toan hoc 10 . 50 câu TN kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Thuỷ
Ngày gửi: 10h:53' 07-11-2018
Dung lượng: 728.0 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Thuỷ
Ngày gửi: 10h:53' 07-11-2018
Dung lượng: 728.0 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hai phân biệt . Số vectơ ( kháccó và cuối lấy từ các là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Gọi là trung . Hãy chọn đúng trong các sau :
A. . B. và cùng .
C. và . D. .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. B. C. D.
Câu 4: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Tổng bằng:
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình bình hành ,giao hai chéo là Khi đó:
A. . B. . C. . D..
Câu 6: nào đây là kiện và là trung .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho các phân biệt nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình bình hành tâm Khi đó
A.. B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hình vuông cạnh, tâm . Khi đó:
A.. B.. C.. D..
Câu 10: Cho hình chữ nhật có . Độ dài của vectơ là:
A.. B.. C.. D..
Câu 11: Trong mặt phẳng cho . vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam giác với . Tìm là hình bình hành?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho . của vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho Vec tơ nếu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho thỏa , là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong mặt phẳng , cho các . thỏa mãn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hai . Nếu là xứng qua thì có là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho tam giác có trọng tâm hai và có là ;. là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong mặt phẳng , cho . Tìm giá trị là ba thẳng hàng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho . Biết I là trung điểm của đoạn AB, tọa độ B là:
A. B. C. D.
Câu 21. Cho A = . Số tập con có 3 phân tử là:
A. 10 B. 12 C. 32 D. 8
Câu 22. Khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho và . Khi đó tập A\B là:
A. B. (0;5) C. D.
Câu 24. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp A\B nào sau đây là đúng:
A. B. C. D.
Câu 25. Cho Khi đó là:
A. BCD.
Câu 26. Cho Khi đó là:
ABCD
Câu 27. Cho Khi đó là:
A. BCD
Câu 28. Cho các tập hợp: . Khi đó là tập nào sau đây:
A. BCD
Câu 29: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 30: Tập hợp nào sau
Câu 1: Cho hai phân biệt . Số vectơ ( kháccó và cuối lấy từ các là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Gọi là trung . Hãy chọn đúng trong các sau :
A. . B. và cùng .
C. và . D. .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. B. C. D.
Câu 4: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Tổng bằng:
A. B. C. D.
Câu 5: Cho hình bình hành ,giao hai chéo là Khi đó:
A. . B. . C. . D..
Câu 6: nào đây là kiện và là trung .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho các phân biệt nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình bình hành tâm Khi đó
A.. B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hình vuông cạnh, tâm . Khi đó:
A.. B.. C.. D..
Câu 10: Cho hình chữ nhật có . Độ dài của vectơ là:
A.. B.. C.. D..
Câu 11: Trong mặt phẳng cho . vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam giác với . Tìm là hình bình hành?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho . của vec tơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho Vec tơ nếu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho thỏa , là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong mặt phẳng , cho các . thỏa mãn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hai . Nếu là xứng qua thì có là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho tam giác có trọng tâm hai và có là ;. là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong mặt phẳng , cho . Tìm giá trị là ba thẳng hàng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho . Biết I là trung điểm của đoạn AB, tọa độ B là:
A. B. C. D.
Câu 21. Cho A = . Số tập con có 3 phân tử là:
A. 10 B. 12 C. 32 D. 8
Câu 22. Khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho và . Khi đó tập A\B là:
A. B. (0;5) C. D.
Câu 24. Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp A\B nào sau đây là đúng:
A. B. C. D.
Câu 25. Cho Khi đó là:
A. BCD.
Câu 26. Cho Khi đó là:
ABCD
Câu 27. Cho Khi đó là:
A. BCD
Câu 28. Cho các tập hợp: . Khi đó là tập nào sau đây:
A. BCD
Câu 29: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 30: Tập hợp nào sau
 








Các ý kiến mới nhất