Cách phát âm Tiếng Anh chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Hưng
Ngày gửi: 19h:28' 26-08-2016
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Hưng
Ngày gửi: 19h:28' 26-08-2016
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
PHÁT ÂM TIẾNG ANH
1, Chữ cái "C"
"C"được phát âm là/s/ khi nó được theo sau bởi các chữ cái:"e, i , y" (trừ từ :"concerto") Ex: ceiling ; cycle ; excite... _"c" được phát âm là/S / khi nó được theo sau bởi :" ea, ia, ious" EX: delicious ; ocean; official;... _``c`` được phát âm là/k/ trong các trường hợp còn lại.
EX: cold, coast, ...
2, Chữ cái "G"
"G" phát âm là /dZ/ khi đựơc theo sau bởi : "e, i, y"
EX: geometry, orange, engineer, ...
Các trường hợp còn lại "G" đựơc phát âm là /g/ :
EX: gear, get, gift, ...
Một số trường hợp đặc biệt "G" đựơc phát âm là /Z/ :
EX: garage, massage, collage, sabotage, epsionage, regime, mirage.
3, Chữ cái “S”: - bình thường chữ s phát âm là /s/,nhưng có những ngoại lệ cần nhớ là : - “s” đọc /z/các chữ sau: busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison.. -Chữ “s” đọc / ʃ / : sugar, sure 4, Chữ cái “CH” - CH đọc /ch/ là bình thường - CH đọc : /k/ gồm các chữ sau; chemist, ache, christmas, mechanic, architect, character ,chaos... ,technology... ,echo... -CH đọc là /S/ : machine, champagne, chamois, chalet, charade ,... 5. đối với chữ H - các chữ H sau đây là h câm hour, honor, honest (và các gia đình từ của chữ này) 5) chữ GH : bình thường đọc là /f/ 6. Đối với âm /u/ và /u:/ /u/ gồm: put, pull, full, could, woman, foot, look, good, book.... /u:/ gồm: food, school, tooth, fruit, June, noon, soup, through, move, shoe,.....
7. Cách phát âm S , ES S tận cùng được phát âm như sau: - Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ và /ϴ/. hoặc các chữ cái sau:p, pe, f, fe, ph, gh, th, t, te, k, ke, Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths. - được phát âm là /iz/: khi đi sau các phụ âm sau: /z/, /s/, /dz/, /tʃ/, /ʃ/, hoặc các chữ cái sau: s, x, sh, ch, ce, se, ge Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes...
-Được phát âm là /z/: khi đi sau các âm còn lại
Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars. 8. Cách phát âm "ed"
- "ed" được phát âm là /id/ nếu từ ban đầu kết thúc bằng âm: /t/ hoặc /d/.
EX: handed, ended, wanted, ...
"ed" được phát âm là /t/ khi sau :/ s /, /tʃ/, /k/, /f/,/p/ , / ʃ/ . hoặc sau các chữ cái:
P, f. ph, gh, s, x, ce, sh, ch, k
EX: stopped, looked, watched, laughed, ...
"ed" được phát âm là /d/ sau các chữ cái còn lại
EX: played, begged, covered, plumbed,robbed, ...
Lưu ý: Đuôi -ed trong các tính từ sau được phát âm là /id/:aged,learned,legged,dogged,beloved,wicked,blessed,crooked,naked,ragged,rugged,scared,wretched
Một số từ đọc kiểu này nhưng khi thếm một ,hai từ phía sau thì nó sẽ đọc khác ,nếu không chú ý thì rất dễ bị sai .Sau đây là một chữ thường gặp Say : /ei/ Nation : /ei/ Says : /e/ National : / æ /
South : /au/ Breath : /e/
Southern : / Ʌ/ Breathe : /i:/
9, Silent consanant (âm câm)
"B"câm khi đứng sau "M" hoặc đứng trứơc "T" : bomb, climb, comb,
1, Chữ cái "C"
"C"được phát âm là/s/ khi nó được theo sau bởi các chữ cái:"e, i , y" (trừ từ :"concerto") Ex: ceiling ; cycle ; excite... _"c" được phát âm là/S / khi nó được theo sau bởi :" ea, ia, ious" EX: delicious ; ocean; official;... _``c`` được phát âm là/k/ trong các trường hợp còn lại.
EX: cold, coast, ...
2, Chữ cái "G"
"G" phát âm là /dZ/ khi đựơc theo sau bởi : "e, i, y"
EX: geometry, orange, engineer, ...
Các trường hợp còn lại "G" đựơc phát âm là /g/ :
EX: gear, get, gift, ...
Một số trường hợp đặc biệt "G" đựơc phát âm là /Z/ :
EX: garage, massage, collage, sabotage, epsionage, regime, mirage.
3, Chữ cái “S”: - bình thường chữ s phát âm là /s/,nhưng có những ngoại lệ cần nhớ là : - “s” đọc /z/các chữ sau: busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison.. -Chữ “s” đọc / ʃ / : sugar, sure 4, Chữ cái “CH” - CH đọc /ch/ là bình thường - CH đọc : /k/ gồm các chữ sau; chemist, ache, christmas, mechanic, architect, character ,chaos... ,technology... ,echo... -CH đọc là /S/ : machine, champagne, chamois, chalet, charade ,... 5. đối với chữ H - các chữ H sau đây là h câm hour, honor, honest (và các gia đình từ của chữ này) 5) chữ GH : bình thường đọc là /f/ 6. Đối với âm /u/ và /u:/ /u/ gồm: put, pull, full, could, woman, foot, look, good, book.... /u:/ gồm: food, school, tooth, fruit, June, noon, soup, through, move, shoe,.....
7. Cách phát âm S , ES S tận cùng được phát âm như sau: - Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ và /ϴ/. hoặc các chữ cái sau:p, pe, f, fe, ph, gh, th, t, te, k, ke, Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths. - được phát âm là /iz/: khi đi sau các phụ âm sau: /z/, /s/, /dz/, /tʃ/, /ʃ/, hoặc các chữ cái sau: s, x, sh, ch, ce, se, ge Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes...
-Được phát âm là /z/: khi đi sau các âm còn lại
Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars. 8. Cách phát âm "ed"
- "ed" được phát âm là /id/ nếu từ ban đầu kết thúc bằng âm: /t/ hoặc /d/.
EX: handed, ended, wanted, ...
"ed" được phát âm là /t/ khi sau :/ s /, /tʃ/, /k/, /f/,/p/ , / ʃ/ . hoặc sau các chữ cái:
P, f. ph, gh, s, x, ce, sh, ch, k
EX: stopped, looked, watched, laughed, ...
"ed" được phát âm là /d/ sau các chữ cái còn lại
EX: played, begged, covered, plumbed,robbed, ...
Lưu ý: Đuôi -ed trong các tính từ sau được phát âm là /id/:aged,learned,legged,dogged,beloved,wicked,blessed,crooked,naked,ragged,rugged,scared,wretched
Một số từ đọc kiểu này nhưng khi thếm một ,hai từ phía sau thì nó sẽ đọc khác ,nếu không chú ý thì rất dễ bị sai .Sau đây là một chữ thường gặp Say : /ei/ Nation : /ei/ Says : /e/ National : / æ /
South : /au/ Breath : /e/
Southern : / Ʌ/ Breathe : /i:/
9, Silent consanant (âm câm)
"B"câm khi đứng sau "M" hoặc đứng trứơc "T" : bomb, climb, comb,
 








Các ý kiến mới nhất