T 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: P
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 16h:33' 28-02-2026
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: P
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 16h:33' 28-02-2026
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5:
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ hai: 06/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 41+42: Bài 16: M,m,N,n (2 Tiết)
I .YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n;
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ m, n.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh
hoạ:
1. Mẹ và Hà ở siêu thị, mẹ mua nơ và cài nơ lên tóc Hà;
2. Bố mẹ và Hà đang đi trên ca nô;
3. Nam đang giới thiệu mình với chú công an ở khu vui chơi đông người.
- Cảm nhận được tình cảm bố mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật chất
(mẹ mua nợ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần (bố mę cùng con đi chơi).
*ANQP: Cho HS biết nếu không may bị lạc cần nhờ các chú công an giúp đỡ để đảm
bảo an toàn. *Phòng tránh đuối nước: Biết cách phòng tránh đuối nước khi đi trên
sông, hồ, biển: Mặc áo phao, ngồi ngay ngắn, có người lớn đi cùng.
-HSKT :- Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các
âm m, n;
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Ti vi để trình chiếu :Tranh cá mè, ca nô; chữ mẫu m, n
- HS : bảng con , Bộ thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
1. Hoạt động khởi động
- GV mở nhạc bài hát cả nhà thương
nhau cho HS hát và vận động theo
bài hát
- Dẫn dắt HS vào bài mới
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
TIẾT 1
Hoạt động của trò
- HS hát và biểu diễn bài hát
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ mẹ và Hà ở siêu thị
HSKT
Tham gia
cùng các bạn
+ Em thấy gì trong tranh ?
+ Mẹ mua gì cho Hà ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
m, n và giới thiệu chữ ghi âm m, n
2.Hoạt động hình thành kiến thức
2.1.Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm m
- GV đưa chữ m lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ m trong bài học
- GV đọc mẫu âm m
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm m
* Đọc âm n
- Âm n hướng dẫn tương tự
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
mẹ, nơ GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng mẹ,
nơ
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu mẹ
(mờ - e – me – nặng – mẹ).( Nờ - ơ –
nơ)
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm m
• GV đưa các tiếng chứa âm m yêu
cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm m
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa
âm m đang học.
* GV lưu ý HS sự khác nhau về từ
ngữ giữa các phương ngữ ba, má
(miền Nam)
- Đọc tiếng chứa âm n (GV thực hiện
- Mẹ mua cho Hà một cái nơ
buộc tóc
- HS nghe và đọc theo GV chỉ:
Mẹ mua nơ cho Hà
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm m, đọc nhóm,
đọc ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe và đọc theo
hướng dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
Theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS đọc CN, N, ĐT
- Cùng chứa âm m
- HS đánh vần một số tiếng: má,
mẹ, mỡ
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS nghe và ghi nhớ
- HS tìm và nêu: cùng chứa âm
n: na, nề, nở
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
Đọc theo các
bạn
tương tự âm m)
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các tiếng
có chứa m.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm n
(Thực hiện tương tự như âm m)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca
nô.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh. GV cho từ cá mè xuất hiện
dưới tranh (hoặc viết từ lên bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng mè,
đọc trơn từ cá mè
- GV thực hiện các bước tương tự đối
với lá me, nơ đỏ, ca nô
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ lá
me, nơ đỏ, ca nô
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ m, n lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm m,
âm n và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết âm m, âm n
- Cho HS viết chữ m, n, mè, nơ vào
bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
(na, nề, nở)
- HS tự tạo tiếng chứa âm m
(má, mẹ, mỡ)
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
Theo dõi
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(na, nề, nở)
- HS lắng nghe và quan sát
Theo dõi
- HS nói tên các sự vật trong
tranh (cá mè, lá me, nơ đỏ, ca
nô)
- HS phân tích đánh vần, đọc
trơn CN, N, ĐT
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Tham gia
cùng các bạn
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo
dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ
nhỡ (m, n, mè, nơ)
- HS nhận xét
- HS nghe
Tham gia
viết theo cô
trợ giúp
HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập thực hành :
3.1 .Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ m,
n cá mè, nơ đỏ
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
3.1. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm m, âm n.
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ ca nô
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Em đã được đi ca nô chưa ?
+Khi đi trên ca nô em có cảm giác thế
nào ?
- GV lưu ý HS giữ an toàn khi đi trên
ca nô
3.2. Nói theo tranh
*ANQP: Cho HS biết nếu không may
bị lạc cần nhờ các chú công an giúp
đỡ để đảm bảo an toàn. *Phòng tránh
đuối nước: Biết cách phòng tránh
đuối nước khi đi trên sông, hồ, biển:
Mặc áo phao, ngồi ngay ngắn, có
người lớn đi cùng.
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh vẽ gì ?
+Theo em bạn Nam nói gì với chú
công an?
- GV hướng dẫn HS quan sát và nói
- HS quan sát
- HS tô và viết chữ m, n, cá mè,
nơ đỏ vào vở
Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: mẹ, nô
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- Chưa ạ,....
- Cảm tháy sợ chóng măt, không
an toàn ....
- HS nghe
Tham gia
cùng lớp
Theo dõi
- HS quan sát.
- Tranh vẽ Bạn Nam đang nói
chuyện với một chú công an ở
công viên
- VD cháu tên gì ? nhà cháu ở
đâu ....
- Hs lắng nghe
- HS thực hiện theo cặp
Tham gia
cùng lớp
về tình huống trong tranh (tranh vẽ
cảnh ở một khu vui chơi. Một bạn
nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang giới thiệu về
minh và nhờ chú công an giúp đỡ.)
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm
đôi, đóng vai 1 HS đóng vai Nam, 1
HS đóng vai chú công an trong tranh
(ví dụ: Cháu tên gì ? Nhà cháu ở
đâu ?...), Nam trả lời (tự giới thiệu
bản thân mình).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước
cả lớp, GV và HS nhận xét.
- Trò chơi Đố bạn
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao
tiếp chào hỏi, tự giới thiệu bản thân
hằng ngày
Theo dõi
- HS đóng vai, nhận xét
- HS chơi trò chơi thi tìm các
tiếng, từ ngữ chứa âm m, n
- HS lắng nghe
- HS nghe và thực hiện
IV .NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( nếu có)
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ ba: 07/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 43+44: Bài 17: G g - Gi gi (2Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi, đọc đúng các tiếng, từ ngữ có âm g, gi hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ g, gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ g, gi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Vật nuôi
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ: 1. Hà đang quan sát giỏ trứng gà, 2. Bà đang che gió cho mấy chú gà, 3. Các loài
vật nuôi trong gia đình.
- Cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi trong gia đình.
* Q & G: Quyền được yêu thương chăm sóc.
- HSKT :- Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi, đọc đúng các tiếng, từ ngữ có âm g
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Ti vi trình chiếu .Tranh gà gô; chữ mẫu g, gi
-HS: Bộ thanh cài , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
- Trò chơi Ai đoán đúng
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
g, gi và giới thiệu chữ ghi âm g, gi
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm g
- GV viết chữ g lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ g trong bài học
- GV đọc mẫu âm g
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm g
* Đọc âm gi
- Âm ng hướng dẫn tương tự
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
TIẾT 1
Hoạt động học
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học
HSKT
Tham gia
chơi cùng
bạn
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ Hà ở trong bếp và đang
cầm giỏ trứng gà
- HS nghe và đọc theo GV chỉ: Hà
có giỏ trứng gà
Theo dõi
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm g, đọc nhóm, đọc
ĐT
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
Theo dõi
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
gà, giỏ GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng gà,
giỏ
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
gà, giỏ
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm g
• GV đưa các tiếng chứa âm g: ga,
gỗ, gụ
yêu cầu HS tìm điểm chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm g
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm g đang học.
- Đọc tiếng chứa âm gi (thực hiện
tương tự âm g)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa g.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm gi
(Thực hiện tương tự như âm g)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: gà gô, đồ gỗ, giá
đỗ, cụ già.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ gà gô xuất
hiện dưới tranh (hoặc viết từ lên
bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng gà,
đọc trơn từ gà gô
- HS lắng nghe và theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần (gờ - a – ga –
huyền – gà).( gi - o – gio – hỏi –
giỏ)
- HS đọc CN, N, ĐT
Tham gia
đọc cùng
cả lớp
- Cùng chứa âm g
- HS đánh vần: gờ - a – ga; gờ - ô –
gô – ngã – gỗ; gờ - u – gu – nặng –
gụ
Theo dõi
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
- HS tự tạo tiếng chứa âm m (ga, gỗ,
gụ)
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(giá, giò, giỗ)
Theo dõi
- HS lắng nghe và quan sát
- HS nói tên các sự vật trong tranh
(gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già)
Theo dõi
- GV giới thiệu Gà gô là loài chim
rừng cùng họ gà, cỡ nhỏ hơn, đuôi
ngắn, sống ở đồi cỏ gần rừng,
thường gọi là gà rừng
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ gà
gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ g, gi lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm g,
âm gi và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết âm g, âm gi, gà,
giỏ
- Cho HS viết chữ g, gi, gà, giỏ vào
bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
3. Luyện tập vận dụng thực hành.
3.1 .Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ g,
gi, gà gô, giá đỗ
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
3.2. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm g, âm gi
- HS phân tích đánh vần, đọc trơn
CN, N, ĐT
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Tham gi
cùng các
bạn
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo dõi
Theo dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ nhỡ
(g, gi, gà, giỏ)
- HS nhận xét
- HS nghe
TIẾT 2
- HS quan sát
- HS tô và viết chữ g, gi, gà gô, giá
đỗ vào vở
Viết theo
cô
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: gió, gà
Tham gia
- GV đọc mẫu cả câu: Bà che gió
cho ba chú gà
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Tranh vẽ gì ?
+Vì sao bà lại che gió cho ba chú
gà?
3.3. Nói theo tranh
* Q & G: Quyền được yêu thương
chăm sóc.
- GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời
+ Tranh vẽ gì ?
+ Bạn Nam đang làm gì ?
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SGK và nói về những con vật
trong tranh.
- GV có thể yêu cầu HS nói về một
con vật nuôi trong nhà mà HS yêu
thích,.
- GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi
ích của vật nuôi đối với cuộc sống
của con người.
- Trò chơi Đố bạn
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- HS nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- Tranh vẽ bà che gió cho bà chú gà
- Vì để các chú gà không bị mưa,
gió...
cùng lớp
Theo dõi
- HS quan sát.
- Tranh nhà bạn Nam cùng các con
vật nuôi, mẹ Nam đang cho gà ăn
- Bạn Nam đang chơi cùng chú chó
bên cạnh là một chú mèo
- HS lắng nghe
Theo dõi
- HS nối tiếp nói về 1 con vật nuôi
trong gia đình
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi
- HS nghe và thực hiện
IV.NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( Nếu có)
Tham gia
cùng bạn
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ tư: 08/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 45+46:
Bài 18: Gh
gh - Nh nh
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm gh,
nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g (gh), nh có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ: 1. Mẹ cho Hà đến chơi nhà bà ở một ngõ nhỏ, đẹp và yên tĩnh; 2. Hà đang bê ghế
giúp mẹ; 3. Bạn nhỏ đang giới thiệu bản thân mình với bạn của bố mẹ
- Thêm yêu thích môn học.
-Thích giao tiếp, làm quen
-HSKT:- Nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các
âm gh, nh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: ti vi ,tranh ghẹ đỏ; chữ mẫu gh, nh
- HS: bảng con , bộc thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
- Trò chơi Thi viết đẹp,giỏ, ga, gi ,
g
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS
quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Trong tranh có mấy nhân vật ?
- GV nói câu thuyết minh dưới
tranh và chỉ từng tiếng cho HS
đọc
TIẾT 1
Hoạt động học
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài họcg,gi
- HS quan sát tranh
HSKT
Tham gia
chơi cùng
lớp
Quan sát
- Tranh vẽ mẹ cho Hà đến chơi nhà
bà
- Trong tranh có 3 nhận vật: bà, mẹ
và Hà
- HS nghe và đọc theo GV chỉ: Hà Theo dõi
ghé nhà bà, Nhà bà ở ngõ nhỏ
- HS theo dõi và lắng nghe
- GV giúp HS nhận biết tiếng có
âm gh, nh và giới thiệu chữ ghi
âm gh, nh
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm g (gh)
- GV viết chữ gh lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ gh trong bài học
* GV giới thiệu cho HS cách viết
chữ của (âm gờ) có 2 cách viết:
viết là gh (trong bài này) khi đi
trước các nguyên âm i, e, ê và viết
là g ở bài trước
- GV đọc mẫu âm gh
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm gh
* Đọc âm nh
- Âm nh hướng dẫn tương tự âm
gh
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
ghé, nhà GV khuyến khích HS
vận dụng mô hình tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng ghé, nhà
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
ghé, nhà
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm gh
• GV đưa các tiếng chứa âm gh:
ghẹ, ghế, ghi yêu cầu HS tìm điểm
chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm g
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm gh đang học.
- Đọc tiếng chứa âm nh (thực hiện
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm gh, đọc nhóm,
đọc ĐT
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
- HS quan sát
Theo dõi
Đọc theo
lớp
Theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần (gờ - e – ghe –
sắc – ghé).( nhờ - a – nha – huyền
– nhà)
- HS đọc CN, N, ĐT
- Cùng chứa âm gh
- HS đánh vần: (gờ - e – ghe –
nặng
– ghẹ; gờ - ê – ghê – sắc – ghế; gờ
- i – ghi)
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu: ghẹ, ghế,
ghi
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
Đọc theo
lớp
- HS tự tạo tiếng chứa âm gh (ghẹ,
ghế, ghi)
Theo dõi
tương tự âm gh)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa gh.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm nh
(Thực hiện tương tự như âm gh)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: ghế đá, ghẹ đỏ,
nhà gỗ, lá nho.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ ghế đá
xuất hiện dưới tranh (hoặc viết từ
lên bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng
ghế, đọc trơn từ ghế đá
- GV giới thiệu, giải nghĩa một số
từ ngữ
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho.
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ
ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ gh, nh lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm
gh, âm nh và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
quy trình và cách viết âm gh, âm
nh, ghẹ, nho
- Cho HS viết chữ gh, nh, ghẹ,
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(nhà, nhẹ, nhỏ)
- HS lắng nghe và quan sát
Quan sát
- HS nói tên các sự vật ghế đá, ghẹ
đỏ, nhà gỗ, lá nho.
- HS phân tích đánh vần, đọc trơn
CN, N, ĐT
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Theo dõi
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo
dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ nhỡ
(gh, nh, ghẹ, nho)
- HS nhận xét
- HS nghe
Viết theo
cô
nho vào bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của
bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết
của HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
3.Luyện tập vận dụng thực hành
3.1Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ
gh, nh, ghẹ, lá nho
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài cho HS
3.2. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm gh, âm nh
- GV đọc mẫu cả câu: Mẹ nhờ Hà
bê ghế nhỏ
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Vì sao mẹ lại nhờ Hà bê ghế nhỏ
?
- Nhận xét khen ngợi HS
3.3. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả
lời:
+ Tranh vẽ gì ? Những người
trong tranh đang ở đâu ?
+ Theo em bạn Nam nói gì ?
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 và
đóng vai theo tranh
- Gv nhận xét, khen ngợi
- Tìm từ có gh, nh và đặt câu
TIẾT 2
- HS quan sát
Quan sát
- HS tô và viết chữ gh nh, ghẹ, lá
nho vào vở
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: nhờ, ghế,
nhỏ
- HS nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- HS trả lời
- Vì Hà còn nhỏ chưa bê được ghế
to
Theo dõi
Theo dõi
Quan sát
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2
- Tranh vẽ Nam cùng bố mẹ đến
chơi nhà một người bạn của bố mẹ
- Bạn Nam đang giới thiệu mình
với bạn của bố mẹ
- HS thảo luận nhóm 4
- Các nhóm đóng vai
- Hướng dẫn HS về nhà viết .
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
- HS nhận xét bổ sung
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
-HS về nhà viết vào vở ô ly
- HS nghe và thực hiện
IV.NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( Nếu có)
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 04/10/2025
Ngày dạy: Thứ Năm: 09/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 47+48: Bài 19: Ng
ng, Ngh ngh (2Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm ng (ngh) đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm
ng (ngh); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung dã doc.
- Viết đúng các chữ ng, ngh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh có trong bài học
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết một số vật nuôi gần gũi với người nông dân
như trâu, nghé…kĩ năng nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Nghé đi
theo mẹ ra ngõ; 2. Nghé đã ăn no, nằm ngủ ở bờ đê.
- Phát triển kĩ năng nói về các loài vật trong vườn bách thú (vé hình dáng, màu lông,
thói quen, sở thích và một số đặc điếm khác của chúng), nói về việc em đã đi vườn
bách thú chưa và em có thích đến đó không.
-Thêm yêu thích môn học.
-Yêu thiên nhiên, vâng lời bố mẹ
-HSKT:- Nhận biết và đọc đúng các âm ng (ngh) đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có
các âm ng (ngh)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv: Ti vi trình chiếu ,tranh củ nghệ; chữ mẫu ng, ngh
-HS: Bảng con , bộ thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
TIẾT 1
Hoạt động học
HSKT
- Trò chơi Bắn tên tìm các từ chứa
gh, nh
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
ng, ngh và giới thiệu chữ ghi âm ng,
ngh
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm ng (ng)
- GV viết chữ ng lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ ng trong bài học
* GV giới thiệu cho HS cách viết
chữ của (ng) có 2 cách viết: viết là
ngh khi đi trước các nguyên âm i, e,
ê và viết là ng khi đi với các âm còn
lại
- GV đọc mẫu âm gh
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm ng
* Đọc âm ngh
- Âm ngh hướng dẫn tương tự âm ng
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
ngõ, nghé GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng ngõ,
nghé
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
ngõ, nghé
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học gh, nh
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ con trâu con theo trâu
mẹ ra ngõ
- HS nghe và đọc theo GV chỉ:
Nghé theo mẹ ra ngõ
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm ng, đọc nhóm,
đọc ĐT
Tham gia
chơi theo
các bạn
Quan sát
Theo dõi
Quan sát
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
- HS quan sát
- 4, 5 HS đánh vần (ngờ - o – ngoe
– ngã – ngõ).( ngờ - e – nghe – sắc
– nghé)
Quan sát
Đọc theo
lớp
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm ng
• GV đưa các tiếng chứa âm ng: ngã,
ngủ, ngự yêu cầu HS tìm điểm
chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm ng
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm ng đang học.
- Đọc tiếng chứa âm ngh (thực hiện
tương tự âm ng)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa gh.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm ngh
(Thực hiện tương tự như âm ng)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: ngã ba, ngõ nhỏ,
củ nghệ, nghỉ hè
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ ngã ba xuất
hiện dưới tranh (hoặc viết từ lên
bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng
ngã, đọc trơn từ ngã ba
- GV giới thiệu, giải nghĩa một số từ
ngữ
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè
- Gọi HS đọc t
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ hai: 06/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 41+42: Bài 16: M,m,N,n (2 Tiết)
I .YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n;
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ m, n.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh
hoạ:
1. Mẹ và Hà ở siêu thị, mẹ mua nơ và cài nơ lên tóc Hà;
2. Bố mẹ và Hà đang đi trên ca nô;
3. Nam đang giới thiệu mình với chú công an ở khu vui chơi đông người.
- Cảm nhận được tình cảm bố mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật chất
(mẹ mua nợ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần (bố mę cùng con đi chơi).
*ANQP: Cho HS biết nếu không may bị lạc cần nhờ các chú công an giúp đỡ để đảm
bảo an toàn. *Phòng tránh đuối nước: Biết cách phòng tránh đuối nước khi đi trên
sông, hồ, biển: Mặc áo phao, ngồi ngay ngắn, có người lớn đi cùng.
-HSKT :- Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các
âm m, n;
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Ti vi để trình chiếu :Tranh cá mè, ca nô; chữ mẫu m, n
- HS : bảng con , Bộ thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
1. Hoạt động khởi động
- GV mở nhạc bài hát cả nhà thương
nhau cho HS hát và vận động theo
bài hát
- Dẫn dắt HS vào bài mới
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
TIẾT 1
Hoạt động của trò
- HS hát và biểu diễn bài hát
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ mẹ và Hà ở siêu thị
HSKT
Tham gia
cùng các bạn
+ Em thấy gì trong tranh ?
+ Mẹ mua gì cho Hà ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
m, n và giới thiệu chữ ghi âm m, n
2.Hoạt động hình thành kiến thức
2.1.Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm m
- GV đưa chữ m lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ m trong bài học
- GV đọc mẫu âm m
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm m
* Đọc âm n
- Âm n hướng dẫn tương tự
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
mẹ, nơ GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng mẹ,
nơ
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu mẹ
(mờ - e – me – nặng – mẹ).( Nờ - ơ –
nơ)
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm m
• GV đưa các tiếng chứa âm m yêu
cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm m
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa
âm m đang học.
* GV lưu ý HS sự khác nhau về từ
ngữ giữa các phương ngữ ba, má
(miền Nam)
- Đọc tiếng chứa âm n (GV thực hiện
- Mẹ mua cho Hà một cái nơ
buộc tóc
- HS nghe và đọc theo GV chỉ:
Mẹ mua nơ cho Hà
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm m, đọc nhóm,
đọc ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe và đọc theo
hướng dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
Theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS đọc CN, N, ĐT
- Cùng chứa âm m
- HS đánh vần một số tiếng: má,
mẹ, mỡ
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS nghe và ghi nhớ
- HS tìm và nêu: cùng chứa âm
n: na, nề, nở
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
Đọc theo các
bạn
tương tự âm m)
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các tiếng
có chứa m.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm n
(Thực hiện tương tự như âm m)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca
nô.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh. GV cho từ cá mè xuất hiện
dưới tranh (hoặc viết từ lên bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng mè,
đọc trơn từ cá mè
- GV thực hiện các bước tương tự đối
với lá me, nơ đỏ, ca nô
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ lá
me, nơ đỏ, ca nô
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ m, n lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm m,
âm n và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết âm m, âm n
- Cho HS viết chữ m, n, mè, nơ vào
bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
(na, nề, nở)
- HS tự tạo tiếng chứa âm m
(má, mẹ, mỡ)
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
Theo dõi
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(na, nề, nở)
- HS lắng nghe và quan sát
Theo dõi
- HS nói tên các sự vật trong
tranh (cá mè, lá me, nơ đỏ, ca
nô)
- HS phân tích đánh vần, đọc
trơn CN, N, ĐT
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Tham gia
cùng các bạn
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo
dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ
nhỡ (m, n, mè, nơ)
- HS nhận xét
- HS nghe
Tham gia
viết theo cô
trợ giúp
HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập thực hành :
3.1 .Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ m,
n cá mè, nơ đỏ
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
3.1. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm m, âm n.
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ ca nô
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Em đã được đi ca nô chưa ?
+Khi đi trên ca nô em có cảm giác thế
nào ?
- GV lưu ý HS giữ an toàn khi đi trên
ca nô
3.2. Nói theo tranh
*ANQP: Cho HS biết nếu không may
bị lạc cần nhờ các chú công an giúp
đỡ để đảm bảo an toàn. *Phòng tránh
đuối nước: Biết cách phòng tránh
đuối nước khi đi trên sông, hồ, biển:
Mặc áo phao, ngồi ngay ngắn, có
người lớn đi cùng.
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh vẽ gì ?
+Theo em bạn Nam nói gì với chú
công an?
- GV hướng dẫn HS quan sát và nói
- HS quan sát
- HS tô và viết chữ m, n, cá mè,
nơ đỏ vào vở
Theo dõi
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: mẹ, nô
- HS lắng nghe.
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- Chưa ạ,....
- Cảm tháy sợ chóng măt, không
an toàn ....
- HS nghe
Tham gia
cùng lớp
Theo dõi
- HS quan sát.
- Tranh vẽ Bạn Nam đang nói
chuyện với một chú công an ở
công viên
- VD cháu tên gì ? nhà cháu ở
đâu ....
- Hs lắng nghe
- HS thực hiện theo cặp
Tham gia
cùng lớp
về tình huống trong tranh (tranh vẽ
cảnh ở một khu vui chơi. Một bạn
nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang giới thiệu về
minh và nhờ chú công an giúp đỡ.)
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm
đôi, đóng vai 1 HS đóng vai Nam, 1
HS đóng vai chú công an trong tranh
(ví dụ: Cháu tên gì ? Nhà cháu ở
đâu ?...), Nam trả lời (tự giới thiệu
bản thân mình).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước
cả lớp, GV và HS nhận xét.
- Trò chơi Đố bạn
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao
tiếp chào hỏi, tự giới thiệu bản thân
hằng ngày
Theo dõi
- HS đóng vai, nhận xét
- HS chơi trò chơi thi tìm các
tiếng, từ ngữ chứa âm m, n
- HS lắng nghe
- HS nghe và thực hiện
IV .NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( nếu có)
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ ba: 07/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 43+44: Bài 17: G g - Gi gi (2Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi, đọc đúng các tiếng, từ ngữ có âm g, gi hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ g, gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ g, gi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Vật nuôi
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ: 1. Hà đang quan sát giỏ trứng gà, 2. Bà đang che gió cho mấy chú gà, 3. Các loài
vật nuôi trong gia đình.
- Cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi trong gia đình.
* Q & G: Quyền được yêu thương chăm sóc.
- HSKT :- Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi, đọc đúng các tiếng, từ ngữ có âm g
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Ti vi trình chiếu .Tranh gà gô; chữ mẫu g, gi
-HS: Bộ thanh cài , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
- Trò chơi Ai đoán đúng
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
g, gi và giới thiệu chữ ghi âm g, gi
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm g
- GV viết chữ g lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ g trong bài học
- GV đọc mẫu âm g
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm g
* Đọc âm gi
- Âm ng hướng dẫn tương tự
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
TIẾT 1
Hoạt động học
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học
HSKT
Tham gia
chơi cùng
bạn
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ Hà ở trong bếp và đang
cầm giỏ trứng gà
- HS nghe và đọc theo GV chỉ: Hà
có giỏ trứng gà
Theo dõi
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm g, đọc nhóm, đọc
ĐT
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
Theo dõi
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
gà, giỏ GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng gà,
giỏ
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
gà, giỏ
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm g
• GV đưa các tiếng chứa âm g: ga,
gỗ, gụ
yêu cầu HS tìm điểm chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm g
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm g đang học.
- Đọc tiếng chứa âm gi (thực hiện
tương tự âm g)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa g.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm gi
(Thực hiện tương tự như âm g)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: gà gô, đồ gỗ, giá
đỗ, cụ già.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ gà gô xuất
hiện dưới tranh (hoặc viết từ lên
bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng gà,
đọc trơn từ gà gô
- HS lắng nghe và theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần (gờ - a – ga –
huyền – gà).( gi - o – gio – hỏi –
giỏ)
- HS đọc CN, N, ĐT
Tham gia
đọc cùng
cả lớp
- Cùng chứa âm g
- HS đánh vần: gờ - a – ga; gờ - ô –
gô – ngã – gỗ; gờ - u – gu – nặng –
gụ
Theo dõi
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
- HS tự tạo tiếng chứa âm m (ga, gỗ,
gụ)
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(giá, giò, giỗ)
Theo dõi
- HS lắng nghe và quan sát
- HS nói tên các sự vật trong tranh
(gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già)
Theo dõi
- GV giới thiệu Gà gô là loài chim
rừng cùng họ gà, cỡ nhỏ hơn, đuôi
ngắn, sống ở đồi cỏ gần rừng,
thường gọi là gà rừng
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ gà
gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ g, gi lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm g,
âm gi và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết âm g, âm gi, gà,
giỏ
- Cho HS viết chữ g, gi, gà, giỏ vào
bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của
HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
3. Luyện tập vận dụng thực hành.
3.1 .Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ g,
gi, gà gô, giá đỗ
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
3.2. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm g, âm gi
- HS phân tích đánh vần, đọc trơn
CN, N, ĐT
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Tham gi
cùng các
bạn
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo dõi
Theo dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ nhỡ
(g, gi, gà, giỏ)
- HS nhận xét
- HS nghe
TIẾT 2
- HS quan sát
- HS tô và viết chữ g, gi, gà gô, giá
đỗ vào vở
Viết theo
cô
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: gió, gà
Tham gia
- GV đọc mẫu cả câu: Bà che gió
cho ba chú gà
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Tranh vẽ gì ?
+Vì sao bà lại che gió cho ba chú
gà?
3.3. Nói theo tranh
* Q & G: Quyền được yêu thương
chăm sóc.
- GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời
+ Tranh vẽ gì ?
+ Bạn Nam đang làm gì ?
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SGK và nói về những con vật
trong tranh.
- GV có thể yêu cầu HS nói về một
con vật nuôi trong nhà mà HS yêu
thích,.
- GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi
ích của vật nuôi đối với cuộc sống
của con người.
- Trò chơi Đố bạn
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- HS nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- Tranh vẽ bà che gió cho bà chú gà
- Vì để các chú gà không bị mưa,
gió...
cùng lớp
Theo dõi
- HS quan sát.
- Tranh nhà bạn Nam cùng các con
vật nuôi, mẹ Nam đang cho gà ăn
- Bạn Nam đang chơi cùng chú chó
bên cạnh là một chú mèo
- HS lắng nghe
Theo dõi
- HS nối tiếp nói về 1 con vật nuôi
trong gia đình
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi
- HS nghe và thực hiện
IV.NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( Nếu có)
Tham gia
cùng bạn
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 03/10/2025
Ngày dạy: Thứ tư: 08/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 45+46:
Bài 18: Gh
gh - Nh nh
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm gh,
nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g (gh), nh có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ: 1. Mẹ cho Hà đến chơi nhà bà ở một ngõ nhỏ, đẹp và yên tĩnh; 2. Hà đang bê ghế
giúp mẹ; 3. Bạn nhỏ đang giới thiệu bản thân mình với bạn của bố mẹ
- Thêm yêu thích môn học.
-Thích giao tiếp, làm quen
-HSKT:- Nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các
âm gh, nh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: ti vi ,tranh ghẹ đỏ; chữ mẫu gh, nh
- HS: bảng con , bộc thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
- Trò chơi Thi viết đẹp,giỏ, ga, gi ,
g
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS
quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Trong tranh có mấy nhân vật ?
- GV nói câu thuyết minh dưới
tranh và chỉ từng tiếng cho HS
đọc
TIẾT 1
Hoạt động học
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài họcg,gi
- HS quan sát tranh
HSKT
Tham gia
chơi cùng
lớp
Quan sát
- Tranh vẽ mẹ cho Hà đến chơi nhà
bà
- Trong tranh có 3 nhận vật: bà, mẹ
và Hà
- HS nghe và đọc theo GV chỉ: Hà Theo dõi
ghé nhà bà, Nhà bà ở ngõ nhỏ
- HS theo dõi và lắng nghe
- GV giúp HS nhận biết tiếng có
âm gh, nh và giới thiệu chữ ghi
âm gh, nh
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm g (gh)
- GV viết chữ gh lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ gh trong bài học
* GV giới thiệu cho HS cách viết
chữ của (âm gờ) có 2 cách viết:
viết là gh (trong bài này) khi đi
trước các nguyên âm i, e, ê và viết
là g ở bài trước
- GV đọc mẫu âm gh
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm gh
* Đọc âm nh
- Âm nh hướng dẫn tương tự âm
gh
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
ghé, nhà GV khuyến khích HS
vận dụng mô hình tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng ghé, nhà
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
ghé, nhà
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm gh
• GV đưa các tiếng chứa âm gh:
ghẹ, ghế, ghi yêu cầu HS tìm điểm
chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm g
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm gh đang học.
- Đọc tiếng chứa âm nh (thực hiện
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm gh, đọc nhóm,
đọc ĐT
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
- HS quan sát
Theo dõi
Đọc theo
lớp
Theo dõi
- 4, 5 HS đánh vần (gờ - e – ghe –
sắc – ghé).( nhờ - a – nha – huyền
– nhà)
- HS đọc CN, N, ĐT
- Cùng chứa âm gh
- HS đánh vần: (gờ - e – ghe –
nặng
– ghẹ; gờ - ê – ghê – sắc – ghế; gờ
- i – ghi)
- 4, 5 HS đọc trơn. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu: ghẹ, ghế,
ghi
- HS đọc lần lượt theo hướng dẫn
Đọc theo
lớp
- HS tự tạo tiếng chứa âm gh (ghẹ,
ghế, ghi)
Theo dõi
tương tự âm gh)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa gh.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm nh
(Thực hiện tương tự như âm gh)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: ghế đá, ghẹ đỏ,
nhà gỗ, lá nho.
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ ghế đá
xuất hiện dưới tranh (hoặc viết từ
lên bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng
ghế, đọc trơn từ ghế đá
- GV giới thiệu, giải nghĩa một số
từ ngữ
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho.
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp các từ
ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho HS đọc cá nhân, đọc từng
nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
2.2. Viết bảng
- GV viết chữ gh, nh lên bảng
- GV giới thiệu mẫu chữ ghi âm
gh, âm nh và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
quy trình và cách viết âm gh, âm
nh, ghẹ, nho
- Cho HS viết chữ gh, nh, ghẹ,
- 3, 4 HS phân tích tiếng, 2, 3 HS
nêu lại cách ghép tiếng
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hiện theo hướng dẫn
(nhà, nhẹ, nhỏ)
- HS lắng nghe và quan sát
Quan sát
- HS nói tên các sự vật ghế đá, ghẹ
đỏ, nhà gỗ, lá nho.
- HS phân tích đánh vần, đọc trơn
CN, N, ĐT
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo HD
- HS đọc trơn CN, N, ĐT
Theo dõi
- HS đọc cá nhân, nhóm và đồng
thanh
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát và theo
dõi
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ nhỡ
(gh, nh, ghẹ, nho)
- HS nhận xét
- HS nghe
Viết theo
cô
nho vào bảng con
- Gọi HS nhận xét chữ viết của
bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết
của HS
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS
3.Luyện tập vận dụng thực hành
3.1Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ
gh, nh, ghẹ, lá nho
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài cho HS
3.2. Đọc câu
- YC HS đọc thầm cả câu; tìm các
tiếng có âm gh, âm nh
- GV đọc mẫu cả câu: Mẹ nhờ Hà
bê ghế nhỏ
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu
- HS trả lời một số câu hỏi về nội
dung đã đọc:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Vì sao mẹ lại nhờ Hà bê ghế nhỏ
?
- Nhận xét khen ngợi HS
3.3. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng
tranh
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả
lời:
+ Tranh vẽ gì ? Những người
trong tranh đang ở đâu ?
+ Theo em bạn Nam nói gì ?
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 và
đóng vai theo tranh
- Gv nhận xét, khen ngợi
- Tìm từ có gh, nh và đặt câu
TIẾT 2
- HS quan sát
Quan sát
- HS tô và viết chữ gh nh, ghẹ, lá
nho vào vở
- HS nghe
- HS đọc thầm và nêu: nhờ, ghế,
nhỏ
- HS nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
- HS quan sát tranh theo cặp.
- HS trả lời
- Vì Hà còn nhỏ chưa bê được ghế
to
Theo dõi
Theo dõi
Quan sát
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2
- Tranh vẽ Nam cùng bố mẹ đến
chơi nhà một người bạn của bố mẹ
- Bạn Nam đang giới thiệu mình
với bạn của bố mẹ
- HS thảo luận nhóm 4
- Các nhóm đóng vai
- Hướng dẫn HS về nhà viết .
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
- HS nhận xét bổ sung
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
-HS về nhà viết vào vở ô ly
- HS nghe và thực hiện
IV.NỘI DUNG CẦN ĐIỀU CHỈNH ( Nếu có)
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 04/10/2025
Ngày dạy: Thứ Năm: 09/10/2025
TIẾNG VIỆT
Tiết 47+48: Bài 19: Ng
ng, Ngh ngh (2Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các âm ng (ngh) đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm
ng (ngh); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung dã doc.
- Viết đúng các chữ ng, ngh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh có trong bài học
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết một số vật nuôi gần gũi với người nông dân
như trâu, nghé…kĩ năng nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Nghé đi
theo mẹ ra ngõ; 2. Nghé đã ăn no, nằm ngủ ở bờ đê.
- Phát triển kĩ năng nói về các loài vật trong vườn bách thú (vé hình dáng, màu lông,
thói quen, sở thích và một số đặc điếm khác của chúng), nói về việc em đã đi vườn
bách thú chưa và em có thích đến đó không.
-Thêm yêu thích môn học.
-Yêu thiên nhiên, vâng lời bố mẹ
-HSKT:- Nhận biết và đọc đúng các âm ng (ngh) đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có
các âm ng (ngh)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv: Ti vi trình chiếu ,tranh củ nghệ; chữ mẫu ng, ngh
-HS: Bảng con , bộ thanh cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
1. Hoạt động khởi động
TIẾT 1
Hoạt động học
HSKT
- Trò chơi Bắn tên tìm các từ chứa
gh, nh
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nhắc lại đầu bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
- GV đưa tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
- GV nói câu thuyết minh dưới tranh
và chỉ từng tiếng cho HS đọc
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm
ng, ngh và giới thiệu chữ ghi âm ng,
ngh
2.1. Đọc
a) Đọc âm
* Đọc âm ng (ng)
- GV viết chữ ng lên bảng để giúp
HS nhận biết chữ ng trong bài học
* GV giới thiệu cho HS cách viết
chữ của (ng) có 2 cách viết: viết là
ngh khi đi trước các nguyên âm i, e,
ê và viết là ng khi đi với các âm còn
lại
- GV đọc mẫu âm gh
- Gọi 4 - 5 HS đọc âm ng
* Đọc âm ngh
- Âm ngh hướng dẫn tương tự âm ng
b) Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
ngõ, nghé GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận
biết mô hình và đọc thành tiếng ngõ,
nghé
- Gọi 4, 5 HS đánh vần tiếng mẫu
ngõ, nghé
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng
mẫu.
- HS chơi trò chơi
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài học gh, nh
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ con trâu con theo trâu
mẹ ra ngõ
- HS nghe và đọc theo GV chỉ:
Nghé theo mẹ ra ngõ
- HS theo dõi và lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- 4, 5 HS đọc âm ng, đọc nhóm,
đọc ĐT
Tham gia
chơi theo
các bạn
Quan sát
Theo dõi
Quan sát
- HS lắng nghe và đọc theo hướng
dẫn
- HS lắng nghe và theo dõi
- HS quan sát
- 4, 5 HS đánh vần (ngờ - o – ngoe
– ngã – ngõ).( ngờ - e – nghe – sắc
– nghé)
Quan sát
Đọc theo
lớp
* Đọc tiếng trong SHS
- Đọc tiếng chứa âm ng
• GV đưa các tiếng chứa âm ng: ngã,
ngủ, ngự yêu cầu HS tìm điểm
chung
- Gọi HS đánh vần tiếng
• Đọc trơn tiếng có cùng âm ng
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng
chứa âm ng đang học.
- Đọc tiếng chứa âm ngh (thực hiện
tương tự âm ng)
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV tổ chức cho HS tự tạo các
tiếng có chứa gh.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích
tiếng, nêu lại cách ghép.
+ Cho cả lớp đọc trơn những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng với âm ngh
(Thực hiện tương tự như âm ng)
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ
cho từng từ ngữ: ngã ba, ngõ nhỏ,
củ nghệ, nghỉ hè
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật
trong tranh. GV cho từ ngã ba xuất
hiện dưới tranh (hoặc viết từ lên
bảng)
- HS phân tích và đánh vần tiếng
ngã, đọc trơn từ ngã ba
- GV giới thiệu, giải nghĩa một số từ
ngữ
- GV thực hiện các bước tương tự
đối với ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè
- Gọi HS đọc t
 









Các ý kiến mới nhất