Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công thức vật lý 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 07h:57' 09-09-2023
Dung lượng: 17.8 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
Công thức tính vận tốc
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học
kì 2 chi tiết
Trong đó:
V là vận tốc (m/s)
S là quãng đường đi được (m)
T là thời gian để đi hết quãng đường đó (s)
Công thức tính áp suất
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học
kì 2 chi tiết
Trong đó:
P là áp suất (Pa)
F là áp lực (N)
S là diện tích bị ép ( m2)
Áp suất chất lỏng
P = d.h
Trong đó:
P là áp suất chất lỏng (Pa) hoặc ( N / m2 )
D là trọng lượng riêng của chất lỏng ( N / m3 )
H là chiều cao của cột chất lỏng (m)
Lực đẩy Ác – si – mét
FA = d.V
Trong đó:
FA là lực đẩy Ác – si – mét (N)
D là trọng lượng riêng ( N / m3)
V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ ( m3 )
Đô lớn lực đẩy Ác – si – mét khi vật nổi trên mặt thoáng chất
lỏng

FA = p = d.V
Trong đó:
P là trọng lượng của vật (N)
FA là lực đẩy Ác – si – mét (N)
D là trọng lượng riêng (N / m3 )
V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ ( m3 )
Công cơ học
A = F. S
Trong đó:
A là công của lực F (J) hoặc (N.m)
F là lực tác dụng vào vật (N)
S là quãng đường vật dịch chuyển (m)
Hiệu suất làm việc của máy cơ đơn giản
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học
kì 2 chi tiết
Trong đó:
H là hiệu suất làm việc của máy cơ đơn giản
Aich là công có ích mà máy cơ nâng được vật lên khi không có
ma sát
Ahp là công để thắng ma sát
Công suất
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 chi
tiết
Trong đó:
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học
kì 2 chi tiết là công suất (W)
A là công thực hiện (J)
T là thời gian thực hiện (s)

Học kì 2 – Chương 2. Nhiệt học
Công thức tính nhiệt lượng
Q = m.c.Δt = m.c.(t2 – t1)
Trong đó:
Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
M là khối lượng của vật (kg)
Δt = t2 – t1 độ tăng nhiệt độ (0C) hoặc (0K)
C là nhiệt dung riêng (J/kg. K)
Phương trình cân bằng nhiệt
Qtoa = Qthu
M1.c1.(t1 – t) = m2.c2.(t – t2)
Trong đó:
Qtoa là nhiệt lượng của vật có nhiệt độ cao tỏa ra (J)
M1 là khối lượng của vật tỏa nhiệt (kg)
C1 là nhiệt dung riêng của vật tỏa nhiệt (J/kg. K)
Δt = t1 – t là độ giảm nhiệt độ của vật tỏa nhiệt lượng (0C) hoặc
(0K)
Qthu là nhiệt lượng của vật có nhiệt độ thấp thu vào (J)
M2 là khối lượng của vật thu nhiệt (kg)
C2 là nhiệt dung riêng của vật thu nhiệt (J/kg. K)
Δt = t – t2 là độ tăng nhiệt độ của vật thu nhiệt lượng (0C) hoặc
(0K)
Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra
Q = q. M
Trong đó:
Q là nhiệt lượng do nhiên liệu tỏa ra (J)
Q là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu (J/kg)

M là khối lượng nhiên liệu bị đốt (kg)
Hiệu suất của động cơ nhiệt
Tổng hợp kiến thức, công thức Vật Lí lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 chi
tiết
Trong đó:
H là hiệu suất của động cơ nhiệt
A là phần nhiệt lượng chuyển hóa thành cơ năng (J)
Q là Tổng nhiệt lượng nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra (J)
 
Gửi ý kiến