Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1 Chân trời sáng tạo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huỳnh Lan Anh
Ngày gửi: 12h:43' 13-11-2025
Dung lượng: 556.2 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Đề 1

Họ và tên: …………………….............
Lớp: ……………………………..........
Số BD: …………………………..........

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025
- 2026
Môn: Toán.
Khối: 7
Ngày kiểm tra: …………………
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian
phát đề)
Chữ ký giám thị (Ký tên - Ghi họ và tên)

Số thứ
tự

Số
phách

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm từng phần và toàn bài
Phần trắc nghiệm:..........................
Phần tự luận: .................................
Điểm toàn bài:…………..............

Bằng số

Điểm

Bằng chữ

Chữ ký giám khảo

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (7,0 điểm)
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
(Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A.
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ

B.

C.

B.

C.

D.



A.

Câu 3: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
A.
Câu 4: Kết quả của phép tính

với điều kiện:
C.

B.

D.

là:

Câu 5 : Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

D.

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

A.

B. 

C. 

D.

Câu 6: Cho biết
, Oz là tia phân giác của góc
. Số đo của góc xOz là:
0
0
0
A.48
B. 192
C. 96
D. 490
Câu 7 : Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH (hình 1), biết AB = 4 cm và AD = 5 cm thì độ
dài của GH và BC lần lượt là bao nhiêu?
A.
 
B. 
C.
D.
Câu 8 : Một hình lập phương độ dài cạnh là a. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. Diện tích một mặt là 4a
B. Diện tích toàn phần là 6a2
C. Thể tích hình lập phương là a2
D. Diện tích xung quanh là a3
Câu 9 : Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác
D. Hình vuông
Câu 10: Một hình lăng trụ đứng tam giác ( hình bên dưới), số các mặt bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
B

C
A

E

F
D

Câu 11: Tổng số đo hai góc kề bù bằng:

Câu 12 : Cho biết Oz là tia phân giác của góc
bao nhiêu?



. Khi đó, số đo của

bằng

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

A.

B.

C.

D.

Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13 và 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a),b),c),d).
Câu 13: Vào dịp tết Nguyên đán, mẹ và Thảo cùng nhau gói bánh tét. Nguyên liệu để gói bánh tét
gồm nếp, đậu xanh, thịt heo, lá chuối và dây buộc. Mỗi đòn bánh tét sau khi gói nặng 0,8 kg gồm:
0,5 kg nếp; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá chuối và dây buộc, còn lại là thịt heo.
a) Khối lượng nếp trong mỗi đòn bánh tét là
.
b) Khối lượng nếp trong mỗi đòn bánh tét là nhiều nhất.
c) Tổng khối lượng nếp, đậu xanh và thịt heo nhỏ hơn 0,75 kg.
d) Trong mỗi đòn bánh tét, tổng khối lượng thịt heo, đậu xanh và nếp gấp 19 lần khối lượng
lá chuối và dây buộc.
Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCDEFGH có đáy là hình thang vuông như hình vẽ
dưới đây:
H
a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là ABCD và EFGH
G
b) DC = H G= 6 cm
4cm
c) AE = 6 cm.
d) Thể tích của hình lăng trụ là 352 cm3
E
F

D

8cm

6cm
C

A

5cm

B

Phần 3: ( 2 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ câu 15 đến câu 18 , hãy viết câu trả lời hoặc đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 15: Nhiệt độ đo được vào một buổi tối mùa đông tại Sa Pa là -2,7 °C. Nhiệt độ buổi chiều
hôm đó bằng

nhiệt độ buổi tối. Hỏi nhiệt độ ở Sa Pa buổi chiều hôm đó là bao nhiêu độ C?

Câu 16: Kết quả khi tính giá trị của biểu thức

là bao nhiêu?

Câu 17: Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt là 3,3 m và 1,7 m. Người ta nối hai đầu ống
để tạo thành một ống nước mới. Chiều dài phần nối chung là
bao nhiêu mét?
Câu 18: Cho hai góc

kề với nhau, biết

m. Hỏi đoạn ống nước mới dài
. Khi đó, số đo của

bằng bao nhiêu độ?
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19: (1,5 điểm)
a) Bỏ ngoặc rồi tính:
b) Tìm , biết:
Câu 20: ( 0,5 điểm) Cho hai góc kề bù xOy và yOz, biết
Câu 21: (1,0 điểm)
Một hộp đựng đồ đa năng có dạng hình hộp chữ nhật
với khung bằng thép, bên ngoài phủ vải với kích thước
như hình 5.
a) Tính thể tích của hộp.
b) Tính diện tích vải cần để phủ bề mặt ngoài của chiếc
hộp. Biết rằng vải được phủ ở tất cả các mặt xung quanh
và hai mặt đáy của hộp.

. Tính số đo góc yOz.

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Đề 2

Họ và tên: …………………….............
Lớp: ……………………………..........
Số BD: …………………………..........

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025
- 2026
Môn: Toán.
Khối: 7
Ngày kiểm tra: …………………
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian
phát đề)
Chữ ký giám thị (Ký tên - Ghi họ và tên)

Số thứ
tự

Số
phách

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm từng phần và toàn bài
Phần trắc nghiệm:..........................
Phần tự luận: .................................
Điểm toàn bài:…………..............

Bằng số

Điểm

Bằng chữ

Chữ ký giám khảo

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (7,0 điểm)
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A.

B.

C.

D.

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 2: Số đối của số hữu tỉ



A.

B.

C.

Câu 3: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
A.

với điều kiện:
C.

B.

Câu 4: Kết quả của phép tính

D.

D.

là:

Câu 5 : Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.

B. 

C. 

D.

Câu 6: Cho biết
, Oz là tia phân giác của góc
. Số đo của góc xOz là:
A.490
B. 1960
C. 980
D. 480
Câu 7 : Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH (hình 1), biết AB = 5 cm và AD = 6 cm thì
độ dài của GH và BC lần lượt là bao nhiêu?
A.
 
B. 
C.
D.
Câu 8 : Một hình lập phương độ dài cạnh là b:
B. Diện tích một mặt là 4b
B. Diện tích toàn phần là 6b2
D. Thể tích hình lập phương là b2
D. Diện tích xung quanh là b3
Câu 9 : Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì?
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác
D. Hình vuông

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 10: Một hình lăng trụ đứng tam giác ( hình bên dưới), số các mặt bên là:
B. 2
B. 3
C. 4
D. 5

E

B

C

F

A

D

Câu 11: Tổng số đo hai góc kề bù bằng:
Câu 12 : Cho biết Oz là tia phân giác của góc
bao nhiêu?
A.

B.



. Khi đó, số đo của
C.

bằng

D.

Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13 và 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a),b),c),d).
Câu 13: Vào dịp tết Nguyên đán, mẹ và Thảo cùng nhau gói bánh tét. Nguyên liệu để gói bánh tét
gồm nếp, đậu xanh, thịt heo, lá chuối và dây buộc. Mỗi đòn bánh tét sau khi gói nặng 0,8 kg gồm:
0,5 kg nếp; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá chuối và dây buộc, còn lại là thịt heo.
a) Khối lượng nếp trong mỗi đòn bánh tét là
.
b) Khối lượng nếp trong mỗi đòn bánh tét là nhiều nhất.
c) Tổng khối lượng nếp, đậu xanh và thịt heo lớn hơn 0,76 kg.
d) Trong mỗi đòn bánh tét, tổng khối lượng thịt heo, đậu xanh và nếp gấp 19 lần khối lượng
lá chuối và dây buộc.
Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCDEFGH có đáy là hình thang vuông như hình vẽ
dưới đây
H
e) Các mặt đáy của hình lăng trụ là ABCD và EFGH
G
f) AD = EH = 4 cm
4cm
g) HD = 6 cm.
E

F

8cm

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

h) Thể tích của hình lăng trụ là 352 cm3

Phần 3: ( 2 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ câu 15 đến câu 18 , hãy viết câu trả lời hoặc đáp án vào bài làm mà
không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15: Nhiệt độ đo được vào một buổi tối mùa đông tại Sa Pa là -3,6 °C. Nhiệt độ buổi chiều
hôm đó bằng

nhiệt độ buổi tối. Hỏi nhiệt độ ở Sa Pa buổi chiều hôm đó là bao nhiêu độ C?

Câu 16: Kết quả khi tính giá trị của biểu thức

là bao nhiêu?

Câu 17: Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt là 3,5 m và 1,5 m. Người ta nối hai đầu ống
để tạo thành một ống nước mới. Chiều dài phần nối chung là
bao nhiêu mét?
Câu 18: Cho hai góc
bằng bao nhiêu độ?
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19: (1,5 điểm)
a) Bỏ ngoặc rồi tính:

kề với nhau, biết

m. Hỏi đoạn ống nước mới dài
. Khi đó, số đo của

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

b) Tìm , biết:
Câu 20: ( 0,5 điểm) Cho hai góc kề bù xOy và yOz, biết
. Tính số đo góc yOz.
Câu 21: (1,0 điểm)
Quà sinh nhật bạn An là một hộp kem dạng hình hộp chũ nhật có chiều dài 30 cm, chiều
rộng 18 cm, chiều cao 12 cm.
a. Tính thể tích hộp kem.
b. Người ta cắt hộp kem thành những que kem dạng hình lập phương có độ dài cạnh
là 6 cm. Hỏi có thể cắt hộp kem đó thành bao nhiêu que kem?

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Phụ lục I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ/CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 7, NĂM HỌC 2025 - 2026
Nội
Mức độ đánh giá
Tổng
du
ng/
đơ
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Chủ
1
2
n
T đề/Ch
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
vị
T ương
V
V
V
V
kiế
H ận
ận B
ận B H
Hi
ận
n
Biết iể d Biết
d iế Hiểu d iế iể
Biết Hiểu
ểu
dụ
thứ
u ụ
ụ t
ụ t u
ng
c
ng
ng
ng
1 Chủ Số
4 câu
1 câu
5 câu
đề 1: hữu (C1,
(C13
(C1,
Số
C2,C
a)
C2,C
tỉ và
hữu tỉ tập
3
3
(18
C6,
hợp C6)
1
2

Tỉ lệ
%
điểm

V
ận
dụ
ng
12,5
%
1,25
điểm

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

tiết)

2 Chủ
đề 2:
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
( 12
tiết)

các
số
hữu
tỉ.
Thứ
tự
tron
g
tập
hợp
các
số
hữu
tỉ
Các
phé
p
tính
với
số
hữu
tỉ
Luỹ
thừa
của
một
số
hữu
tỉ

Hìn
h
hộp
chữ
nhậ
t và
hìn
h
lập
phư

C13a
)

3
câu
(C
13
b,
C1
3c,
C1
3d)
2 câu
(C4)
(C5)
1câu
(C7)

2 câu
(C15,
C17)

1 câu
(C16)

2

u
(C
19
C2
0)

2 câu
(C4,
C5)
1 1 câu
câ (C7)
u
(C
21
)

7 câu
2
(C13b câ
,
u
C13c, (C
C13d, 19
(C15, C2
C17)) 0)

32,5
%
3,25,
điểm

1 câu
(C16)

10%
1
điểm
1

u
(C
21
)

12,5
%
1,25
điểm

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ơng
Lăn
g
trụ
đứn
g
2
tam
câu
giác
(C9,
,
C10)
lăn
g
trụ
đứn
g tứ
giác
Góc
ở vị 1 câu
Chủ
(C11
trí
đề 3:
)
đặc
Góc
biệt.

đường Tia
3
thẳng phâ
song
n
2 câu
song
(C6,
giác
(6
của C12)
tiết)
một
góc

3 câu
(C14
a,b,c)

1
câu
(14
d)

5 câu

1

1 câu
u
(C11
(C
)
20
)

1 câu
(C18)

15%
1,5
điểm

1 câu
(14d)

1 câu
(C18)

1

u
(C
20
)

2 câu
(C6,
C12)

Tổng số câu

2,
0

Tổng số điểm

3,03

2,
0

3,0

4,0
20

3,
0

3,
0
20

30

12,5
%
1,25
điểm

5%
0,5
điểm

16

10

4

30

4,0

3,0

3,
0

10,0

Phụ lục II
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ/CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 7, NĂM HỌC 2025 - 2026
Các tỉ lệ điểm cho từng dạng câu hỏi trong bảng trên chỉ mang tính minh hoạ, tham khảo. Việc phân bổ điểm cho các
dạng câu hỏi phải phù hợp với mục tiêu đánh giá và đặc thù của môn học, đồng thời phải bảo đảm tỉ lệ phân bổ theo các
mức độ nhận thức: Nhận biết 40%; Thông hiểu 30%; Vận dụng 30% (tương ứng với tỉ lệ 4 : 3 : 3).
3

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Chủ
đề/Chư
ơng

Nội
dun
g/
đơn
vị
kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề
1: Số
hữu tỉ
Số
hữu tỉ
và tập
hợp
các số
hữu tỉ.
Thứ
tự
trong
tập
hợp
các số
hữu tỉ
Các
phép
tính
với số
hữu tỉ

-Biết khái niệm số hữu tỉ: là
số có thể viết dưới dạng
phân số a/b với a và b là số
nguyên, b ≠ 0.
-Nhận biết các dạng biểu
diễn: phân số đủ thể hiện
dưới dạng thập.

Nắm vững quy tắc cộng, trừ
hai số hữu tỉ.
Biết thực hiện thành thạo các
phép tính.
Vận dụng các tính chất của
phép cộng (giao hoán, kết
hợp) để tính toán một cách
hợp lí.
Nắm vững quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỉ.
Biết thực hiện thành thạo các
phép tính nhân, chia.

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa
Trả lời
“Đúng – Sai”
chọn
ngắn
V

V
Vậ
V B
n
ận
Bi Hi
Biế Hi n
Hiể ận i Hi
Biết
d
d
ết ểu
t
ểu dụ
u
dụ ế ểu


ng
ng t
n
ng
g

4
câu
(C1
,
C2,
C3
C6)

)

1
câu
(C1
3a)

3
câu
(C1
3b,
C13
c,
C13
d)

2

u
(C
15
,C
17
)

2

u
(C
19
C
20
)

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Vận dụng các tính chất của
phép nhân (giao hoán, kết
hợp, phân phối) để tính toán
một cách hợp lí.
Luỹ
thừa
của
một số
hữu tỉ

Chủ đề
2: Các
hình
khối
trong
thực tiễn

Hình
hộp
chữ
nhậthình
lập
phươn
g

Thực hiện phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên:
Nắm vững định nghĩa lũy
thừa bậc n  của một số hữu
tỉ  x , kí hiệu là  x n, với n  là số
tự nhiên.
Biết tính giá trị của lũy thừa
bậc n  với n ∈ N ¿.
2
Biết thực hiện đúng thứ tự
câu
ưu tiên của các phép tính
(C4
(lũy thừa, nhân chia, cộng
)
trừ) và quy tắc ngoặc.
Vận dụng thành thạo các
(C5
phép toán trên để tính toán
)
các biểu thức số chứa số hữu
tỉ.
Giải được các bài toán tìm
ẩn  x  liên quan đến các phép
toán với số hữu tỉ.
Bước đầu vận dụng các
phép toán với số hữu tỉ để
giải các bài toán thực tế đơn
giản.
-Nhận biết được hình hộp
chữ nhật và hình lập phương
trong thực tế.
-Nêu được các yếu tố của
hình hộp chữ nhật và hình
lập phương: đỉnh, cạnh, mặt.
-Phân biệt được hình hộp
chữ nhật và hình lập phương
(hình lập phương là trường
hợp đặc biệt của hình hộp
chữ nhật).

1
câu
(C7
)

1

u
(C
16
)

1

u
(C
21
)

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Mô tả được các đặc điểm
của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương: số đỉnh, số
cạnh, số mặt, các mặt là hình
gì, các cạnh bằng nhau (nếu
có).
-Nắm vững và vận dụng
được các công thức tính:
-Diện tích xung quanh của
hình hộp chữ
nhật:  S xq=2( a+b)h, trong
đó a  và b  là chiều dài và
chiều rộng đáy, h  là chiều
cao.
-Diện tích toàn phần của
hình hộp chữ
nhật: 
Stp =S xq +2 S đ a´ y =2(ab+ ah+bh)
.
Thể tích của hình hộp chữ
nhật: V =abc .
Diện tích xung quanh của
hình lập phương:  S xq=4 a 2,
trong đó a  là độ dài cạnh.
Diện tích toàn phần của hình
lập phương:  Stp =6 a2.
Thể tích của hình lập
phương: V =a3.
Hình
lăng
trụ
đứng.

2
-Nhận biết được hình lăng
câu
trụ đứng trong thực tế và
(C9
trên hình vẽ.
,
-Nêu được các yếu tố của
C1
hình lăng trụ đứng: mặt đáy,
0)
mặt bên, cạnh đáy, cạnh bên,
chiều cao.
-Phân biệt được hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác (hình hộp

3
câu
(C1
4a,
b,c)

1
câu
(14d
)

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

… Chủ đề :
Góc và
đường
thẳng
song
song

chữ nhật, hình lập phương là
các trường hợp đặc biệt của
hình lăng trụ đứng tứ giác).
-Mô tả được các đặc điểm
của hình lăng trụ đứng:
-Hai mặt đáy là hai đa giác
bằng nhau.
-Các mặt bên là các hình chữ
nhật.
-Các cạnh bên song song và
bằng nhau, đồng thời vuông
góc với hai mặt đáy.
-Nắm vững và vận dụng
được các công thức tính:
-Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ
đứng:  S xq=C đ a´ y ⋅ h, trong
đó C đ a´ y  là chu vi đáy và h  
là chiều cao.
-Diện tích toàn phần của
hình lăng trụ
đứng:  Stp =S xq +2 S đ a´ y.
-Thể tích của hình lăng trụ
đứng: V =S đ a´ y ⋅ h.
Hai
góc kề
bù, hai
góc
đối
đỉnh

-Biết được hai góc kề bù
là hai góc vừa kề nhau,
vừa bù nhau.
-Nắm vững các đặc điểm
của hai góc kề bù: chúng
có một cạnh chung, hai
cạnh còn lại là hai tia đối
nhau.
- Biết rằng tổng số đo của
hai góc kề bù bằng 18 0∘.
- Biết được hai góc đối
đỉnh là hai góc mà mỗi
cạnh của góc này là tia đối
của một cạnh của góc kia.
 Nắm vững tính chất: Hai

1
câu
(C1
1)

1

u
(C
18
)

1

u
(C
20
)

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------góc đối đỉnh thì bằng
nhau. Nhận biết được các
cặp góc kề bù trong một
hình vẽ (thường xuất hiện
khi hai đường thẳng cắt
nhau tại một điểm).
-Nhận biết được các cặp
góc đối đỉnh trong một
hình vẽ.
- Tính số đo của một góc
khi biết số đo của góc kề
bù với nó.
- Tính số đo của một góc
khi biết số đo của góc đối
đỉnh với nó.
- Sử dụng tính chất của
hai góc kề bù và hai góc
đối đỉnh để giải các bài
toán tìm số đo góc, chứng
minh hình học đơn giản.
Tia
phân
giác
của
góc.

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

-Nhận biết được tia phân
giác của một góc trên hình
vẽ.
-Xác định được khi nào
một tia là tia phân giác
của một góc.
-Sử dụng thước và compa
để vẽ tia phân giác của
một góc cho trước.
-Vẽ được hình khi biết
một tia là tia phân giác
của một góc.
-Tính số đo của mỗi góc
nhỏ khi biết số đo của góc
lớn và tia phân giác chia
góc đó thành hai góc bằng
nhau.

2
câu
(C8
,
C1
2)

12

3,0
30

4

4
2,0
20

4
2,0
20

3,0
30

4

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
Gửi ý kiến