giao an on tuyen sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Trần Đắc Chúc
Ngày gửi: 21h:46' 21-05-2018
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn: tu lam
Người gửi: Trần Đắc Chúc
Ngày gửi: 21h:46' 21-05-2018
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
(Chủ đề căn bậc 2 – căn bậc 3)
I.Mục tiêu
- Kiến thức:
Điều kiện để biểu thức A dưới căn có nghĩa khi và chỉ khi A 0
- Kĩ năng:
Học sinh vận dụng được lý thuyết vào giải bài tập
- Thái độ
- Tự giác chuẩn bị bài trước khi tới lớp
- Tích cực tư duy
- Đoàn kết, sáng tạo
II. Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III. Họat động trên lớp:
1. Ổn định lớp 1 phút
3. trình lên : 44 phút
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
3.1. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Có nghĩa khi nào?
Điều kiện để biểu thức A dưới căn có nghĩa khi và chỉ khi A 0
3.2. : 30 phút
a/ Tìm x để có nghĩa.
b/ Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
c/ Tìm điều kiện của x để căn thức sau có nghĩa:
d/ Tìm điều kiện của x để căn thức sau có nghĩa:
e/ Tìm điều kiện của x để căn thức sau có nghĩa:
* Phương pháp:
- Xác dịnh điều kiện để biểu thức đã cho có nghĩa.
+ có nghĩa khi A ≥ 0
+ có nghĩa khi A >0
- Giải bất pt để tìm giá trị của biến.
Lưu ý: Ta luôn có A2 ≥ 0
có nghĩa
có nghĩa khi
có nghĩa khi
có nghĩa khi 3x – 12 0
3x 12
x 4
có nghĩa khi 3x – 15 0
3x 1
x 5
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
- Xác dịnh điều kiện để biểu thức đã cho có nghĩa.
+ có nghĩa khi A ≥ 0
Lưu ý: Ta luôn có A2 ≥ 0
có nghĩa khi
có nghĩa khi =
3.3. :5 phút
Bài tập cho học sinh tự rèn tại lớp
Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa
1) ; 2)
3) ; 4) 5)
1/
2/
3/
4/
5/ luôn có nghĩa với mọi a
3.4. nhà; 4 phút
Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8) 9)
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
(Chủ đề hệ thức lượng trong tam giác vuông)
I.Mục tiêu
- Kiến thức:
1) AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
2) AH2 = BH.CH
3) AB.AC = BC.AH
4)
- Kĩ năng:
Học sinh vận dụng được lý thuyết vào giải bài tập
- Thái độ
- Tự giác chuẩn bị bài trước khi tới lớp
- Tích cực tư duy
- Đoàn kết, sáng tạo
II. Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: : Bài tập
III. Họat động trên lớp:
1. Ổn định lớp 1 phút
3. trình lên : 44 phút
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
3.1. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Cho học sinh nhắc lại các công thức
1) AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
2) AH2 = BH.CH
3) AB.AC = BC.AH
4)
Áp dụng định lí pytago vào:
1) (vuông ABC: AB2 + AC2 = BC2
2) (vuông ABH: AH2 + BH2 = AB2
3) (vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2
3.2. :
Cho ABC ( = 1v), AH BC; AB = 6, AC = 8. Tính AH = ? HB = ?
HC = ?
(vuông ABC:
 








Các ý kiến mới nhất