Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cá nhan
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 12h:00' 02-09-2021
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày tháng 11 năm 2020
Giáo án môn tiếng việt
Bài 70: ôn ôt
(2 tiết)
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Nhận biết các vần ôn, ôt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôn, ôt.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôn, vần ôt.
Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Nụ hôn của mẹ.
Viết đúng các vần ôn, ôt, các tiếng thôn (xóm), cột (cờ) (trên bảng con).
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy chiếu, màn hình.
5 thẻ chữ để HS làm BT đọc hiểu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của Hs

A. KIỂM TRA BÀI CŨ: 2 HS đọc bài Tập đọc Mẹ con cá rô (2) (bài 69).
-HS đọc bài

B. DẠY BÀI MỚI


Giới thiệu bài: vần ôn, vần ôt.
-HS lắng nghe

Chia sẻ và khám phá



Dạy vần ôn
HS đọc: ô, n, vần ôn. / Phân tích vần ôn.7 Đánh vần và đọc: ô - nờ - ôn / ôn.
HS nói: thôn xóm / thôn. / Phân tích tiếng thôn. / Đánh vần, đọc: thờ - ôn - thôn / thôn.
Đánh vần, đọc trơn: ô - nờ - ôn / thờ - ôn - thôn / thôn xóm.
Dạy vần ôt (như vần ôn)
Đánh vần, đọc trơn: ô - tờ - ôt / cờ - ôt - côt - nặng - cột / cột cờ.
* Củng cố: HS nói 2 vần mới học: ôn, ôt, 2 tiếng mới học: thôn, cột.

-HS đọc, phân tích, đánh vần
-HS nói, phân tích, đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn


-HS đánh vần

Luyện tập



Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần ôn? Tiếng nào có vần ôt?) (Lướt nhanh)
GV chỉ từng từ, HS (cá nhân, cả lớp) đọc. /Giải nghĩa từ: đôn (đồ dùng thường để bày chậu cảnh hoặc để ngồi, làm bằng sành, sứ hay gỗ quý); lá lốt (loại lá dùng làm gia vị, quấn thịt rán); chồn (thú ăn thịt, sống ở rừng, tai nhỏ, mình dài, chân ngắn, có mùi hôi); thốt nốt (cây cùng họ với dừa, chất nước ngọt từ cây có thể làm đường thốt nốt),...
HS làm bài, nói kết quả tìm tiếng có vần ôn, vần ôt.
GV chỉ từng từ, cả lớp: Tiếng rốt có vần ôt. Tiếng đôn có vần ôn,...


-HS đọc





- Báo cáo kết quả, đọc
-Cả lớp đọc


Tập viết (bảng con - BT 4)
GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
Vần ôn: viết ô trước, n sau. Chú ý nối nét từ ô sang n.
Vần ôt: viết ô trước, t sau. Chú ý nối nét từ ô sang t.
thôn: viết th trước, ôn sau.
cột: viết c trước, ôt sau, dấu nặng đặt dưới ô.
HS viết: ôn, ôt (2 lần). Sau đó viết: thôn (xóm), cột (cờ).




-HS lắng nghe

-HS viết ở bảng con

Tiết 2


Tập đọc (BT 3)
GV giới thiệu bài Nụ hôn của mẹ, hình ảnh bé Chi bị sốt nằm trên giường, mẹ sờ tay lên trán bé, ân cần, lo lắng.
GV đọc mẫu. Giải nghĩa: thiêm thiếp (quá yếu mệt, nằm như không biết gì).
Luyện đọc từ ngữ: nụ hôn, bị sốt, nằm thiêm thiếp, mở mắt, thì thầm.
Luyện đọc câu
GV: Bài có 10 câu.
GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp).
Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 2 đoạn: 6 câu / 4 câu).
Tìm hiểu bài đọc
GV gắn 5 thẻ chữ lên bảng; nêu YC; chỉ từng cụm từ, cả lớp đọc.
HS làm bài, nối các cụm từ trong VBT. / 1 HS báo cáo kết quả.
Cả lớp đọc: ạ) Nụ hôn của mẹ - 1) thật ấm áp. / c) Bé Chi - 2) đã hạ sốt.
* Cả lớp đọc lại bài 70.


-HS lắng nghe


-HS luyện đọc từ ngữ


-HS luyện đọc câu

-HS thi đọc bài


-HS thực hiện làm bài trong vở BT

 
Gửi ý kiến