BTANH8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 22h:03' 25-04-2008
Dung lượng: 569.0 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 22h:03' 25-04-2008
Dung lượng: 569.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ: In thu-001 MÔN:TIẾNG ANH 8,HỌC KỲ 1
Thời gian làm bài: phút
Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. machine B. grind C. with D. showing
Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The cupboard was open and every thing………..
A. was broken B. would be broken
C. has been broken D. is broken
Câu 3. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau :
What does BSA stand for?..........................................
Câu 4. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau:
I am lucky………..to study abroad.
A. that B. so C. as D. enough
Câu 5. In three of these words the first syllable is stressed. In the fourth the second syllable is stressed. Find the word in which the second syllable is stressed :
Câu 6. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
What do you mean.................................this?
A. for B. by C. at D. with
Câu 7. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Tom ………….. better not tell his father what happened.
A. did B. had C. will D. would
Câu 8. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
………….to come and have dinner with us? - I’d love to.
A. Do you want B. Would you mind
C. Would you like D. Could you please
Câu 9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I enjoy ...........to the radio.
A. listens B. to listen C. listening D. is listen
Câu 10. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He used………….a football player. He had to stop………….because of an injury.
Câu 11. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
. ………….a beautiful day!
A. How B. When C. Where D. What
Câu 12. I. Phonetic.
Choose the word whose underlined part is pronounce differently from the others
A. garden B. generous C. go D. gap
Câu 13. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. ago B. flat C. man D. happy
Câu 14. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He stood on the ………………of the river, looking down into the water.
A. bank B. beach C. border D. coast
Câu 15. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
Some of the students are taking part in…………….contest.
A. a cooking -rice
B. a rice - cooking
C. a cooked - rice
D. a rice - cooked
Câu 16. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Would you like.....a message?
A. to leave B. leave C. leaving D. left
Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
How do you change this sentence: “ “Do you like music?” Huy said to Hoa”into indirect speech.........................................................................................................
Câu 18. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
All the letters…………….. to him.
A. sends B. are sent C. are sending D. sent
Câu 19. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I.................................you...............................me.
A. don`t think / are loving B. don`t think / love
C. think / are not loving D. thinks / don`t love
Câu 20. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B,C hoặc D ) để điền vào chỗ chống trong câu sau:
I promise I…………… my best next semester.
A. am try B. will try C. try D. tried
Câu 21. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. festival B. student C. equipment D. Socket
Câu 22. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He would win the race if he ……………..his brother’s example and trained harder.
A. answered B. repeated C. obeyed D. followed
Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
That’s very kind………you to offer accommodation.
A. of B. to C. for D. about
Câu 24. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
We should use cloth bags….............…… of plastic bags.
A. instead B. besides C. apart D. without
Câu 25. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
They ........from Canada to America to live.
A. started B. demonstrated C. delivered D. emigrated
Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
See you……….6pm.
A. on B. about C. until D. at
Câu 27. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) cho câu sau :
What does she ………..like?
A. is B. see C. look D. do
Câu 28. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Vietnam was liberated ………………..August 1945.
A. in B. at C. for D. on
Câu 29. I.Read the passage in sestion “Read” on page 134 (textbook) and decide If the following sentences are True(T) or False(F).
Angkor wat was originally built for Hindus
Câu 30. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I.................................you...............................me.
A. don`t think / are loving B. don`t think / love
C. think / are not loving D. thinks / don`t love
Câu 31. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
Where is the pan of fish I…………………….on the store?
A. leave B. am leaving C. are left D. left
Câu 32. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
I am…................… that you want to know more.
A. please B. pleased C. pleasing D. to please
Câu 33. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. cupboard B. cruel C. upset D. Conduct
Câu 34. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Eiffel tower is in…………..................
Câu 35.
Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mout Rushmore……….from more than 100kms away.
A. Can be seen B. could be seen C. can be looked D. could be looked
Câu 36. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Your mum is getting......................................
A. to be old B. oldly C. old D. be old
Câu 37. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
In the past, farmers used to...................................
A. walk B. to walk C. walked D. walking
Câu 38. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
The weather……………..nice yesterday.
A. is B. was C. will be D. has been
Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The great wall is in the longest wall in…………..
Câu 40. I. Vocab and gramma.
Choose the best answer.
She worked hard………..she could pass the final exams.
A. so that B. in order to C. as result D. so as to
Câu 41. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
What can you see........................your sleeping room?
A. at B. from C. of D. for
Câu 42. We……………… a lot of rice for dinner last week.
A. eat B. eats C. ate D. eating
Câu 43. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) chứa từ gạch chân có cách phát âm khác.
A. my B. directory C. try D. typhoon
Câu 44. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
They …………… to see me while I was having supper.
A. called B. were calling C. call D. are calling
Câu 45. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
You like the movie “The Kids in Town”, ........?:
A. do you B. you do C. you don’t D. don’t you
Câu 46. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
In order to keep fit ,we should do exercises…………....................
Câu 47. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để điền vào chỗ trống trong câu sau :
She asked her children………..
Câu 48. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
A man’s pay usually ………….on the number of hours he works in a week.
A. depends B. results C. starts D. follows
Câu 49. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
He asked her……………….. the umbrella with her.
A. bring B. is bringing C. brought D. to bring
Câu 50. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong câu sau:
The teacher told the students………
A. He was tired and wanted to go home.
B. He was tired and wants to go home.
C. He is tired and wanted to go home
D. He is tired and wants to go home.
Câu 51. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất