giảm chiều dài 8m và
tăng chiều rộng thêm 10m thì khu vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của khu
vườn là ………mét.
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức B = 1700 : x với x = 10.
a/ B = 130
b/ B = 260
c/ B = 170
d/ B = 150
Câu 21: Người ta ghép 5 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp 8m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ………..m2.
Câu 22: Số hạng thứ 10 cần điền vào dãy số dưới đây là: ………
5; 14; 23; 32; ……
Câu 23: Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
a/ 29 054 668
b/ 62 158 763
c/ 37 681 093
d/ 24 856 980
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
2
Câu 24: Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 9 ở hàng trăm
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng trăm thành chữ số 9. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …………đơn vị.
Câu 25: Tìm chữ số a biết:
Trả lời: a = ………..
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Diện tích của hình trên là ………..cm2.
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức A = 58 × a với a = 11.
a/ A = 638
b/ A = 538
c/ A = 548
d/ A = 688
Câu 28: Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 15 hàng, mỗi hàng có 18 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ……….. học sinh.
Câu 29: Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 23 phòng học, mỗi phòng 8 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 12000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bòng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả ………….đồng.
Câu 30: Với n = 9, m = 72 thì giá trị của biểu thức A = 134 × (81 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là:………
BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC
Câu 1. Tìm z biết: z : 25 = 25
a/ z = 825
b/ z = 525
Câu 2. Tìm z biết: z : 101 = 50
a/ z = 5005
b/ z = 5030
Câu 3. Tìm y biết: 763 125 + y = 893 125
a/ y = 14 000
b/ y = 13 000
vcongkc@gmail.com
c/ z = 625
d/ z = 565
c/ z = 3030
d/ z = 5050
c/ y = 140 000
d/ y = 130 000
0943 744 189 / 0967 744 189
3
Câu 4. Tìm x biết: 10 000 + x = 24 434
a/ x = 13 344
b/ x= 14 344
c/ x = 13 434
d/ x = 14 434
Câu 5. Tìm x biết: x : 5 = 25 × 4
Trả lời: x = ……..
Câu 6. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
ngày ……….240 phút
Câu 7. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống
giờ …….. 21 phút
Câu 8. Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5kg = ……………..dag
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 17dm2 = ……..…..cm2.
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 tấn 2 tạ = …..kg.
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40kg = ……hg.
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 18 × 36 – 18 × 6 = ….
Câu 13: Từ các chữ số 2; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác nhau?
a/ 6 số
b/ 5 số
c/ 3 số
d/ 4 số
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 49 × 365 – 39 × 365 = …
Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 45 × 54 – 24 × 45 = ….
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40 672 : 4 = ….
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3690 : (12 – 2) = ….
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2992 + 3088) : 10 = ….
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 16 x 15 : 12 = ….
Câu 20. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
783 006 = 700 000 + ……. + 3000 + 6
a/ 80 006
b/ 80 000
c/ 8000
d/ 86
Câu 21. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
257 093 = 200 000 + 50 000 + ….. + 90 + 3
a/ 700
b/ 7000
c/ 70000
d/ 70
Câu 22. Số gồm 2 chục triệu, 3 nghìn và 8 chục là …..
Câu 23. Số gồm 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị là …..
Câu 24. Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 510 < x < 610.
Trả lời: x = …..
Câu 25. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 385 < 11 × x < 407
Trả lời: x = ……
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
4
Câu 26. Tính giá trị của biểu thức B = 2400 : x với x = 100.
a/ B = 25
b/ B = 250
c/ B = 24
d/ B = 240
Câu 27. Tính giá trị của biểu thức: B = 58 000 : 100 – b với b = 200.
a/ B = 500
b/ B = 280
c/ B = 480
d/ B = 380
Câu 28. Tính Giá trị của biểu thức: B = 24000 : (5 × b) + 300 với b = 20.
a/ B = 640
b/ B = 540
c/ B = 400
d/ B = 600
Câu 29. Tính Giá trị của biểu thức A = 76 × a với a = 11.
a/ A = 936
b/ A = 836
c/ A = 736
d/ A = 636
Câu 30. Tính Giá trị của biểu thức : A = 13 000 × a + 39 000 với a = 27.
a/ A = 13 000
b/ A = 39 000
c/ A = 390 000
d/ A = 130 000
Câu 31. Tính Giá trị của biểu thức : A = 1020 × a + 12000 với a = 18.
a/ A = 33630
b/ A = 30360
c/ A = 33360
d/ A = 30630
Câu 32. Tính Giá trị của biểu thức A = 640 : x : 8 với x = 4.
a/ A = 20
b/ A = 4
c/ A = 40
d/ A = 2
Câu 33. Với n = 8, m = 48 thì Giá trị của biểu thức A = 275 × (64 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là ….
Câu 34. Giá trị của biểu thức (11 × 368 – 11 × 58) : 10 là …..
Câu 35. Số nhỏ nhất có 5 chữ số là ……
Câu 36. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 37. Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 38. Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Câu 39. Giá trị của chữ số 7 trong số 987654 là ….
Câu 40. Giá trị của chữ số 3 trong số 13459 là ….
Câu 41. Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 4?
a/ 3 159 480
b/ 1 154 980
c/ 6 145 980
d/ 4 251 980
Câu 42. Số 58300 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa đi một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 43. Số 2500 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi 1 chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 10 đơn vị
c/ Tăng lên 10 đơn vị
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 44. Số 7360 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vào bên phải một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 45. Nếu viết thêm hai chữ số 0 bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao nhiêu
lần?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
5
a/ 20 lần
b/ 10 lần
c/ 5 lần
d/ 100 lần
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 567 063 <
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Câu 47. Giá trị của chữ số a thỏa mãn 897 246 <
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
a/ 8 số
b/ 5 số
b/ 5 số
?
c/ 6 số
Câu 49. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
a/ 4 số
là a = …..
d/ 7 số
?
c/ 2 số
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 125 702 <
d/ 3 số
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Câu 51. Có 15 phòng học, mỗi phòng học có 20 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Câu 52. Có 16 phòng học, mỗi phòng học có 25 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Câu 53. Có 26 giỏ cam mỗi giỏ 12 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: Tất cả có …… quả cam.
Câu 54. Có 42 giở cam, mỗi giỏ có 11 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: ….. quả cam.
Câu 55. Trung bình cộng của hai số là 891. Tìm tổng của hai số đó.
Trả lời: Tổng của hai số đó là ….
Câu 56. Trung bình cộng của mười hai số là 720. Tìm tổng của các số đó.
Trả lời: Tổng của các số đó là ….
Câu 57. Trung bình cộng của ba số 157; 89 và 21 là ….
Câu 58. Trung bình số cây hai lớp 4A và 4B trồng là 17 cây. Biết lớp 4A trồng nhiều hơn
lớp 4B 4 cây. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây?
Trả lời: Lớp 4A trồng được ……cây.
Câu 59. Trung bình số cây hai lớp 4A và 4B trồng là 45 cây. Biết lớp 4A trồng nhiều hơn
lớp 4B 10 cây. Hỏi lớp 4A trồng được bao nhiêu cây?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
6
Trả lời: Lớp 4A trồng được ……cây.
Câu 60. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 61. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi tuần 2 cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: Tuần 2 cửa hàng bán được tất cả …..cái bánh.
Câu 62. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
Hỏi sau 4 tuần cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 63. Biểu đồ dưới đây nói về số cái bánh đã bán được trong 4 tuần của một cửa hàng.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
7
Hỏi 2 tuần đầu cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: …..cái bánh.
Câu 64. Một hình chữ nhật có chu vi là 9dm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 15cm. Diện
tích hình chữ nhật là …..cm2.
Câu 65. Một hình chữ nhật có diện tích là 45cm2, chiều dài là 9cm.
Hỏi chu vi của hình chữ nhật đã cho là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a/ 42cm
b/ 13cm
c/ 28cm
d/ 24cm
Câu 66. Một hình chữ nhật có diện tích là 63cm2, chiều dài là 9cm.
Hỏi chu vi của hình chữ nhật đã cho là bao nhiêu xăng-ti-mét?
a/ 42cm
b/ 24cm
c/ 32cm
d/ 16cm
Câu 67. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 7cm và chiều rộng là 6cm là
a/ 13cm2
b/ 42cm2
c/ 21cm2
d/ 26cm2
Câu 68. Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 5 thì được 17 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai
là 5 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn gái?
Trả lời: Lớp đó có …..bạn gái.
Câu 69. Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 thì được 12 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai
là 4 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn gái?
Trả lời: Lớp đó có …..bạn gái.
Câu 70. Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 25 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ….. học sinh.
Câu 71. Một bao gạo nặng 30kg, một bao ngô nặng 35kg. Một xe ô tô chở 20 bao gạo và
30 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?
Trả lời: Xe ô tô đó chở tất cả ….kg.
Câu 72. Một bao gạo nặng 50kg, một bao ngô nặng 45kg. Một xe ô tô chở 25 bao gạo và
30 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?
Trả lời: Xe ô tô đó chở tất cả ….kg gạo và ngô.
Câu 73. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
8
Nếu theo quy luật thì hình thứ 4 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông nhỏ?
a/ 10 ô vuông
b/ 12 ô vuông
c/ 6 ô vuông
d/ 8 ô vuông
Câu 74. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
Nếu theo quy luật thì hình thứ 5 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông nhỏ?
a/ 12 ô vuông
b/ 20 ô vuông
c/ 16 ô vuông
d/ 10 ô vuông
Câu 75. Số hạng tiếp theo cần điền vào dãy số dưới đây là ….
12; 19; 26; 33; ….
Câu 76. Cho dãy số: 16; 22; 28; 34; …
Số tiếp theo cần điền trong dãy số trên là ….
Câu 77. Cho dãy số: 72; 65; 58; 51; …
Số tiếp theo cần điền trong dãy số trên là ….
Câu 78. 10 hộp trứng có 170 quả, hỏi 12 hộp trứng như thế có bao nhiêu quả?
a/ 204 quả
b/ 306 quả
c/ 302 quả
d/ 208 quả
Câu 79. 10 hộp trứng có 120 quả, hỏi 7 hộp trứng như thế có bao nhiêu quả?
a/ 70 quả
b/ 420 quả
c/ 90 quả
d/ 84 quả
Câu 80. Từ bốn chữ số 0; 3; 7; 8, số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau có thể lập
được là ….
Câu 81. Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 54 tuổi. Biết bố hơn con 30 tuổi. Tuổi bố là …
a/ 40 tuổi
b/ 44 tuổi
c/ 38 tuổi
d/ 42 tuổi
Câu 82. Một hình chữ nhật có chu vi là 1m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 1dm. Diện tích
hình chữ nhật là ….cm2.
Câu 83. Có bao nhiêu số tự nhiên x tròn trăm lớn hơn 1001 và nhỏ hơn 2821?
a/ 17 số
b/ 18 số
c/ 20 số
d/ 19 số
Câu 84. Có bao nhiêu số tự nhiên x tròn trăm lớn hơn 3300 và nhỏ hơn 5088?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
9
a/ 17 số
b/ 18 số
c/ 20 số
d/ 19 số
Câu 85. Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 8 ở hàng chục
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng chục thành chữ số 8. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …. Đơn vị.
Câu 86. Tìm chữ số a biết
Trả lời: a = ……
Câu 87. Chữ số 9 xuất hiện bao nhiêu lần từ 1 đến 100?
Trả lời: Chữ số 9 xuất hiện …..lần.
Câu 88. Chữ số 5 xuất hiện bao nhiêu lần từ 1 đến 100?
Trả lời: Chữ số 5 xuất hiện …..lần.
Câu 89. Hai người thợ đóng được 25 đôi giày. Nếu người thứ nhất đóng thêm 5 đôi nữa và
người thứ hai đóng thêm 8 đôi nữa thì người thứ nhất sẽ đóng nhiều hơn người thứ hai 4
đôi. Hỏi người thứ hai đóng được bao nhiêu đôi giày?
a/ 8 đôi giày
b/ 9 đôi giày
c/ 16 đôi giày
d/ 17 đôi giày
Câu 90. Hai người thợ đóng được 36 đôi giày. Nếu người thứ nhất đóng thêm 4 đôi nữa và
người thứ hai đóng thêm 1 đôi nữa thì người thứ nhất sẽ đóng nhiều hơn người thứ hai 5
đôi. Hỏi người thứ hai đóng được bao nhiêu đôi giày?
a/ 8 đôi giày
b/ 9 đôi giày
c/ 16 đôi giày
d/ 17 đôi giày
Câu 91. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
Nếu theo quy luật trên thì hình thứ 8 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông?
Trả lời: …..ô vuông.
Câu 92. Cho dãy các hình sau tuân theo một quy luật.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
10
Nếu theo quy luật trên thì hình thứ 4 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông?
Trả lời: …..ô vuông.
Câu 93. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 200m. Nếu giảm chiều dài bớt 20m
và tăng chiều rộng thêm 16m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của
mảnh vườn là …. mét.
Câu 94. Người ta đánh số trang của 1 quyển truyện bằng dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu
từ 1. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang quyển truyện đó? Biết
rằng quyển truyện đó dày 80 trang.
Trả lời: Người đó phải dùng tất cả ….. lượt chữ số.
Câu 95. Người ta đánh số trang của 1 quyển truyện bằng dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu
từ 1. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số để đánh số trang quyển truyện đó? Biết
rằng quyển truyện đó dày 120 trang.
Trả lời: Người đó phải dùng tất cả ….. lượt chữ số.
Câu 96. Hai số chẵn có tổng bằng 200 và giữa chúng có 4 số lẻ.
Số lớn là ….
Câu 97. Hai số có tổng bằng 355 và giữa chúng có 15 số lẻ. Số lớn là …
Câu 98. Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 31 phòng học, mỗi phòng 6 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 5000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bóng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả …..đồng.
Câu 99. Tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi các chữ số 3, 4, 5 là …
Câu 100. Tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi các chữ số 6, 7, 8 là …
Câu 101. Người ta ghép 4 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp là 9m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ….m2.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
11
Câu 102. Chu vi hình dưới đây là ….cm.
Câu 103. Chu vi hình dưới đây là ….cm.
Câu 104. Diện tích của hình dưới đây là ….cm2.
Câu 105. Cho hình vẽ sau:
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
12
Diện tích của hình trên là ….cm2.
Câu 106. Ông hơn cháu 56 tuổi, biết rằng 2 năm nữa tổng số tuổi của ông và cháu sẽ bằng
80 tuổi. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Hiện nay ông ……tuổi.
Câu 107. Ông hơn cháu 50 tuổi, biết rằng 3 năm nữa tổng số tuổi của ông và cháu sẽ bằng
80 tuổi. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Hiện nay ông ……tuổi.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
13
HƯỚNG DẪN GIẢI
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
14
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM 2020 – 2021 - VÒNG 6
(Ra ngày 28/12/2021)
BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẨN
1) 4500 : 10 = 450
2) 23 × 11 = 253
3) 19000 : 10 = 1900
4) Số lớn nhất có 3 chữ số = 333 × 3
5) 2200 : 10 = Trung bình cộng của 156 và 6) Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau =
284
341 × 3
7) 71 × 6 = 16 × 11 + 25 × 10
8) 55 × 11 – 593 = 123 × 10 – 1218
9) Số liền sau của 30426 = 65102 – 34675
10) 25684 – 12321 = 13363
11) 20000 × 3 = 60000
12) Số lớn nhất có 4 chữ số = 101 × 99
13) 120 × 7 = 840
14) 125 × 24 = 680 × 5 – 80 × 5
15) 7981 + 319 = 8300
16) 980 – 72 : 9 = 162 × 12 – 162 × 6
17) 15675 : 5 = 3135
18) 325 × 3 = 195 × 5
19) 3450 × 4 = 13800
20) 118 × 9 = 1965 + 346 – 1249
21) 5000 : 10 = 2749 – 2249
22) 381 = 1143 : 3
23) 48 : 4 × 11 = 38 × 11 – 286
24) 28040 = 15678 + 12362
25) 3125 × 24 = 75 × 10 × 100
26) 5120 = 15360 : 3
27) 910 = 35 × 26
28) 16000 = 16894 – 894
29) 10000 + 1000 + 300 + 60 + 8
= 36781 – 25413
30) 25 × 7 + 300 = 19 × 25
Bài 2 - ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 27 × 11 = ….
Điền 297
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (77 – 45) × 10 = …32 × 10 = 320
Điền 320
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 72 × 854 – 62 × 854 = …
Hướng dẫn
72 × 854 – 62 × 854 = 854 × (72 – 62) = 854 × 10 = 8540
Điền 8540
Câu 4: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 9m2 = …….cm2.
Điền 90000
Câu 5: Số 19720 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Tăng 10 đơn vị
c/ Giảm đi 10 lần
d/ Giảm đi 10 đơn vị
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
15
Câu 6: Nếu viết thêm ba chữ số 0 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao
nhiêu lần?
a/ 10 lần
b/ 1000 lần
c/ 100 lần
d/ 30 lần
Câu 7: Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5 tấn 8 yến = ………….kg
Điền 5080
Câu 8: Giá trị của chữ số a thỏa mãn 617040 >
là a = ……
Điền 0
Câu 9: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài là 13cm và chiều rộng là 3cm là:
a/ 43cm2
b/ 39cm2
c/ 16cm2
d/ 32cm2
Hướng dẫn
Diện tích hình chữ nhật đó là: 13 × 3 = 39 (cm2)
Câu 10: Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 372 < x < 480
Trả lời: x = …….
Điền 400
Câu 11: Khi con chào đời mẹ 25 tuổi. Biết năm nay bố 35 tuổi và tuổi bố bằng tổng tuổi
của 2 mẹ con. Hỏi năm nay con mấy tuổi?
a/ 4 tuổi
b/ 5 tuổi
c/ 3 tuổi
d/ 6 tuổi
Hướng dẫn
Tuổi con hiện nay là: (35 – 25) : 2 = 5 (tuổi)
Câu 12: Tìm x biết: x : 12 = 5 × 3
Trả lời: x = ….
Hướng dẫn
x : 12 = 5 × 3
x : 12 = 15
x
= 15 × 12
x
= 180
Điền 180
Câu 13: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 583 < 11 × x < 600
Điền 54
Câu 14: Giá trị của biểu thức (27 × 484 – 27 × 84) : 100 là: …..
Hướng dẫn
(27 × 484 – 27 × 84) : 100 = 27 × (484 – 84) : 100
= 27 × 400 : 100 = 27 × 4 = 108
Điền 108
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A = 1360 : (x × 2) với x = 5.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
16
a/ A = 136
b/ A = 162
c/ A = 126
d/ A = 1026
Hướng dẫn
Thay x = 5 vào biểu thức A ta được A = 1360 : (5 × 2) = 1360 : 10 = 136
Câu 16: Từ các chữ số 3; 5; 8; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác
nhau?
a/ 12 số
b/ 6 số
c/ 16 số
d/ 8 số
Hướng dẫn
Chữ số hàng đơn vị có 2 cách chọn
Chữ số hàng trăm có 3 cách chọn
Chữ số hàng chục có 2 cách chọn
Số số thỏa mãn là: 2 × 3 × 2 = 12 (số)
Câu 17: Số lớn nhất có 5 chữ số là: …………
Điền 99999
Câu 18: Trung bình cộng của bốn số 334; 442; 77 và 31 là: ………
Hướng dẫn
Trung bình cộng của 4 số đó là: (334 + 442 + 77 + 31) : 4 = 221
Điền 221
Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 420m. Nếu giảm chiều dài 8m và
tăng chiều rộng thêm 10m thì khu vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng ban đầu của khu
vườn là ………mét.
Hướng dẫn
Chu vi hình vuông là: 420 – 8 × 2 + 10 × 2 = 424 (m)
Cạnh hình vuông là: 424 : 4 = 106 (m)
Chiều rộng ban đầu của khu vườn là: 106 – 10 = 96 (m)
Điền 96
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức B = 1700 : x với x = 10.
a/ B = 130
b/ B = 260
c/ B = 170
d/ B = 150
Hướng dẫn
Thay x = 10 vào biểu thức B ta được: B = 1700 : 10 = 170
Câu 21: Người ta ghép 5 hình chữ nhật bằng nhau thành một hình chữ nhật lớn như hình
vẽ. Biết chiều rộng của hình chữ nhật vừa xếp 8m. Tính diện tích hình chữ nhật vừa xếp.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là ………..m2.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
17
Hướng dẫn
Chiều rộng hình chữ nhật nhỏ là: 8 : 4 = 2 (m)
Chiều dài hình chữ nhật lớn là: 8 + 2 = 10 (m)
Diện tích hình chữ nhật vừa xếp là: 8 × 10 = 80 (m2)
Điền 80
Câu 22: Số hạng thứ 10 cần điền vào dãy số dưới đây là: ………
5; 14; 23; 32; ……
Hướng dẫn
Số thứ nhất: 9 × 0 + 5 = 5
Số thứ hai: 9 × 1 + 5 = 14
Số thứ ba: 9 × 2 + 5 = 23
….
Số thứ 10 là: 9 × 9 + 5 = 86
Điền 86
Câu 23: Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?
a/ 29 054 668
b/ 62 158 763
c/ 37 681 093
d/ 24 856 980
Câu 24: Khi viết một số có sáu chữ số, một học sinh đã viết nhầm chữ số 9 ở hàng trăm
nghìn thành chữ số 6 và chữ số 6 ở hàng trăm thành chữ số 9. Hỏi số đó giảm đi bao nhiêu
đơn vị?
Trả lời: …………đơn vị.
Hướng dẫn
Số đó giảm số đơn vị là: (9 – 6) × 100 000 – (9 – 6) × 100 = 299700
Điền 299700
Câu 25: Tìm chữ số a biết:
Trả lời: a = ………..
Hướng dẫn
600520 +
+ 800 + 15 = 609415
= 609415 – 600520 – 800 – 15 = 8080
Vậy a = 8.
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
18
Điền 8
Câu 26: Cho hình vẽ sau:
Diện tích của hình trên là ………..cm2.
Hướng dẫn
Diện tích hình trên H1 + H2 là: 16 × (16 – 5) = 176 (cm2)
Diện tích hình H3 là: 5 × (16 – 7 × 2) = 10 (cm2)
Diện tích hình trên là: 176 + 10 = 186 (cm2)
Điền 186
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức A = 58 × a với a = 11.
A = 638
A = 538
A = 548
A = 688
Hướng dẫn
Thay a = 11 vào biểu thức A ta được: A = 58 × 11 = 638
Câu 28: Khối lớp Bốn tham gia đồng diễn xếp thành 15 hàng, mỗi hàng có 18 học sinh.
Hỏi khối lớp Bốn có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trả lời: Khối lớp Bốn có tất cả ……….. học sinh.
Hướng dẫn
Khối lớp Bốn có tất cả số học sinh là: 18 × 15 = 270 (học sinh)
Điền 270
Câu 29: Nhà trường dự định lắp bóng đèn cho 23 phòng học, mỗi phòng 8 bóng. Nếu mỗi
bóng đèn giá 12000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ số bòng đèn lắp
cho các phòng học?
Trả lời: Nhà trường phải trả ………….đồng.
Hướng dẫn
Số bóng đèn trường cần mua là: 8 × 23 = 184 (bóng)
Nhà trường phải trả số tiền là: 12000 × 184 = 2208000 (đồng)
Điền 2208000
Câu 30: Với n = 9, m = 72 thì giá trị của biểu thức A = 134 × (81 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là:………
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
19
Hướng dẫn
A = 134 × (81 : 9) + 72 = 134 × 9 + 72 = 1206 + 72 = 1278
Điền 1278
BÀI THI SỐ 3 – LEO DỐC
Câu 1. Tìm z biết: z : 25 = 25
z
= 25 × 5
z
= 625
a/ z = 825
b/ z = 525
c/ z = 625
Câu 2. Tìm z biết: z : 101 = 50
z
= 50 × 101
z
= 5050
a/ z = 5005
b/ z = 5030
c/ z = 3030
Câu 3. Tìm y biết: 763 125 + y = 893 125
y = 893 125 – 763 125
y = 130 000
a/ y = 14 000
b/ y = 13 000
c/ y = 140 000
Câu 4. Tìm x biết: 10 000 + x = 24 434
x = 24 434 – 10 000
x = 14 434
a/ x = 13 344
b/ x= 14 344
c/ x = 13 434
d/ z = 565
d/ z = 5050
d/ y = 130 000
d/ x = 14 434
Câu 5. Tìm x biết: x : 5 = 25 × 4
Hướng dẫn
x : 5 = 25 × 4
x : 5 = 100
x = 100 × 5
x = 500
Điền 500
Câu 6. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
ngày ……….240 phút
24 giờ : 6 …… 240 phút : 60
4 giờ = 4 giờ
Điền =
Câu 7. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
20
giờ …….. 21 phút
20 phút < 21 phút
Điền <
Câu 8. Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5kg = ……………..dag
Điền 500
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 17dm2 = …..cm2.
Điền 1700
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 tấn 2 tạ = …..kg.
Điền 3200
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40kg = ……hg.
Điền 400
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
18 × 36 – 18 × 6 = 18 × (36 – 6) = 18 × 30 = 540
Điền 540
Câu 13: Từ các chữ số 2; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khác nhau?
a/ 6 số
b/ 5 số
c/ 3 số
d/ 4 số
Hướng dẫn
Lập được 4 số là: 256; 526; 562; 652
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
49 × 365 – 39 × 365 = 365 × (49 – 39) = 365 × 10 = 3650
Điền 3650
Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
45 × 54 – 24 × 45 = 45 × 30 = 1350
Điền 1350
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 40 672 : 4 = ….
Điền 10168
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3690 : (12 – 2) = 3690 : 10 = 369
Điền 369
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2992 + 3088) : 10 = 6080 : 10 = 608
Điền 608
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 16 x 15 : 12 = 240 : 12 = 20
Điền 20
Câu 20. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
783 006 = 700 000 + ……. + 3000 + 6
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
21
a/ 80 006
b/ 80 000
c/ 8000
Câu 21. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
257 093 = 200 000 + 50 000 + ….. + 90 + 3
a/ 700
b/ 7000
c/ 70000
Câu 22. Số gồm 2 chục triệu, 3 nghìn và 8 chục là …..
Điền 20003080
Câu 23. Số gồm 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị là …..
Điền 9000509
Câu 24. Tìm số tròn trăm x thỏa mãn 510 < x < 610.
Trả lời: x = …..
Điền 600
d/ 86
d/ 70
Câu 25. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 385 < 11 × x < 407
Trả lời: x = ……
Điền 36
Câu 26. Tính giá trị của biểu thức B = 2400 : x với x = 100.
Thay x = 100 vào biểu thức B ta được: B = 2400 : 100 = 24
a/ B = 25
b/ B = 250
c/ B = 24
d/ B = 240
Câu 27. Tính giá trị của biểu thức: B = 58 000 : 100 – b với b = 200.
Thay b = 200 vào biểu thức B ta được: B = 58000 : 100 – 200 = 580 – 200 = 380
a/ B = 500
b/ B = 280
c/ B = 480
d/ B = 380
Câu 28. Tính giá trị của biểu thức: B = 24000 : (5 × b) + 300 với b = 20.
Thay b = 20 vào biểu thức B ta được: B = 24000 : (5 × 20) + 300
= 24000 : 100 + 300 = 240 + 300 = 540
a/ B = 640
b/ B = 540
c/ B = 400
d/ B = 600
Câu 29. Tính giá trị của biểu thức A = 76 × a với a = 11.
Thay a = 11 vào biểu thức A ta được A = 76 × 11 = 836
a/ A = 936
b/ A = 836
c/ A = 736
d/ A = 636
Câu 30. Tính giá trị của biểu thức : A = 13 000 × a + 39 000 với a = 27.
Thay a = 27 vào biểu thức A ta được: A = 13 000 × 27 + 39 000 = 390 000
a/ A = 13 000
b/ A = 39 000
c/ A = 390 000
d/ A = 130 000
Câu 31. Tính giá trị của biểu thức : A = 1020 × a + 12000 với a = 18.
Thay a = 18 vào biểu thức A ta được: A = 1020 × 18 + 12000 = 30360
a/ A = 33630
b/ A = 30360
c/ A = 33360
d/ A = 30630
Câu 32. Tính Giá trị của biểu thức A = 640 : x : 8 với x = 4.
Thay x= 4 vào biểu thức A ta được: A = 640 : 4 : 8 = 160 : 8 = 20
a/ A = 20
b/ A = 4
c/ A = 40
d/ A = 2
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
22
Câu 33. Với n = 8, m = 48 thì Giá trị của biểu thức A = 275 × (64 : n) + m là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức A là ….
Hướng dẫn
Thay n = 8, m = 48 vào biểu thức A ta được:
A = 275 × (64 : 8) + 48 = 275 × 8 + 48 = 2200 + 48 = 2248
Điền 2248
Câu 34. Giá trị của biểu thức (11 × 368 – 11 × 58) : 10 là …..
Hướng dẫn
(11 × 368 – 11 × 58) : 10 = 11 × (368 – 58) : 10
= 11 × 310 : 10 = 11 × 31 = 341
Điền 341
Câu 35. Số nhỏ nhất có 5 chữ số là ……
Điền 10000
Câu 36. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 10234
Câu 37. Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 10235
Câu 38. Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là ….
Điền 98764
Câu 39. Giá trị của chữ số 7 trong số 987654 là ….
Điền 7000
Câu 40. Giá trị của chữ số 3 trong số 13459 là ….
Điền 3000
Câu 41. Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 4?
a/ 3 159 480
b/ 1 154 980
c/ 6 145 980
d/ 4 251 980
Câu 42. Số 58300 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa đi một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 43. Số 2500 sẽ thay đổi như thế nào nếu xóa bớt đi 1 chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 10 đơn vị
c/ Tăng lên 10 đơn vị
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 44. Số 7360 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vào bên phải một chữ số 0?
a/ Tăng lên 10 lần
b/ Giảm đi 100 lần
c/ Tăng lên 100 lần
d/ Giảm đi 10 lần
Câu 45. Nếu viết thêm hai chữ số 0 bên phải một số tự nhiên thì số đó tăng lên bao nhiêu
lần?
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
23
a/ 20 lần
b/ 10 lần
c/ 5 lần
d/ 100 lần
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 567 063 <
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Hướng dẫn
Có 3 giá trị a thỏa mãn là: 7; 8; 9
Điền 3
Câu 47. Giá trị của chữ số a thỏa mãn 897 246 <
là a = …..
Điền 9
Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
?
Hướng dẫn
Có 7 giá trị a thỏa mãn là: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
a/ 8 số
b/ 5 số
c/ 6 số
Câu 49. Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn
d/ 7 số
?
a/ 4 số
b/ 5 số
c/ 2 số
Hướng dẫn
Có 4 giá trị của a thỏa mãn là: 1; 2; 3; 4.
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn 125 702 <
d/ 3 số
?
Trả lời: Có ….. giá trị của chữ số a thỏa mãn.
Hướng dẫn
Có 5 giá trị của a thỏa mãn là: 5; 6; 7; 8; 9
Điền 5
Câu 51. Có 15 phòng học, mỗi phòng học có 20 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Hướng dẫn
Tất cả số bộ bàn ghế có là: 20 × 15 = 300 (bộ)
Câu 52. Có 16 phòng học, mỗi phòng học có 25 bộ bàn ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu bộ
bàn ghế?
a/ 320 bộ bàn ghế
b/ 360 bộ bàn ghế
c/ 400 bộ bàn ghế
d/ 300 bộ bàn ghế
Hướng dẫn
vcongkc@gmail.com
0943 744 189 / 0967 744 189
24
Tất cả số bộ bàn ghế có là: 25 × 16 = 400 (bộ)
Câu 53. Có 26 giỏ cam mỗi giỏ 12 quả. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Trả lời: Tất cả có …… quả cam....
 








Các ý kiến mới nhất