Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết chương 1 giải tích 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Vinh
Ngày gửi: 09h:43' 19-10-2017
Dung lượng: 281.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG …………………….. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIẢI TÍCH 11
TỔ TOÁN THỜI GIAN: 45’

Họ tên HS: Lớp Ngày
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Đ.A











Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Đ.A












Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm tuần hoàn?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Hàm số  là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
B. Hàm số  là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
C. Hàm số  là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
D. Hàm số  là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Câu 3: Hàm số  có tập xác định là:
A.  . B. .
C. . D. .
Câu 4: Tìm chu kỳ T của hàm số .
A.  B. 
C.  D. 
Câu 5: Hàm số  đồng biến trên khoảng nào?
A. B.  C. D.
Câu 6: Kết luận nào sau đây sai?
A.  là hàm số chẵn B.  là hàm số lẻ
C.  là hàm số lẻ D.  là hàm số chẵn
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  là bao nhiêu ?
A. 1 B. -1 C. 2 D. 
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số  là bao nhiêu?
A.. B. 3. C.. D..
Câu 9: Một nghiệm của phương trình  là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Họ nghiệm của phương trình  là
A. B.  
C.  D. 
Câu 11: Tìm các nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Phương trình  có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 
A. . B.. C.. D..
Câu 13: Tìm nghiệm của phương trình 
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình: 
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình 
A. B. 
C. D.
Câu 17: Nghiệm của phương trình có tổng cộng bao nhiêu điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác?
A.  B.  C.  D. 
Câu 18: Giải phương trình .
A.  B. 
B.  D. 
Câu 19: Tìm số nghiệm thuộc đoạn  của phương trình 
A. . B. C. . D. .
Câu 20: Tìm giá trị của tham số  đề phương trình có nghiệm.
A.  B.  C.  D. 
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng






Số câu
Số điểm

1. Hàm số lượng giác
5
2,5
3
1,5


8
4,0

2. Phương trình lượng giác cơ bản
2
1,0
3
1,5
1
0,5

6
3,0

3. Phương trình lượng giác thường gặp.

2
1,0
4
2,0

6
3,0

Tổng
Số câu
7
3,5
8
4,0
5
2,5

20
10,0


Số điểm


 
Gửi ý kiến