Chuẩn kiến thức kỹ năng hóa học 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 13-02-2019
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Văn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 13-02-2019
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
1 người
(phan thị yến)
Vụ giáo dục trung học
Bộ giáo dục và đào tạo
Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng
Của chương trình giáo dục phổ thông
Môn hoá học lớp 9 thcs
Hà nội - 2009
Phần thứ hai
Đ2. Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng
của chương trình giáo dục phổ thông
môn hoá học lớp 9 thcs
Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
Bài 1, 2 : oxit
A. Chuẩn kiến thức, kĩ năng
Kiến thức
Biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va oxit trung tính.
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit.
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit.
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2.
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit.
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.
B. Trọng tâm
( Tính chất hóa học của oxit
( Phản ứng điều chế mỗi loại oxit.
C. Hướng dẫn thực hiện
- Tiến hành một số thí nghiệm song song đồng thời với cả oxit bazơ và oxit axit khi tác dụng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazơ và dung dịch axit. Trên cơ sở đó, giúp HS quan sát và nhận xét: chất có tính bazơ thì tác dụng với các chất có tính axit và ngược lại.
- Học sinh hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hoá học của chúng ( phán đoán tính chất của CaO, SO2.
- Sử dụng thí nghiệm để HS quan sát và nhận xét CaO và SO2, chất nào là oxit axit, chất nào là oxit bazơ. Viết đúng các phương trình hoá học minh hoạ cho mỗi tính chất của CaO và SO2.
- Biết được các phương pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp và những phản ứng hoá học làm cơ sở cho phương pháp điều chế.
- Học sinh biết tiến hành một số thí nghiệm hoá học đơn giản, an toàn và tiết kiệm hoá chất. Học sinh biết tiến hành những thí nghiệm để chứng
minh cho một tính chất hoá học nào đó.
- Luyện tập: + Viết phương trình hóa học của các phản ứng minh họa tính chất và điều chế oxit (dưới dạng giải thích hoặc sơ đồ)
+ Phân biệt các oxit bằng phương pháp hóa học
+ Bài toán tính khối lượng, nồng độ dung dịch, tính % khối lượng hỗn hợp các oxit và xác định công thức oxit
Bài 3, 4: axit
A. Chuẩn kiến thức, kĩ năng
Kiến thức
Biết được:
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại.
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo nước). Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung.
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại.
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng.
- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng.
B. Trọng tâm
( Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4.
( Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
C. Hướng dẫn thực hiện
- Tiến hành một số thí nghiệm để HS quan sát và rút ra tính chất hóa học của axit
+ Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước (được gọi là phản ứng trung hoà)
+ Khi xét tác dụng của axit với kim loại, không viết phương trình hoá học của kim loại với axit nitric HNO3.
+ Không nêu điều kiện để kim loại tác dụng với dung dịch axit giải phóng khí hiđro.
+ Chỉ viết phương trình hoá học của H2SO4 đặc, nóng với kim loại đồng Cu (chú ý không giải
 








Các ý kiến mới nhất