Số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 29-09-2016
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:26' 29-09-2016
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2016
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Chào cờ
NHẬN XÉT TUẦN 4
Tiết 2: Toán
SỐ 7
I. MỤC TIÊU:
- HS biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
- Rèn kĩ năng đếm số, so sánh các số trong phạm vi 7.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giáo viên
Học sinh
1. Hoạt động 1: Khởi động
- Y/c HS đếm từ 1 – 6, từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Gv nhận xét
2. Phát triển bài
a, Giới thiệu bài
b, Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
- 6 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn.
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn.
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng.
- Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
- Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
c, Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như trên người ta dùng chữ số 7.
- GV giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
d,Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu HS lấy 7 que tính và đếm từ 1 đến 7.
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- Số 7 đứng liền sau số nào ?
- Số nào đứng liền trước số 7 ?
- Những số nào đứng trước số 7 ?
- Cho HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
e, Luyện tập:
Bài 1: Viết số 7
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa .
Bài 2: Số ?.
- Yêu cầu cả lớp làm bài và nêu cách làm
- Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
- Có mấy bàn là trắng? mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số thứ tự.
- Gọi đại diện các cặp kết quả
- GV nhận xét, chia sẻ.
Bài 4: > , < , =
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, chia sẻ.
3. Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”
- Cho HS đọc số từ 1 đến 7, từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
- HS hát
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7, tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại.
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7.
- Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em
- HS viết bảng con số 7
- Số 7 đứng liền sau số 6
- Số 6 đứng liền trước số 7
- Những số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7
- HS đếm theo yêu cầu của GV
- HS nêu lại yêu cầu bài
- HS đếm cá nhân
- HS viết chữ số 7 vào SGK
- HS làm bài tập cá nhân và nêu miệng kết quả.
- 7 chiếc
- 5 chiếc bàn trắng, 2 chiếc bàn đen.
- Một số HS nhắc lại
- HS làm theo cặp
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2016
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Chào cờ
NHẬN XÉT TUẦN 4
Tiết 2: Toán
SỐ 7
I. MỤC TIÊU:
- HS biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
- Rèn kĩ năng đếm số, so sánh các số trong phạm vi 7.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Giáo viên
Học sinh
1. Hoạt động 1: Khởi động
- Y/c HS đếm từ 1 – 6, từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Gv nhận xét
2. Phát triển bài
a, Giới thiệu bài
b, Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
- 6 bạn thêm 1 bạn tất cả có mấy bạn.
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn.
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng.
- Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
- Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
c, Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như trên người ta dùng chữ số 7.
- GV giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
d,Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu HS lấy 7 que tính và đếm từ 1 đến 7.
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- Số 7 đứng liền sau số nào ?
- Số nào đứng liền trước số 7 ?
- Những số nào đứng trước số 7 ?
- Cho HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
e, Luyện tập:
Bài 1: Viết số 7
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa .
Bài 2: Số ?.
- Yêu cầu cả lớp làm bài và nêu cách làm
- Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
- Có mấy bàn là trắng? mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số thứ tự.
- Gọi đại diện các cặp kết quả
- GV nhận xét, chia sẻ.
Bài 4: > , < , =
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, chia sẻ.
3. Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”
- Cho HS đọc số từ 1 đến 7, từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
- HS hát
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7, tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại.
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7.
- Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em
- HS viết bảng con số 7
- Số 7 đứng liền sau số 6
- Số 6 đứng liền trước số 7
- Những số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7
- HS đếm theo yêu cầu của GV
- HS nêu lại yêu cầu bài
- HS đếm cá nhân
- HS viết chữ số 7 vào SGK
- HS làm bài tập cá nhân và nêu miệng kết quả.
- 7 chiếc
- 5 chiếc bàn trắng, 2 chiếc bàn đen.
- Một số HS nhắc lại
- HS làm theo cặp
 









Các ý kiến mới nhất