CHINH TA LIOP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 11-09-2019
Dung lượng: 407.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 11-09-2019
Dung lượng: 407.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
CẬU BÉ THÔNG MINH
MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Củng cố cách trình bày 1 đoạn văn dựa vào đoạn chép mẫu ở bảng phụ.
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài: "Cậu bé thông minh"
+ Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Viết đúng: chim sẻ, kim khâu, xẻ trhịt
+ Giáo dục :
Giáo dục cho HS ý thức viết chữ đẹp .
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng con, bảng phụ.
II- CÁC HĐ DẠY- HỌC:
Nội dung
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Bài cũ 3`
Kiểm tra đồ dùng HS
2. Bài mới:35`
* HĐ1: Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
* HĐ2: Hướng dẫn tập chép
*GV đọc đoạn chép
-HS đọc
- Ghi nhớ nội dung đoạn chép
+ Đoạn văn cho ta biết chuyện gì?
+ Cậu bé nói ntn?
+ Cuối cùng cậu bé xử lí ra sao?
-Nhà vua thử tài cậu bé
-Xin ông....
- HD cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn có lời nói của ai?
+ Lời nói của nhân vật được viết ntn?
- 3 câu
- Cậu bé
- Sau dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa? Vì sao?.
- từ Đức Vua và các từ đầu câu
- HD viết từ khó:chim sẻ, sứ giả, kim khâu, sắc, xẻ thịt, luyện
- GV yêu cầu HS tìm chữ khó
- Yêu cầu HS viết bảng con
- NX - sửa sai
- Gọi HS đọc các từ vừa viết
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS đọc
- Chép bài
- Yêu cầu HS chép bài
- GV theo dõi
- HS nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi:
- GV đọc bài
- HS đổi vở soát lỗi
- Chấm bài:
- GV chấm 7 - 10 bài- NX
* HĐ3:Làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống
a, sáng loáng
năn nỉ
no nê
lo âu
b, Che chở
chõng tre
tròn trĩnh
* Gọi HS đọc đề bài 2(trang 4 vở chính tả tập 1)
GV cho HS thảo luận nhóm 2 làm bài
- HS đọc đề bài
Thảo luận nhóm 2 làm bài
Bài 3: Nối sao cho từ ngữ đúng
Lo : lo âu, lo lắng , lo sợ …
No : no nê, no say …
* Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS lên bảng điền
- Yêu cầu cả lớp đọc chữ và tên chữ
- Đọc đề bài
- HS làm bài-NX
- 2 HS lên bảng điền
- Đọc đồng thanh
3. Củng cố - Dặn dò
-NX giờ học
Rút kinh nghiệm - bổ sung:
CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT)
CHƠI CHUYỀN
MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Nghe và viết lại chính xác bài thơ.
- Củng cố cách trình bày 1 bài thơ
+ Kỹ năng :
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/oa. Tìm đúng các tiếng có vần (âm đầu) dễ lẫn l/n.
+ Giáo dục :
-GD ý thức giữ gìn VSCĐ
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1,2.
III- CÁC HĐ DẠY- HỌC:
Nội dung
HĐ của GV
HĐ của HS
1- KTBC: 3`
-Gọi HS lên bảng viết: kim khâu, xẻ thịt- NX -.
- HS viết bảng- Nhận xét.
2- Bài mới:35`
*HĐ1:Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài- ghi bảng
*HĐ2:HD viết chính tả.
*GV đọc đoạn viết
- Trao đổi về ND đoạn viết.
- HD cách trình bày
+ Khổ 1 nói lên điều gì?
+ Khổ 2 nói lên điều gì?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết ntn?
+ Những câu thơ nào trong bài để trong ngoặc kép? vì sao?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?
- Các bạn đang chơi thuyền
-…dây chuyền nhà máy
- HD viết chữ khó.lớn lên, dây chuyền, dẻo dai
+
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
CẬU BÉ THÔNG MINH
MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Củng cố cách trình bày 1 đoạn văn dựa vào đoạn chép mẫu ở bảng phụ.
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài: "Cậu bé thông minh"
+ Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Viết đúng: chim sẻ, kim khâu, xẻ trhịt
+ Giáo dục :
Giáo dục cho HS ý thức viết chữ đẹp .
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng con, bảng phụ.
II- CÁC HĐ DẠY- HỌC:
Nội dung
HĐ của GV
HĐ của HS
1. Bài cũ 3`
Kiểm tra đồ dùng HS
2. Bài mới:35`
* HĐ1: Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
* HĐ2: Hướng dẫn tập chép
*GV đọc đoạn chép
-HS đọc
- Ghi nhớ nội dung đoạn chép
+ Đoạn văn cho ta biết chuyện gì?
+ Cậu bé nói ntn?
+ Cuối cùng cậu bé xử lí ra sao?
-Nhà vua thử tài cậu bé
-Xin ông....
- HD cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn có lời nói của ai?
+ Lời nói của nhân vật được viết ntn?
- 3 câu
- Cậu bé
- Sau dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa? Vì sao?.
- từ Đức Vua và các từ đầu câu
- HD viết từ khó:chim sẻ, sứ giả, kim khâu, sắc, xẻ thịt, luyện
- GV yêu cầu HS tìm chữ khó
- Yêu cầu HS viết bảng con
- NX - sửa sai
- Gọi HS đọc các từ vừa viết
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS đọc
- Chép bài
- Yêu cầu HS chép bài
- GV theo dõi
- HS nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi:
- GV đọc bài
- HS đổi vở soát lỗi
- Chấm bài:
- GV chấm 7 - 10 bài- NX
* HĐ3:Làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống
a, sáng loáng
năn nỉ
no nê
lo âu
b, Che chở
chõng tre
tròn trĩnh
* Gọi HS đọc đề bài 2(trang 4 vở chính tả tập 1)
GV cho HS thảo luận nhóm 2 làm bài
- HS đọc đề bài
Thảo luận nhóm 2 làm bài
Bài 3: Nối sao cho từ ngữ đúng
Lo : lo âu, lo lắng , lo sợ …
No : no nê, no say …
* Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS lên bảng điền
- Yêu cầu cả lớp đọc chữ và tên chữ
- Đọc đề bài
- HS làm bài-NX
- 2 HS lên bảng điền
- Đọc đồng thanh
3. Củng cố - Dặn dò
-NX giờ học
Rút kinh nghiệm - bổ sung:
CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT)
CHƠI CHUYỀN
MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Nghe và viết lại chính xác bài thơ.
- Củng cố cách trình bày 1 bài thơ
+ Kỹ năng :
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/oa. Tìm đúng các tiếng có vần (âm đầu) dễ lẫn l/n.
+ Giáo dục :
-GD ý thức giữ gìn VSCĐ
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1,2.
III- CÁC HĐ DẠY- HỌC:
Nội dung
HĐ của GV
HĐ của HS
1- KTBC: 3`
-Gọi HS lên bảng viết: kim khâu, xẻ thịt- NX -.
- HS viết bảng- Nhận xét.
2- Bài mới:35`
*HĐ1:Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài- ghi bảng
*HĐ2:HD viết chính tả.
*GV đọc đoạn viết
- Trao đổi về ND đoạn viết.
- HD cách trình bày
+ Khổ 1 nói lên điều gì?
+ Khổ 2 nói lên điều gì?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết ntn?
+ Những câu thơ nào trong bài để trong ngoặc kép? vì sao?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?
- Các bạn đang chơi thuyền
-…dây chuyền nhà máy
- HD viết chữ khó.lớn lên, dây chuyền, dẻo dai
+
 








Các ý kiến mới nhất