Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tieng anh 9 sach cu - Ôn tập cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:32' 14-06-2018
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích: 0 người
§Ò c­¬ng «n tËp tiÕng anh 9
Chương 1: Tenses - Các thì trong tiếng anh
1.Thì hiện tại thường(Present simple)
a.Với động từ Tobe:
is : He/ She /It /Mai
are : They / You/ We / Mai and Lan
am : I
*Eg: I am a student
He is a teacher
They are students
* Form. (+) S + am/is/are + N/ O.
(-) S + am/is/are + not + N/O.
(?)Am/is/are + S + N/O ?
- Yes, S + am/is/are.
- No, S + am/is/are + not.
* Chó ý : - amnot kh«ng cã d¹ng viÕt t¾t.
- isnot = isn’t / arenot = aren’t.
b. Với động từ thường:
* Form. (+) He/ She/ It /Lan + V(s/es) + O.
(+) You/ We/ They / I /Lan and Hoa + V (bare-inf) + O. (-) He/ She/ It/ Lan + does-not + V(bare-inf) + O.
(-) You/ We / They / I /Lan and Hoa + do-not + V(bare-inf) + O.
(?) Does + He/ She/ It / Lan / Hoa+ V(bare-inf) + O ?
Yes, he/she/it + does.
No, he/she/it + does-not.
(?) Do + They / You/ We / Lan and Hoa + V(bare-inf) + O ?
Yes, they/you/we + do.
No, they/you/we + do-not.

* Chó ý: - doesnot = doesn’t / donot = don’t.

* Eg: He watches TV everynight.
They watch TV
She does not watch TV
Do you watch TV?
c. Các trạng từ thường đi với thì hiên tại thường (Adv)
- Usually/often/sometimes/seldom/rarely/never.
- Everyday/morning/afternoon/evening…..
- Today.
d. Cách dùng :
Diễn tả một hành động:- thường xuyên xảy ra
- Hành động lặp đi lặp lại
- Một sự thật hiển nhiên.
2.Thì hiện tại tiếp diÔn (Present progressive).
* Form: (+) S + am/is/are + V-ing + O.
(-) S + am/is/are + not + V-ing + O.
(?) Am/is/are + S + V-ing + O?
Yes, S + am/is/are.
No, S + am/is/are-not.
* Eg: He is reading book now
They are listening to music.
What are you doing now ?
* Cách dùng:
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
DiÔn t¶ kÕ ho¹ch hay dù ®Þnh sÏ x¶y ra trong t­¬ng lai. ( KÕ ho¹ch hay dù ®Þng ®ã ®· ®­îc s¾p ®Æt tr­íc.)
* Adv : now, at the moment, at present, right now, at this time.


3.Thì hiện tại hoàn thành ( Present perfect).
* Form: (+) S + has / have + PII (ed/cét 3) + O.
(-) S + has /have + not + PII (ed/cét 3) + O.
(?) Has / have + S + PII (ed/cét 3) + O ?
Yes, S + have/has.
No, S + have/has-not.
Chó ý: - Have: I/you/we/they/Lan and Hoa.
Havenot = haven’t.
- Has: he/she/it/Lan.
Hasnot = hasn’t.
Eg: I have just seen my sister in the park.
She has finished her homework recently.
Cách dùng:
- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hay hµnh ®éng x¶y ra trong qu¸ khø mµ kh«ng râ thêi gian .
Hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiÕp tôc diÔn ra ë hiện tại.
Hµnh ®éng x¶y ra trong qu¸ khø mµ kÕt qu¶ cßn l­u ®Õn hiÖn t¹i.
Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now.
4.Thì quá khứ thường( Past simple).
a.Với động từ Tobe
 
Gửi ý kiến