Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cô Trinh
Người gửi: Nguyễn Thanh Huế
Ngày gửi: 09h:32' 02-03-2025
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA CẨM

I.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN:LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
NĂM HỌC 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề
(Ma trận gồm 02 trang)

Ma trận:
Mức độ nhận thức

TT

Chương/
chủ đề

1

Nội dung/đơn vị kiến thức

– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Âu.

Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q

TL

Thông hiểu Vận dụng
(TL)
(TL)
TNK
Q

TL

TN
KQ

TL

Vận dụng
cao
(TL)
TN
TL
KQ

Tổng

– Đặc điểm tự nhiên.
CHÂU ÂU
( 6,5điểm = 65%)

2
CHÂU Á
(`2,5 điểm = 2,5%)

– Đặc điểm dân cư, xã
hội.
6 TN

1,5
TL

0,5
TL

1 TL

65%

– Phương thức con người
khai thác, sử dụng và bảo
vệ thiên nhiên.
– Khái quát về Liên minh
châu Âu (EU).
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Á
– Đặc điểm tự nhiên
– Đặc điểm dân cư, xã

2TN

1T
L

25%

hội
– Bản đồ chính trị châu Á;
các khu vực của châu Á

3

CHÂU PHI
( 1,0 điểm = 10%)

– Các nền kinh tế lớn và
kinh tế mới nổi ở châu Á
-Vị trí địa lý, hình dạng
và kích thước châu Phi
- Đặc điểm thiên nhiên
Châu Phi, một trong
những vấn đề môi trường
trong sử dụng thiên nhiên
-Đặc điểm dân cư – xã
hội Châu Phi, sự bùng nổ
dân số ở châu Phi.

Số câu/ loại câu
Tỉ lệ:

II.

Bảng đặc tả

1 TN

8 TNKQ
20%

1 TN
1,5 TL
45%

10%

0,5 TL

1 TL

15%

20%

100%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T

Chương/

1

CHÂU
ÂU

Chủ đề

( 6,5điểm
= 65%)

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Mức độ đánh giá

– Vị trí địa lí, Nhận biết
phạm vi châu
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
Âu
và kích thước châu Âu.
– Đặc điểm tự
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein
nhiên
(Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
– Đặc điểm
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên.
dân cư, xã hội
đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
–Phương thức
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di
con
người
cư và đô thị hoá ở châu Âu.
khai thác, sử
dụng và bảo Thông hiểu
vệ thiên nhiên – Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình

– Khái quát về chính của châu Âu. khu vực đồng bằng, khu vực
Liên
minh miền núi.
châu Âu (EU)
– Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu. phân
hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong
lục địa.
– Nêu được dẫn chứng về Liên minh châu Âu
(EU) như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên
thế giới.
Vận dụng

Nhận
biết
6TN

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

0,5 TL

0,5 TL

1TL

– Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ
môi trường ở châu Âu.
Vận dụng cao
- Biết cách vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ GDP của
EU trong tổng GDP của thế giới năm 2020 đúng
quy tắc, đảm bảo chính xác, thẩm mỹ
2

3

- Biết ghi đủ thông tin (số liệu %, tên biểu đồ)
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Á.
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên
nhiên châu Á. Địa hình; khí hậu; sinh vật; nước;
khoáng sản.
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sản chính ở châu Á.
Thông hiểu

– Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Á
– Đặc điểm tự
nhiên
– Đặc điểm
CHÂU Á dân cư, xã hội
(`2,5 điểm – Bản đồ
= 2,5%) chính trị châu
Á; các khu vực – Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên nhiên
của châu Á
đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
– Các nền
kinh tế lớn và
kinh tế mới
nổi ở châu Á
CHÂU
-Vị trí địa lý, Thông hiểu
PHI
hình dạng và – Nhận biết được Vị trí địa lý Của Châu Phi.
(
1,0 kích
thước
điểm = châu Phi
10%)
- Đặc điểm
thiên
nhiên

2TN

1TL

1 TN

Châu Phi, một
trong những
vấn đề môi
trường trong
sử dụng thiên
nhiên
-Đặc điểm dân
cư – xã hội
Châu Phi, sự
bùng nổ dân
số ở châu Phi.

Số câu/ loại câu

8 câu
TN

Tỉ lệ %

20%

2,5 câu
(1,5TL.
1 TN)
45%

0,5 câu
TL

1 câu TL

15%

20%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA CẨM
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
ĐỀ SỐ: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
I. Trắc nghiệm khách quan (9 câu; 3,0 điểm) .
Câu 1. Châu Âu giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Nam Đại Dương.
Câu 2. Châu Âu trải dài trên khoảng bao nhiêu độ vĩ tuyến
A. 32.
B. 33.
C. 34.
D. 35.
Câu 3. Diện tích của Châu Âu khoảng
A. trên 8 triệu km2.
B. trên 10 triệu km2.
C. trên 11 triệu km2.
D. trên 12 triệu km2.
Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Châu Âu nằm trong đới khí hậu nào?
A. Cận cực.
B. Ôn đới.
C. Cận nhiệt.
D. Nhiệt đới.
Câu 5. Con sông nào dưới đây thuộc Châu Âu?
A. Sông Hằng.
B. Hoàng Hà.
C. Sông Ấn.
D. Đa-nuyp.
Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
A. Cơ cấu dân số già.
B. Cơ cấu dân số trẻ.
C. Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.
D. Trình độ học vấn cao.
Câu 7. Phần lớn lãnh thổ Châu Á thuộc dạng địa hình nào sau đây?
A. Núi cao.
B. Núi thấp.
C. Đồng bằng.
D. Cao nguyên.
Câu 8. Tính chất của gió mùa đông ở Đông Nam Á là
A. nóng và ẩm
B. nóng và khô
C. lạnh và khô
D. lạnh và ẩm
Câu 9. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
A.Châu Phi nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
B.Châu Phi được bao bọc bởi Đại Tây Dương ở phía Tây và Ấn Độ Dương ở phía
Đông.
C.Điểm cực Nam của Châu Phi là mũi Hảo Vọng.

D.Châu Phi có đường xích đạo đi qua một số quốc gia ở phía Bắc và phía Nam.
II. Tự luận ( 3 câu; 7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm).
Trình bày đặc điểm dân cư của Châu Á?
Câu 2. (3,0 điểm).
Trình bày nguyên nhân và giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở Châu Âu.
Câu 3. (2,0 điểm).
Cho biết GDP của thế giới năm 2020 là 84 705 tỉ USD và GDP của EU là 15 276 tỉ
USD. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ GDP của EU trong tổng GDP của thế giới?
………………………..HẾT…………………………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA CẨM
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
ĐỀ SỐ: 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
NĂM HỌC 2024 - 2025
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)

I. Trắc nghiệm khách quan (9 câu; 3,0 điểm)
Câu 1. Châu Âu giáp với châu lục nào sau đây?
A. Châu Phi.
B. Châu Mỹ.
C. Châu Á.
D. Châu Đại Dương.
Câu 2. Châu Âu nằm khoảng giữa những vĩ tuyến nào?
A. 30oB và 70oB.
B. 36oB và 71oB.
C. 38oB và 74oB.
D. 40oB và 76oB.
Câu 3. Châu Âu có diện tích lớn hơn châu lục nào dưới đây?
A. Châu Phi. 
B. Châu Mỹ.
C. Châu Đại Dương.
D. Châu Nam Cực.
Câu 4. Đới thiên nhiên chiếm phần lớn diện tích ở Châu Âu là
A. cận cực.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Câu 5. Con sông nào dưới đây thuộc Châu Âu
A. Von-ga.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Mit-su-ri.
Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
A. Cơ cấu dân số già.
B. Trình độ học vấn cao.
C. Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.
D. Cân bằng giới tính.
Câu 7. Các dãy núi cao phân bố ở khu vực nào của Châu Á?
A. Trung tâm.
B. Phía Bắc.
C. Phía Đông.
D. Phía Tây.
Câu 8. Tính chất của gió mùa mùa hè ở Đông Nam Á là
A. Nóng ẩm, ít mưa
B. Nóng ẩm, mưa nhiều
C. Nóng và khô
D. Lạnh và khô
Câu 9. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
A.Châu Phi được bao bọc bởi Đại Tây Dương ở phía Tây và Ấn Độ Dương ở phía
Đông.
B. Châu Phi nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

C. Điểm cực Nam của Châu Phi là mũi Hảo Vọng.
D. Châu Phi có đường xích đạo đi qua một số quốc gia ở phía Bắc và phía Nam.
II. Tự luận ( 3 câu; 7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm).
Trình bày đặc điểm dân cư của Châu Á?
Câu 2. (3,0 điểm).
Trình bày nguyên nhân và giải pháp bảo vệ môi trường không khí ở Châu Âu.
Câu 3. (2,0 điểm).
Cho biết GDP của thế giới năm 2020 là 84 705 tỉ USD và GDP của EU là 15 276 tỉ
USD. Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ GDP của EU trong tổng GDP của thế giới?
………………………..HẾT…………………………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA CẨM

HDC BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
NĂM HỌC 2024 - 2025
(Đáp án gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (9 câu; 3,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
CÂU 1 2 3 4 5 6
7
8
9
ĐỀ 1 A D B B D B A C A - Sai
B -Đúng C -Sai
ĐỀ 2 C B C B A D A B A-Đúng B - Sai
C – Sai
II. TỰ LUẬN (3 câu; 7,0 điểm)
Câu

Câu 1
(2,0
điểm)

Câu 2
(3,0
điểm)

D-Đúng
D-Đúng

Nội dung
* Đặc điểm dân cư của châu Á.
- Châu Á có số dân đông nhất thế giới. Chiếm hơn 50% dân số thế
giới.
- Dân số châu Á tăng nhanh trong nửa cuối thế kỉ XX. Những năm
gần đây có xu hướng tăng chậm lại. Cơ cấu dân số trẻ nhưng đang có
xu hướng già hoá.
- Mật độ dân số châu Á cao, cao hơn 2,5 lần mức trung bình của thế
giới.
- Dân cư thuộc nhiều chủng tộc: Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtralô-it.
* Trình bày vấn đề ô nhiễm môi trường không khí ở Châu Âu.
- Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở Châu Âu:
+ Do hoạt động sản xuất công nghiệp.
+ Tiêu thụ năng lượng
+ Do các phương tiện giao thông vận tải đường bộ.
+ Nguyên nhân khác: Sản xuất nông nghiệp và các hoạt động dân
sinh….
- Giải pháp để cải thiện chất lượng không khí.
+ Kiểm soát lượng khí thải trong khí quyển.
+ Giảm khí thải CO2 vào khí quyển bằng cách đánh thuế Các- bon,
thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các nhiên liệu có hàm lượng CO2 cao
+ Đầu tư phát triển công nghệ xanh, sử dụng năng lượng tái tạo để

Điểm
0.5
0.5

0,5
0,5

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5

dần thay thế năng lượng hóa thạch.
+ Đối với thành phố: Giảm lượng xe lưu thông trong thành phố, ưu
tiên giao thông công cộng. Xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên cho người
đi xe đạp và đi bộ.
Câu 3
(2,0
điểm)

0,5

* Vẽ biểu đồ tròn, yêu cầu:
- Vẽ biểu đồ hình tròn đúng quy tắc, chính xác, thẩm mỹ.

1,5

- Ghi đủ thông tin (số liệu %, tên biểu đồ)

0,5

……………….HẾT…………….
 
Gửi ý kiến