Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thi Mai
Ngày gửi: 16h:03' 13-09-2015
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: La Thi Mai
Ngày gửi: 16h:03' 13-09-2015
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA TRONG SỐ TỰ NHIÊN
** Dạng 1: Tínhgiátrịcủabiểuthức
410.815
415.530
(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(65.111 – 13.15.37)
19991999.1998 - 19981998.1999
9! - 8! – 7!.82
2716: 910
HD:
(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(65.111 – 13.15.37)=
=(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(13.5.3.37 – 13.15.37)=0
19991999.1998 - 19981998.1999 = 1999.10001.1998 – 1998.10001.1999 = 0
= 63 = 216
= 38 = 6561
9! - 8! – 7!.82 = 8!( 9 – 1) – 7!.82 = 8.8.7! – 7!.82 = 82.7! – 82.7! = 0
328
** Dạng 2:Tìmchữsốtậncùng:
Bài 1: Tìmchữsốtậncùngcủacácsốsau:
7430
4931
8732
5833
2335
2101
319
2 + 22 + 23 + 24 +…+220
Bài 2: Tìmhaichữsốtậncùngcủacácsốsau:
5151
9999
6666
HD: Bài 1:
7430cótậncùngbằng 6.
4931 cótậncùngbằng 9
8732cótậncùngbằng 1
5833cótậncùngbằng 8
2335cótậncùngbằng 7
2101cótậncùngbằng 2
319cótậncùngbằng 7
2 + 22 + 23 + 24 +…+220cótậncùngbằng
Bài 2:
5151 = (512)25.51. Mộtchữsốtậncùnglà 01, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàovẫncótậncùnglà 01, nên 5151cótậncùnglà 51.
9999 = (992)49.9 = 980149.9 .Mộtchữsốtậncùnglà 01, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàovẫncótậncùnglà 01, nên 980149cótậncùnglà 01. Do đó9999 cótậncùnglà 99.
6666 . Ta có 65cótậncùnglà 76. Mộtchữsốtậncùnglà 76, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàokhác 0 vẫncótậncùnglà 76, do đó:
. Vậy6666 cótậncùnglà 56
** Dạng 3: So sánhlũythừavớilũythừa.
2711và 818
6255và 1257
536và 1124
32nvà 23n
523và 6.522
19920và 200315
399và 1121
HD:
e)Ta có 6.522 = ( 5 + 1).522 = 5.522 + 522 = 523 + 522> 5 23
f) 19920< 20020 = (8.25)20 = (23.52)20 =260 . 540
200315> 200015 = (16.125)15 = (24 . 53)15 = 260.545
Mà260.545 >260 . 540nên 200315> 19920
g) 1121 < 2721 = (33)21 = 363< 399.
** Dạng4:Tìmgiátrịcủasốtựnhiên:
Tìm xN ,biết:
( x – 17) – 115=0
2x – 15 = 17
( 7x – 11)3 = 25.52 + 200
x10 = 1x
(2x – 15)5 = (2x – 15)3
2.3x = 10.312 + 8.274
HD:
X = 132
X=5
X=3
X=1
X=
X=14
** Dạng 1: Tínhgiátrịcủabiểuthức
410.815
415.530
(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(65.111 – 13.15.37)
19991999.1998 - 19981998.1999
9! - 8! – 7!.82
2716: 910
HD:
(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(65.111 – 13.15.37)=
=(1+2+3+…+100).(12 + 22 + … + 102).(13.5.3.37 – 13.15.37)=0
19991999.1998 - 19981998.1999 = 1999.10001.1998 – 1998.10001.1999 = 0
= 63 = 216
= 38 = 6561
9! - 8! – 7!.82 = 8!( 9 – 1) – 7!.82 = 8.8.7! – 7!.82 = 82.7! – 82.7! = 0
328
** Dạng 2:Tìmchữsốtậncùng:
Bài 1: Tìmchữsốtậncùngcủacácsốsau:
7430
4931
8732
5833
2335
2101
319
2 + 22 + 23 + 24 +…+220
Bài 2: Tìmhaichữsốtậncùngcủacácsốsau:
5151
9999
6666
HD: Bài 1:
7430cótậncùngbằng 6.
4931 cótậncùngbằng 9
8732cótậncùngbằng 1
5833cótậncùngbằng 8
2335cótậncùngbằng 7
2101cótậncùngbằng 2
319cótậncùngbằng 7
2 + 22 + 23 + 24 +…+220cótậncùngbằng
Bài 2:
5151 = (512)25.51. Mộtchữsốtậncùnglà 01, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàovẫncótậncùnglà 01, nên 5151cótậncùnglà 51.
9999 = (992)49.9 = 980149.9 .Mộtchữsốtậncùnglà 01, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàovẫncótậncùnglà 01, nên 980149cótậncùnglà 01. Do đó9999 cótậncùnglà 99.
6666 . Ta có 65cótậncùnglà 76. Mộtchữsốtậncùnglà 76, dùnânglênbấtkỳlũythừatựnhiênnàokhác 0 vẫncótậncùnglà 76, do đó:
. Vậy6666 cótậncùnglà 56
** Dạng 3: So sánhlũythừavớilũythừa.
2711và 818
6255và 1257
536và 1124
32nvà 23n
523và 6.522
19920và 200315
399và 1121
HD:
e)Ta có 6.522 = ( 5 + 1).522 = 5.522 + 522 = 523 + 522> 5 23
f) 19920< 20020 = (8.25)20 = (23.52)20 =260 . 540
200315> 200015 = (16.125)15 = (24 . 53)15 = 260.545
Mà260.545 >260 . 540nên 200315> 19920
g) 1121 < 2721 = (33)21 = 363< 399.
** Dạng4:Tìmgiátrịcủasốtựnhiên:
Tìm xN ,biết:
( x – 17) – 115=0
2x – 15 = 17
( 7x – 11)3 = 25.52 + 200
x10 = 1x
(2x – 15)5 = (2x – 15)3
2.3x = 10.312 + 8.274
HD:
X = 132
X=5
X=3
X=1
X=
X=14









em tìm bài 6