Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ôn thi vaov lớp 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Thành
Ngày gửi: 14h:29' 11-10-2021
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ : HƯỚNG DẪN HỌC SINH PHÁT ÂM
( MỘT SỐ ÂM CƠ BẢN)

A. TríchphầnngữâmtrongcácđềtuyểnsinhtỉnhHàTĩnhnhữngnăm qua.

Nămhọc 2017-2018
1. A. heat
B. clean
C. learn
D. seat

2. A. cook
B. foot
C. good
D. door

3. A. worked
B. stayed
C. moved
D. lived

4. A. sticky
B. typhoon
C. happy
D. baggy

5. A. mobile
B. plumber
C. balloon
D. blanket


Nămhọc 2018-2019






1. A. wants
B. looks
C. plays
D. drops

2. A. happy
B. hour
C. high
D. house

3. A. lucky
B. much
C. student
D. bucket

4. A. proud
B. amount
C. about
D. humour

5. A. church
B. character
C. children
D. chicken


Nămhọc 2019-2020





1. A. visited
B. borrowed
C. listened
D. annoyed

2. A. thought
B. throw
C. through
D. though

3. A. town
B. how
C. power
D. slow

4. A. cute
B. city
C. clean
D. call

5. A. face
B. take
C. catch
D. famous






Nămhọc 2020-2021
1. A. like B. find C. bike D. think
2. A. tea B. head C. meat D. sea
3. A. clears B. seems C. visits D. happens
4. A. sand B. sick C. sure D. stand
5. A. what B. where C. when D. who


















B. Cácdạngthườnggặp
1. Cáchphátâmcủacácphụâmvànguyênâmtrongcáctừkhácnhau (cùngmộtnguyênâmhoặcphụâmnhưngcáchphátâmlạikhácnhaukhiđứngtrongcáctừkhácnhau).
2. Cáchphátâm s/es; ed.
3. Âmcâm.

I. cáchđọcđuôi “s/esvàed”
1. Cáchđọcđuôi “s/es”
- Quytắc 1: phátâmlà /s/ khitậncùngcủatừđượcphátâmlà / k, p, f (gh) (th), t /
( từđókếtthúcbởi : p/pe, k/ke, t/te/th, gh/ ph)
Eg: stops [stops]
- Quytắc 2: phátâmlà /iz/ khitậncùngcủatừđượcphátâmlà: /s, tʃ ,ʃ/
( Từđượckếtthúcbởi : (-s,-x,-sh,-ch,-ge,ce,-z,)
Eg : misses /misiz/
- Quytắc 3: phátâmlà /z/ đốivớinhữngtừcònlại
2. Cáchphátâmđuôi “ed”
- Quytắc 1: phátâmlà /id/: Khitậncùngcủađộngtừđượcphátâmlà “ t, d”: want – wanted, decide – decided,… ( độngtừđókếtthúclà : t/te, d/de)( Tìnhđầu)
- Quytắc 2: phátâmlà /t/ :Khiđộngtừtậncùngđượcphátâms,h,k,p,f,x,c ( sợhàngkhôngphôiphaixacách)
( Độngtừkếtthúclà : k, p, f, s, ch, sh, ce, gh ): look –>looked, stop - >stopped, laugh-> laughed...( ngoạitrừ: plaughed )
- Quytắc 3: phátâmlà /d/: cáctrườnghợpcònlại: arrive – arrived,….
Chú ý độngtừkếtthúc = -semàthêm d làtheocònlại : raised, closed,phátâmlà /d/

II. Cáchphátâmmộtsốâmphổbiến

1. Cáchđọcphụâm“C”
- C đọclà [s] * Khiđứngtrướce, i,y
Examples: Centre Certain Circle Cyclist
Ngoạilệ : soccer
- C đọclà [k]
* Khiđứngtrước A,O,U,L,R
Examples: Cage Cake Concord Custom Class Crowd
- C đọclà [∫]
* Khiđứngtrướcia, ie, io, iu
Examples: Social [`∫oʊsəl] Musician [mju`zi∫ən] Ancient
Efficient [i`fi∫nt] Conscious [`kn∫əs]

2. Cáchphátâm “ch”
-Phátâmthànhâm : /tʃ/làchủyếu
Eg: channel; choose; church
-Cáchphátâmthứhai: /ʃ/
Eg: machine, champagne, chef , parachute, brochure
- Cáchphátâmthứba: /k/
Eg: chemistry, chemical, christmas /’krɪsməs/ ; stomach, mechanic, character, scheme, school, ache( headache/ backache.

3. Cáchđọcphụâm“G”
- G đọclà [g] Khiđứngtrước A, O, U,R,L..
Examples: game, again
 
Gửi ý kiến