toán lớp 2 tt22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan lệ nga
Ngày gửi: 20h:19' 08-09-2017
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: phan lệ nga
Ngày gửi: 20h:19' 08-09-2017
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra cuối năm lớp 2B - Môn Toán
Mạch kiến thức
Số câu
Số điểm
M1
M2
M3
M4
Tổng
Số học: Số và phép tính: Đọc,viết các số đến 1000; nhận biết giá trị của các chữ số trong một số; so sánh các số có ba chữ số; cộng, trừ, nhân chia trong bảng; cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100; cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000;số liền trước, số liền sau.
Số câu
3
2
1
1
7
Số điểm
2,0
3,0
1,0
0,5
6,5
Đại lượng và đo đại lượng: Giải toán bằng một phép nhân hoặc chia ( có liên quan đến đơnvị đo đã học).
Xem đồng hồ.
1
2
3
0,5
1,5
2
Yếu tố hình học: Nhận diện hình tam giác. Tính chu vi hình tam giác.
1
1
2
1,0
0,5
1,5
Tổng
3
4
3
2
12
2,0
4,5
2,5
1,0
10
Chủ đề
M1
M2
M3
M4
Tổng
Số học:
Số câu
3
2
1
1
6
Câu số
TN:1;2;8
TL:1;2
TN: 3
TN:9
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
3
3
Câu số
TN:3; 7
TL: 3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
2
Câu số
TN: 2
TL: 4
Tổng
3
3
4
2
12
Phòng GD$ĐT huyện Mỹ Hào KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Trường TH Xuân Dục MÔN: TOÁN ( 40 phút)
Họ và tên:…………………………Lớp 2BNĂM HỌC: 2016- 2017
Điểm
…………………..
Lời phê của cô giáo
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
I/ TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trước các câu 1, 2, 3, 4, 6
Câu 1.
Số 548 đọc là:
A. Năm trăm bốn tám. B.Năm trăm bốn mươi tám
C. Năm bốn tám
b.Số bé nhất trong các số 345, 354, 543, 435 là :
A. 354 B.543 C. 345 D. 435
Câu 2. Số liền sau của số 876 là :
A. 875 B. 876 C. 877 D. 878
Câu 3 . Trong các khoảng thời gian : 30 phút ; 45 phút ; 2 giờ ; 3 giờ, thời gian dài nhất là:
A. 30 phút B. 2 giờ C.45 phút D. 3 giờ
Câu 4 .Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là 15 cm; 11cm; 13cm. Tính chu vi hình tam giác đó ?
A. 36 cm B. 39 cm C.49 cm D. 39 dm
Câu 5.Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
20 x 3 - 16 …. 80 : 4 + 30
123 + 542 …. 887 - 324
Câu 6. Hình vẽ bên có số hình tam giác là :
6 B. 7 C. 10 D. 11
Câu 7 . Đúng ghi Đ, sai ghi S
Chiều rộng lớp học khoảng 5m
Thước kẻ của em dài 30 dm
Câu 8 . Điền chữ số thích hợp vào ô trống : 7> 78
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tích của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có một chữ số là: ……………………………….
II/ TỰ LUẬN :
Câu 1. Đặt tính rồi tính
54 + 26 87 - 29 435 + 212 785 - 324
Mạch kiến thức
Số câu
Số điểm
M1
M2
M3
M4
Tổng
Số học: Số và phép tính: Đọc,viết các số đến 1000; nhận biết giá trị của các chữ số trong một số; so sánh các số có ba chữ số; cộng, trừ, nhân chia trong bảng; cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100; cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000;số liền trước, số liền sau.
Số câu
3
2
1
1
7
Số điểm
2,0
3,0
1,0
0,5
6,5
Đại lượng và đo đại lượng: Giải toán bằng một phép nhân hoặc chia ( có liên quan đến đơnvị đo đã học).
Xem đồng hồ.
1
2
3
0,5
1,5
2
Yếu tố hình học: Nhận diện hình tam giác. Tính chu vi hình tam giác.
1
1
2
1,0
0,5
1,5
Tổng
3
4
3
2
12
2,0
4,5
2,5
1,0
10
Chủ đề
M1
M2
M3
M4
Tổng
Số học:
Số câu
3
2
1
1
6
Câu số
TN:1;2;8
TL:1;2
TN: 3
TN:9
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
3
3
Câu số
TN:3; 7
TL: 3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
2
Câu số
TN: 2
TL: 4
Tổng
3
3
4
2
12
Phòng GD$ĐT huyện Mỹ Hào KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Trường TH Xuân Dục MÔN: TOÁN ( 40 phút)
Họ và tên:…………………………Lớp 2BNĂM HỌC: 2016- 2017
Điểm
…………………..
Lời phê của cô giáo
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
I/ TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trước các câu 1, 2, 3, 4, 6
Câu 1.
Số 548 đọc là:
A. Năm trăm bốn tám. B.Năm trăm bốn mươi tám
C. Năm bốn tám
b.Số bé nhất trong các số 345, 354, 543, 435 là :
A. 354 B.543 C. 345 D. 435
Câu 2. Số liền sau của số 876 là :
A. 875 B. 876 C. 877 D. 878
Câu 3 . Trong các khoảng thời gian : 30 phút ; 45 phút ; 2 giờ ; 3 giờ, thời gian dài nhất là:
A. 30 phút B. 2 giờ C.45 phút D. 3 giờ
Câu 4 .Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là 15 cm; 11cm; 13cm. Tính chu vi hình tam giác đó ?
A. 36 cm B. 39 cm C.49 cm D. 39 dm
Câu 5.Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
20 x 3 - 16 …. 80 : 4 + 30
123 + 542 …. 887 - 324
Câu 6. Hình vẽ bên có số hình tam giác là :
6 B. 7 C. 10 D. 11
Câu 7 . Đúng ghi Đ, sai ghi S
Chiều rộng lớp học khoảng 5m
Thước kẻ của em dài 30 dm
Câu 8 . Điền chữ số thích hợp vào ô trống : 7> 78
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tích của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có một chữ số là: ……………………………….
II/ TỰ LUẬN :
Câu 1. Đặt tính rồi tính
54 + 26 87 - 29 435 + 212 785 - 324
 








Các ý kiến mới nhất