tinh tu trai nghia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 15h:04' 25-07-2016
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 15h:04' 25-07-2016
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
1/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ cảm xúc
- laugh >< cry –> cười >< khóc - happy >< sad –> vui vẻ >< buồn bả - alive >< dead –> sống >< chết - strong >< weak –> mạnh >< yếu - brave >< coward –> dũng cảm >< nhút nhát - pull >< push –> kéo >< đẩy - beautiful >< ugly –> đẹp >< xấu xí - hot >< cold –> nóng >< lạnh - wet >< dry –> ướt >< khô
2/ Các cặp tính từ trái nghĩa tính chất
- clean >< dirty –> sạch >< dơ, bẩn - good >< bad –> tốt >< xấu - day >< night –> ngày >< đêm - hard-working >< lazy –> chăm chỉ >< lười biếng - bright >< dark –> sáng >< tối - rich >< poor –> giàu >< nghèo
3/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ kích thước
- wide >< narrow –> rộng >< hẹp - slow >< fast –> chậm >< mau, nhanh - inside >< outside –> trong >< ngoài - under >< above –> ở dưới >< trên cao - front >< back –> trước >< sau - open >< shut –> mở >< đóng - buy >< sell –> mua >< bán - deep >< shallow –> sâu >< nông - build >< destroy –> xây >< phá - left >< right –> trái >< phải - big >< small –> to >< nhỏ - old >< new –> cũ >< mới - long >< short –> dài >< ngắn - full >< empty –> đầy >< rộng - smooth >< rough –> nhẵn nhụi >< xù xì - fat >< thin –> béo, mập >< gầy, ốm - straight >< crooked –> thẳng >< quanh co - thick >< thin –> dày >< mỏng
- laugh >< cry –> cười >< khóc - happy >< sad –> vui vẻ >< buồn bả - alive >< dead –> sống >< chết - strong >< weak –> mạnh >< yếu - brave >< coward –> dũng cảm >< nhút nhát - pull >< push –> kéo >< đẩy - beautiful >< ugly –> đẹp >< xấu xí - hot >< cold –> nóng >< lạnh - wet >< dry –> ướt >< khô
2/ Các cặp tính từ trái nghĩa tính chất
- clean >< dirty –> sạch >< dơ, bẩn - good >< bad –> tốt >< xấu - day >< night –> ngày >< đêm - hard-working >< lazy –> chăm chỉ >< lười biếng - bright >< dark –> sáng >< tối - rich >< poor –> giàu >< nghèo
3/ Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ kích thước
- wide >< narrow –> rộng >< hẹp - slow >< fast –> chậm >< mau, nhanh - inside >< outside –> trong >< ngoài - under >< above –> ở dưới >< trên cao - front >< back –> trước >< sau - open >< shut –> mở >< đóng - buy >< sell –> mua >< bán - deep >< shallow –> sâu >< nông - build >< destroy –> xây >< phá - left >< right –> trái >< phải - big >< small –> to >< nhỏ - old >< new –> cũ >< mới - long >< short –> dài >< ngắn - full >< empty –> đầy >< rộng - smooth >< rough –> nhẵn nhụi >< xù xì - fat >< thin –> béo, mập >< gầy, ốm - straight >< crooked –> thẳng >< quanh co - thick >< thin –> dày >< mỏng
 








Các ý kiến mới nhất