Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BTANH8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 22h:03' 25-04-2008
Dung lượng: 569.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người

MÃ ĐỀ: In thu-001 MÔN:TIẾNG ANH 8,HỌC KỲ 1
Thời gian làm bài: phút




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. machine B. grind C. with D. showing

Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The cupboard was open and every thing………..
A. was broken B. would be broken
C. has been broken D. is broken

Câu 3. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau :
What does BSA stand for?..........................................



Câu 4. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau:
I am lucky………..to study abroad.


A. that B. so C. as D. enough

Câu 5. In three of these words the first syllable is stressed. In the fourth the second syllable is stressed. Find the word in which the second syllable is stressed :

Câu 6. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
What do you mean.................................this?
A. for B. by C. at D. with

Câu 7. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Tom ………….. better not tell his father what happened.
A. did B. had C. will D. would

Câu 8. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
………….to come and have dinner with us? - I’d love to.
A. Do you want B. Would you mind
C. Would you like D. Could you please

Câu 9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I enjoy ...........to the radio.


A. listens B. to listen C. listening D. is listen

Câu 10. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He used………….a football player. He had to stop………….because of an injury.

Câu 11. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
. ………….a beautiful day!


A. How B. When C. Where D. What

Câu 12. I. Phonetic.
Choose the word whose underlined part is pronounce differently from the others


A. garden B. generous C. go D. gap

Câu 13. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. ago B. flat C. man D. happy

Câu 14. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He stood on the ………………of the river, looking down into the water.
A. bank B. beach C. border D. coast

Câu 15. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
Some of the students are taking part in…………….contest.
A. a cooking -rice
B. a rice - cooking
C. a cooked - rice
D. a rice - cooked

Câu 16. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Would you like.....a message?

A. to leave B. leave C. leaving D. left

Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
How do you change this sentence: “ “Do you like music?” Huy said to Hoa”into indirect speech.........................................................................................................

Câu 18. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
All the letters…………….. to him.
A. sends B. are sent C. are sending D. sent

Câu 19. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I.................................you...............................me.
A. don`t think / are loving B. don`t think / love
C. think / are not loving D. thinks / don`t love

Câu 20. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B,C hoặc D ) để điền vào chỗ chống trong câu sau:
I promise I…………… my best next semester.
A. am try B. will try C. try D. tried

Câu 21. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.



A. festival B. student C. equipment D. Socket

Câu 22. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He would win the race if he ……………..his brother’s example and trained harder.
A. answered B. repeated C. obeyed D. followed

Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
That’s very kind………you to offer accommodation.
A. of B. to C. for D. about

Câu 24. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
We should use cloth bags….............…… of plastic bags.
A. instead B. besides C. apart D. without

Câu 25. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:

They ........from Canada to America to live.


A. started B. demonstrated C. delivered D. emigrated

Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
See you……….6pm.


A. on B. about C. until D. at

Câu 27. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
What does she ………..like?

A. is B. see C. look D. do

Câu 28. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Vietnam was liberated ………………..August 1945.
A. in B. at C. for D. on

Câu 29. I.Read the passage in sestion “Read” on page 134 (textbook) and decide If the following sentences are True(T) or False(F).
Angkor wat was originally built for Hindus


Câu 30. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I.................................you...............................me.
A. don`t think / are loving B. don`t think / love
C. think / are not loving D. thinks / don`t love

Câu 31. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
Where is the pan of fish I…………………….on the store?
A. leave B. am leaving C. are left D. left

Câu 32. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I am…................… that you want to know more.
A. please B. pleased C. pleasing D. to please

Câu 33. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. cupboard B. cruel C. upset D. Conduct

Câu 34. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Eiffel tower is in…………..................

Câu 35.
Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mout Rushmore……….from more than 100kms away.

A. Can be seen B. could be seen C. can be looked D. could be looked

Câu 36. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Your mum is getting......................................
A. to be old B. oldly C. old D. be old

Câu 37. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
In the past, farmers used to...................................
A. walk B. to walk C. walked D. walking

Câu 38. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
The weather……………..nice yesterday.
A. is B. was C. will be D. has been

Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The great wall is in the longest wall in…………..

Câu 40. I. Vocab and gramma.
Choose the best answer.
She worked hard………..she could pass the final exams.

A. so that B. in order to C. as result D. so as to

Câu 41. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
What can you see........................your sleeping room?
A. at B. from C. of D. for

Câu 42. We……………… a lot of rice for dinner last week.


A. eat B. eats C. ate D. eating

Câu 43. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. my B. directory C. try D. typhoon

Câu 44. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
They …………… to see me while I was having supper.
A. called B. were calling C. call D. are calling

Câu 45. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
You like the movie “The Kids in Town”, ........?:


A. do you B. you do C. you don’t D. don’t you

Câu 46. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
In order to keep fit ,we should do exercises…………....................

Câu 47. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau :
She asked her children………..


Câu 48. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
A man’s pay usually ………….on the number of hours he works in a week.
A. depends B. results C. starts D. follows

Câu 49. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He asked her……………….. the umbrella with her.
A. bring B. is bringing C. brought D. to bring

Câu 50. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The teacher told the students………
A. He was tired and wanted to go home.
B. He was tired and wants to go home.
C. He is tired and wanted to go home
D. He is tired and wants to go home.

Câu 51. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓