Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 21

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 09h:56' 12-10-2015
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 21
Exercise 1: khoanh tròn từ được chọn để hoàn thành câu
Peter has (a / one / some) toys.
(It/ they / he) are in his room
(how / how old / how many) are you? I’m fine, thanks
(is / are / do) your school big? Yes, it is.
(she / her / he) house is big.
Mai and I (am / is / are) students.
(may / do / are ) I go out?
How many (book / books ) are there?
(Do / are / is ) you have any doll?
(what / how / who ) is the weather like?
Exercise 2: đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau?
I’m nine years old.
………………………………………………………………………………………
It’s cloudy in Hung yen
………………………………………………………………………………………
Yes, my bag is big.
………………………………………………………………………………………
I have ten dolls.
………………………………………………………………………………………
My cat is on the bed.
………………………………………………………………………………………
Exercise 3: sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh
Is / weather / in / how / the / Hanoi?
………………………………………………………………………………………
Have / a / I / balls / and / robot / three.
………………………………………………………………………………………
You / many / have / brothers / how / do?
………………………………………………………………………………………
Small / your / classroom / is?
………………………………………………………………………………………
His / where / is / sister?
………………………………………………………………………………………
Exercise 4: khoanh tròn từ khác loại
A. living room B. bedroom C. bathroom D. house
A. small B. big C. large D. nice
A. he B. she C. your D. they
A. doll B. robot C. ball D. book
A. He B. she C. my D. I
A. how B. who C. we D. what
A. blue B. white C. black D. ball
A. windy B. sunny C. Rainy D. cloud
A. have B. are C. is D. am
A. classroom B. library C. playground D. House
Exercise 5: Viết các số sau
27: …………………………………………94:……………………………………………
19: …………………………………………59: …………………………………………
89 : …………………………………………
 
Gửi ý kiến