Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:05' 12-10-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 6
Hãy khoanh tròn môt đáp án đúng nhất
……………… are you?
What B. is C. how D. this
I’m …………….. thanks.
Am B. fine C. what D. are
How ……………. You?
Is B. am C. what D. are
I am fine, thank……….
You B. your C. yours D. yous
I……….. fine, thanks.
Is B. am C. name D. a
Từ nào sau đây có nghĩa là khỏe?
Am B. fine C. five D. are
Từ “I’m” là viết tắt của những từ nào sau đây?
It is B. is not C. I am D. I is
“bạn có khỏe không?” hỏi như thế nào?
How you? B. how’s you? C. how am you? D. how are you?
“Mình khỏe, cảm ơn!” nói thế nào?
I’m fine, thanks B. I’m thanks you C. I fine, thank you D. I’m fine, thanks you
Từ nào sau đây có nghĩa là “cảm ơn”?
Thanks B. thanks you C. thank D. fine
………………….! How are you?
Book B. pen C. hello D. goodbye
………………….? I’m fine, thank you.
How you? B. how are you? C. how are I ? D. how are yours?
Bảng chữ cái tiếng anh bắt đầu bằng chữ cái nào?
O B. C C. A D. E
Bảng chữ cái tiếng anh kết thúc bằng chữ cái nào?
Z B. Y C. X D. W
How are you? …………………….
Yes, fine. B. no, thanks C. yes, thank D. I’m fine, thanks.
Những chữ cái nào sau đây không có trong tiếng anh?
A, ă, ô, ơ, o, u, ư B. ê, đ, d C. a, ă, ơ, e D. ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư
Những chữ cái nào không có trong tiếng việt?
F, j, w, z B. f, e, c C. j, k, p D. f, j, w, y
……………… name?
what your B. what’s your C. what’s you D. what you
………………….spell your name?
How are you B. how do you C. what are you D. what do you
What’s your name? …………………… Lan.
My name’s B. my name C. your name D. you name

 
Gửi ý kiến