Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT GIỮA HK1 TOÁN 7 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 14h:26' 19-10-2022
Dung lượng: 870.0 KB
Số lượt tải: 2172
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7 (NH : 2022-2023)
Mức độ đánh giá
TT

1

Chương/
Chủ đề
Số hữu tỉ
(16tiết)

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu

TL

TL

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
2
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
(TN 1; 2)

TL

Tổng
%
điểm
10

(TL 16)

Các hình Hình hộp chữ nhật, hình lập
2
khối trong phương
(TN 3; 4)
thực tiễn

4

2

1

(TN 9;
10; 11;
12)

(TL
17a,b)

(TL
18)

2

40

20

(TL
14a,
b)

(10tiết)
Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác

TNKQ

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

1

Các phép tính với số hữu tỉ

3

TNKQ

Vận dụng

1

2,5

(TN 5)
4

Các hình Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
3
học cơ bản giác của một góc
(TN 6; 7;
(7tiết)
8)

1
(TL
13)

17,5

Hai đường thẳng song song

1

10

(TL
15)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ % chung

8

1

4

30

3
35

65

3

1

25

10
35

100
100

1B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

1

Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

2

- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.

(TN 1)

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.

(TN 2)

- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Vận dụng:

1

So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính Thông hiểu:
với số hữu tỉ
- Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
- Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
Vận dụng:

(TL 16)
4
(TN 9; 10;
11)

(TN 12)
2

- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.

(TL 17a)

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân

(TL 17b)

Vận dụng
cao

phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:

1

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
3

Các hình Hình hộp chữ Nhận biết:
khối trong nhật và hình Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
thực tiễn lập phương
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.

(TL 18)
2
(TN 3; 4)

Thông hiểu:

2

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ đứng Nhận biết:
tam giác, tứ Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
giác
trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các
mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
4

Các hình Góc ở vị trí đặc Nhận biết:

(TL 14a,
b)

1
(TN 5)

3

học
bản

cơ biệt, tia phân - Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
giác của một bù, hai góc đối đỉnh).
góc
- Nhận biết được tia phân giác của một góc.

(TN 6; 7)

- Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập

(TL 13)

Hai
thẳng
song

đường Thông hiểu:
song - Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
song song.
- Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

(TN 8)

1
(TL 15)

Sở GD & ĐT Sóc Trăng
TRƯỜNG THCS -THPT
LONG HƯNG
Họ và tên HS:…………………………….
Lớp :………

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

Điểm

(Thời gian làm bài 90 phút)

Nhận xét của GV

(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh khoanh tròn vào chữ cái có đáp án đúng.
Câu 1: Trong các số sau số nào là số hữu tỉ?
A.
Câu2: Số đối của
A.

B.

C.

D.

B.

C. 0

D.



Câu 3: Trong các hình sau, hình nào là hình lập phương?

Hình 1

A. Hình 1

Hình 2

B. Hình 2

Hình 3
Hình 4

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 4: Hình hộp chữ nhật có
A. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

B. 12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh

C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

D. 8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh

Câu 5: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?
A. Tam giác

B. hình vuông

C Hình bình hành

D. hình chữ nhật

Câu 6: Trong các hình vẽ sau hình nào cho ta vị trí của hai góc đối đỉnh?

A. Hình a
Câu 7: Trên hình vẽ,

B. Hình b

C. Hình c

D. Hình d

có số đo bằng bao nhiêu?

A. 120o

B. 45o

C. 60o

D. 30o

Câu 8: Tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc có số đo bằng bao nhiêu độ?
A. 180o

B.90 o

C. 45 o

D.60o

Câu 9: Viết kết quả 3.3 .3 .3.3 dưới dạng lũy thừa là
A. 55

B. 33

C. 53

D. 35

Câu 10: Trên hình vẽ, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

A.

B.

C.

D.

C. 56

D. 105

Câu 11: Kết quả của phép nhân 5 .5 là
3

A. 51

2

B. 55

(

A. 14

B. 0

)(

)

2 1
1 2
− − −7 là
5 5
5 5

Câu 12: Kết quả của phép tính 7 − +

C.

6
5

D.1

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Cho góc xOy có số đo bằng 60o. Hãy vẽ tia Oz là tia phân giác của góc đó?
Câu 14: (1,5 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là chiều dài
2,5 m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1m.
a) Tính thể tích của bể cá.
b) Biết rằng mực nước có trong bể cao bằng
trong bể.

chiều cao của bể. Tính thể tích nước

1m

1,6m
2,5m

Câu 15: (1,0 điểm) Cho a // b. Tìm số đo góc B1 trong hình vẽ sau:

Câu 16: (0,5 điểm) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần.
;

;1;

;

;0

Câu 17: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
Câu 18: (1,0 điểm ) Tìm

b)
biết:
---------------Hết---------------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1 KIỂM TRA GIỮA KÌ I - TOÁN 7
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

D

B

C

A

A

C

B

D

A

B

A

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu

Nội dung
Vẽ hình chính xác

Thang
điểm
1,0 điểm

Câu 13
(1,0 điểm)

a) Thể tích của bể cá hình hộp chữ nhật là:
2,5 x 1,6 x 1 = 4 (m3)
Câu 14
(1,5 điểm)

b) Chiều cao mực nước có trong bể là:
0,25điểm
1x

(m)

Thể tích nước có trong bể là:
2,5 x 1,6 x 0,8 = 3,2 (m3)
Câu 15
(1,0 điểm)

0,5điểm

0,25điểm

Do a// b nên:
o
^
B 1+ ^
A=180 ( hai góc trong cùng phía)

0,5điểm

B1=180o − ^
A=180o −130 o=50o
Suy ra ^

0,5điểm

Câu 16

0,5điểm

(0,5 điểm)

0,5điểm
a)
0,5điểm
0,25 điểm
Câu 17
(2,0 điểm)

b)

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

0,25điểm

Câu 18
(1,0 điểm)

0,25điểm

0,25điểm
0,25điểm

Chú ý: Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

Sở GD & ĐT Sóc Trăng
TRƯỜNG THCS -THPT
LONG HƯNG
Họ và tên HS :……………………………
Lớp:…………………

(Thời gian làm bài 90 phút)

Điểm

Nhận xét của GV

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Kết quả của

bằng:

A.
B.
Câu 2: Cách viết nào sau đây là đúng:
A. Q ∈ N .

9
B. 2 ∈ N .

Câu 3. Kết quả phép tính
bằng:
A. 7
B. -7
Câu 4. Kết quả của phép tính
A. 1

C.

B.

D.
−3
C. 2 ∈ Q.

C. – 49

D. 49

là :
C. 0.

Câu 5: Kết quả phép tính
bằng :
A. 1
B. – 0,1
C. – 10
Câu 6: Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có
A. 6 đỉnh        

D. −5 ∉ Z

D. D. – 100

B. 12 cạnh      
C. 8 đỉnh        
D. 6 mặt
Câu 7: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:  
A. Các hình bình hành                       
B. Các hình thang cân            
C. Các hình chữ nhật             
D. Các hình vuông
Câu 8: Hai góc đối đỉnh thì:
A. phụ nhau
B. bù nhau

C. tạo thành bốn góc vuông

D. bằng nhau

Câu 9: Cho hình vẽ sau. Số đo của x là:
120°

x

A. 900

B. 300

C. 600

D. 1200

Câu 10. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là:
A. Sai
B. Đúng
C. Tương đương
D. Đồng dạng
0
^
^
OC=68
Câu 11: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau ở O. Biết rằng A OC−B
. Gọi
Ot là phân giác của góc B O^ C . Số đo B O^ t là:
A. 340
B. 280
C. 620
D. 230
Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'. Gọi tên mặt phẳng chứa đường
thẳng A'B' và AB. Hãy chọn câu đúng.
A. mp (ABB'A')                    
B. mp (ADD'A')                    
C. mp (DCC'D')                    
D. mp (A'BCD')

II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13 . (1,5 điểm).

b) Bỏ ngoặc rồi tính:

[( ) ( ) ] ( )
6

5

2
2
2
.
:
7
7
7
−3
−7 5
+
+
8
9 8

a) Thực hiện phép tính:

( )(

9

)

Câu 14: (2,0 điểm) Tìm x, biết:

Câu 15: (1 điểm) Cho hình vẽ.

^ = 1100 . Tính số đo của góc B
Câu 16: (1,5 điểm) Cho hình vẽ. Biết a // b ; ^A = 900 ; C
và góc D?

a

D

A
?

b

?
B

1100
C

Câu 17: (1 điểm) Một thùng đựng hàng có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
2,5m, chiều rộng 1,8m và chiều cao 2m. Người thợ cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để
đủ sơn hai mặt của chiếc thùng đó ? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 mặt
thùng. 

Hết

ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
B
C
A
C
B
II. Tự luận:

6
A

7
C

8
D

9
C

10
B

11
B

12
A

Câu
13

Đáp án

([ ) ( ) ]: ( 27 ) = ( 27 ) :( 27 )
2
=( )
7
6

2
2
a) 7 . 7

5

9

11

9

2

4

( )(

= 49

) ( ) ( )
¿ (
[ −83 )+ 38 ]+( −87 )
−7
=
0+( 8 )

−3
−7 3
−3
−7 3
b) 8 + 9 + 8 = 8 + 9 + 8

Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

−7

= 8

14

1 3
2 x= −
2 4
2 3
2 x= −
4 4
−1
2 x=
4
−1
x=
:2
4
−1 1
x=
.
4 2
−1
x=
8

15

0.5

'
0
^
xOy − ^
yO x =30 (1)
0
Mà ^
xOy+ ^
yOx '=180 (kề bù) (2)

0.25
0.5
0.25

0.25

Cộng (1) và (2) ta được





16

17

0
^
xOy=105
^
yOx ' =750

2. ^
xOy=2100

^' nên
yOx ' đối đỉnh xOy
Mặt khác: ^

^
xOy ' = ^
yOx ' =750
Do a // b nên ^B= ^A=900 (đồng vị)
0
^
Và ^
(cặp góc trong cùng phía)
D+ C=180
0
^
^
D=180
−C
0
0
^
D=180
− 100
0
^
D=80

Diện tích xung quanh của thùng đựng hàng hình
hộp chữ nhật là:

0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

0.25
   (2,5 + 1,8). 2. 2 = 17,2 (m2)
Diện tích mặt đáy của thùng đựng hàng hình hộp
chữ nhật là:
   2,5. 1,8 = 4,5 (m2)
Diện tích toàn phần của thùng đựng hàng hình hộp
chữ nhật là:

GVBM

0.25

0.25

Ta có

lưu ý: HS
làm cách
khác đúng
vẫn được
điểm.

Nguyễn
Văn Phong
 
Gửi ý kiến