Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tinh tu trai nghia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 15h:04' 25-07-2016
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
1/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc
- laugh >< cry –> cười >< khóc - happy >< sad –> vui vẻ >< buồn bả - alive >< dead –> sống >< chết - strong >< weak –> mạnh >< yếu - brave >< coward –> dũng cảm >< nhút nhát - pull >< push –> kéo >< đẩy - beautiful >< ugly –> đẹp >< xấu xí - hot >< cold –> nóng >< lạnh - wet >< dry –> ướt >< khô
2/ Các cặp tính từ trái nghĩa tính chất
- clean >< dirty –> sạch >< dơ, bẩn - good >< bad –> tốt >< xấu - day >< night –> ngày >< đêm - hard-working >< lazy –> chăm chỉ >< lười biếng - bright >< dark –> sáng >< tối - rich >< poor –> giàu >< nghèo
3/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ kích thước
- wide >< narrow –> rộng >< hẹp - slow >< fast –> chậm >< mau, nhanh - inside >< outside –> trong >< ngoài - under >< above –> ở dưới >< trên cao - front >< back –> trước >< sau - open >< shut –> mở >< đóng - buy >< sell –> mua >< bán - deep >< shallow –> sâu >< nông - build >< destroy –> xây >< phá - left >< right –> trái >< phải - big >< small –> to >< nhỏ - old >< new –> cũ >< mới - long >< short –> dài >< ngắn - full >< empty –> đầy >< rộng - smooth >< rough –> nhẵn nhụi >< xù xì - fat >< thin –> béo, mập >< gầy, ốm - straight >< crooked –> thẳng >< quanh co - thick >< thin –> dày >< mỏng

 
Gửi ý kiến