Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 31

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 22h:40' 03-11-2015
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 31
Exercise 1: Khoanh tròn đáp án đúng nhất
This is …………….house. it is small.
You B. my C. me D. he
How old ………..he?
Is B. are C. am D. was
There ……….. one living room and one bedroom
Are B. am C. is D. was
This is my……………. His name is Peter.
Brother B. sister C. mother D. name
There are two ………….. in the room.
Book B. table C. pen D. chairs
What’s your name?
Her name is Lan B. his name is Lan C. my name is Lan
Hello, I’m Linda.
Hi, I’m Minh. B. hi. Minh C. I’m Minh
Who’s she?
He’s my friend B. Her name’s Mary C. she is my friend.
How’s the weather today?
There are two B. it’s rain C. it’s rainy today.
How many dolls do you have?
I have two dolls B. she has two dolls C. he has two dolls.
Exercise 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
……………….is Lili 6. ………………….that? that’s my sister
May I …………….. in? 7. That’s my mother. Her ……… Is Hoa.
Fine, …………………… 8. This is my ……………… She is Mai.
That ……………… my friend 9. I ………………..two dolls.
Open your book, …………….. 10. What …………….is it today?
Exercise 3: Sắp xếp lại để tạo thành câu hoàn chỉnh
Is / what / his / name?
………………………………………………………………………………………
My / house / this / is.
………………………………………………………………………………………

Are / they / small.
………………………………………………………………………………………
Are / two / books / there / my / in / room.
………………………………………………………………………………………
Ten / am / I .
………………………………………………………………………………………
To / you / meet / nice.
………………………………………………………………………………………
Is / my / this / family.
………………………………………………………………………………………
Today / what / the / weather / is / like?
………………………………………………………………………………………
Cars / do / you / any / have?
………………………………………………………………………………………
School / your / is / big?
………………………………………………………………………………………
Exercise 4: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống
Sh _ is my fri_n_. 6. Bath_oom
This is _y sch_ _l libr_ry. 7. Ol_
He is n_ne years _ld. 8. Se_en
H_w many c_ts d_ you h_ve? 9. _able
Fa_her 10. Sun_y.
 
Gửi ý kiến