tieng anh 7 sach cu Giới từ trong Tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quỳnh
Ngày gửi: 12h:20' 15-12-2018
Dung lượng: 485.7 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Dương Quỳnh
Ngày gửi: 12h:20' 15-12-2018
Dung lượng: 485.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Giới từ trong tiếng anh, cách sử dụng và qui tắc cần biết
/
Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp hay học thuật.Ngoài ra, Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được dùng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu. Vậy giới từ có vai trò gì đối với việc học tiếng anh của chúng mình nhỉ?
1. Định nghĩa về giới từ
Giới từ (Preposition) là những từ (in, on, at,…) thường đứng trước danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ. Ví dụ:
I go to the zoo on sunday.
I was sitting in the park at 6pm.
Ở ví dụ 1 “sunday” là tân ngữ của giới từ “on”. Ở ví dụ 2, “the park” là tân ngữ của giới từ “in”. Chú ý: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ (adverb) và giới từ, vì thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ). Điều khác nhau cơ bản là Trạng từ thì không có tân ngữ theo sau.
2. Các loại giới từ
Dưới đây là một số qui tắc sử dụng của các loại giới từ phổ biến trong tiếng Anh:
Giới từ chỉ thời gian
Giới từ
Cách sử dụng
Ví dụ
on
ngày trong tuần
on Thursday
in
tháng / mùa
thời gian trong ngày
năm
sau một khoảng thời gian nhất định
in August / in winter
in the morning
in 2006
in an hour
at
cho night
cho weekend
một mốc thời gian nhất định
at night
at the weekend
at half past nine
since
từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
since 1980
for
một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
for 2 years
ago
khoảng thời gian trong quá khứ
2 years ago
before
trước khoảng thời gian
before 2004
to
nói về thời gian
ten to six (5:50)
past
nói về thời gian
ten past six (6:10)
to / till / until
đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
from Monday to/till Friday
till / until
cho đến khi
He is on holiday until Friday.
by
in the sense of at the latest
up to a certain time
I will be back by 6 o’clock.
By 11 o’clock, I had read five pages.
Giới từ chỉ vị trí
Giới từ
Cách dùng
Ví dụ
in
room, building, street, town, country
book, paper etc.
car, taxi
picture, world
in the kitchen, in London
in the book
in the car, in a taxi
in the picture, in the world
at
meaning next to, by an object
for table
for events
vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)
at the door, at the station
at the table
at a concert, at the party
at the cinema, at school, at work
on
attached
for a place with a river
being on a surface
for a certain side (left, right)
for a floor in a house
for public transport
for television, radio
the picture on the wall
London lies on the Thames.
on the table
on the left
on the first floor
on the bus, on a plane
on TV, on the radio
by, next to, beside
bên phải của ai đó hoặc cái gì đó
Jane is standing by / next to / beside the car.
under
trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác
the bag is under the table
below
thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất
the fish are below the surface
over
bị bao phủ bởi cái khác
nhiều hơn
vượt qua một cái gì đó
put a jacket over your shirt
over 16 years of age
walk over the bridge
climb over the wall
above
vị trí cao hơn một cái gì đó
a path above the lake
across
vượt qua
băng qua về phía bên kia
walk across the bridge
swim across the lake
through
something with limits on top, bottom and the sides
drive through the tunnel
to
movement to person or building
movement to a place or country
for bed
go to the cinema
go to London / Ireland
go to bed
into
enter a room / a building
go
/
Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp hay học thuật.Ngoài ra, Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được dùng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu. Vậy giới từ có vai trò gì đối với việc học tiếng anh của chúng mình nhỉ?
1. Định nghĩa về giới từ
Giới từ (Preposition) là những từ (in, on, at,…) thường đứng trước danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ. Ví dụ:
I go to the zoo on sunday.
I was sitting in the park at 6pm.
Ở ví dụ 1 “sunday” là tân ngữ của giới từ “on”. Ở ví dụ 2, “the park” là tân ngữ của giới từ “in”. Chú ý: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ (adverb) và giới từ, vì thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ). Điều khác nhau cơ bản là Trạng từ thì không có tân ngữ theo sau.
2. Các loại giới từ
Dưới đây là một số qui tắc sử dụng của các loại giới từ phổ biến trong tiếng Anh:
Giới từ chỉ thời gian
Giới từ
Cách sử dụng
Ví dụ
on
ngày trong tuần
on Thursday
in
tháng / mùa
thời gian trong ngày
năm
sau một khoảng thời gian nhất định
in August / in winter
in the morning
in 2006
in an hour
at
cho night
cho weekend
một mốc thời gian nhất định
at night
at the weekend
at half past nine
since
từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
since 1980
for
một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
for 2 years
ago
khoảng thời gian trong quá khứ
2 years ago
before
trước khoảng thời gian
before 2004
to
nói về thời gian
ten to six (5:50)
past
nói về thời gian
ten past six (6:10)
to / till / until
đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
from Monday to/till Friday
till / until
cho đến khi
He is on holiday until Friday.
by
in the sense of at the latest
up to a certain time
I will be back by 6 o’clock.
By 11 o’clock, I had read five pages.
Giới từ chỉ vị trí
Giới từ
Cách dùng
Ví dụ
in
room, building, street, town, country
book, paper etc.
car, taxi
picture, world
in the kitchen, in London
in the book
in the car, in a taxi
in the picture, in the world
at
meaning next to, by an object
for table
for events
vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)
at the door, at the station
at the table
at a concert, at the party
at the cinema, at school, at work
on
attached
for a place with a river
being on a surface
for a certain side (left, right)
for a floor in a house
for public transport
for television, radio
the picture on the wall
London lies on the Thames.
on the table
on the left
on the first floor
on the bus, on a plane
on TV, on the radio
by, next to, beside
bên phải của ai đó hoặc cái gì đó
Jane is standing by / next to / beside the car.
under
trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác
the bag is under the table
below
thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất
the fish are below the surface
over
bị bao phủ bởi cái khác
nhiều hơn
vượt qua một cái gì đó
put a jacket over your shirt
over 16 years of age
walk over the bridge
climb over the wall
above
vị trí cao hơn một cái gì đó
a path above the lake
across
vượt qua
băng qua về phía bên kia
walk across the bridge
swim across the lake
through
something with limits on top, bottom and the sides
drive through the tunnel
to
movement to person or building
movement to a place or country
for bed
go to the cinema
go to London / Ireland
go to bed
into
enter a room / a building
go
 








Các ý kiến mới nhất