Tìm kiếm Giáo án
TUAN 8 - S

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:02' 10-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:02' 10-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
Trường TH: Tân Hưng
Lớp: 2/2
Ngày
Buổi
Sáng
HAI
24/10
Chiều
SÁNG
BA
25/10
CHIỀ
U
TƯ
26/10
NĂM
27/10
SÁNG
SÁNG
KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 8
(Từ ngày 24/10/2022 đến ngày 28/10/2022)
S
T
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
Môn học
Tên bài dạy
NDĐ
C
Chào cờ
Tiếng Việt (T1)
Tiếng Việt (T 2)
Toán
Rèn: Tiếng Việt
Rèn: Tiếng Việt
Rèn: Toán
Toán
TN-XH
Tiếng Việt (T3)
Tiếng Việt (T4)
Sinh hoạt đầu tuần
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
12 trừ đi một số
Từ ngữ chỉ gia đình …….
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
12 trừ đi một số
13 trừ đi một số
An toàn và giữ vệ sinh khi … (T
2)
Viết chữ hoa H.
Từ chỉ hoạt động, chỉ tình cảm….
3
4
5
Rèn: Tiếng Việt
Rèn Toán
Đạo đức
Bà tôi (nghe -viết)
13 trừ đi một số
Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết
2)
Máy tính
KHBD
LTTH
PPT
1
2
3
4
Toán
HĐTN
Tiếng Việt (T1)
Tiếng Việt(T2)
14,15,16,17,18 trừ đi một số(t1)
Xây dựng những lưu ý để phòng
Bài 4: Bà tôi
Bài 4: Bà tôi
Máy tính
KHBD
PPT
1
2
3
4
TN-XH
Toán
Tiếng Việt (T3)
Tiếng Việt (T4)
An toàn và giữ vệ sinh khi … (T
3)
14,15,16,17,18 trừ đi một số (tiết
2)
Bài 4: Bà tôi (nghe -viết)
Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp
theo)
Máy tính
KHBD
PPT
ĐDDH
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
1
SÁNG
SÁU
28/10
1
2
3
4
Tiếng Việt (T5)
Tiếng Việt (T6)
Toán
SHTT
Xem - kể Những quả đào
Viết bưu thiếp
Bảng trừ (tiết 1)
Tân Hưng, ngày 16 tháng 10 năm 2022
Người lập
Nguyễn Thị Hồng Sa
Ngày soạn: 20/10/2022
Ngày dạy: 24/10/2022
I.
Máy tính
KHBD
PPT
Ký duyệt
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2022
TIẾNG VIỆT (tiết 71,72)
BÀ NỘI, BÀ NGOẠI
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Biết yêu thương, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Tạo thói quen trao đổi, thảo luận để thực hiện các
nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
2.2. Năng lực đặc thù
- Nói được một vài điều em biết về ông bà, người thân; nêu được phỏng đoán của
bản thân về nội dung bài quan tên bài và tranh minh họa.
- Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng nhịp, dấu câu, đúng ngữ nghĩa; hiểu nội
dung bài đọc: Tình cảm yêu thương, quý mến của bạn nhỏ đối với bà nội, bà ngoại
và tình cảm của bà nội, bà ngoại với bạn nhỏ; biết liên hệ bản thân: yêu quý, kính
trọng, biết ơn ông bà; kể được một số việc làm mà người thân đã chăm sóc em,
giúp đỡ em và một số việc em làm để giúp đỡ, chăm sóc người thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học tập theo
yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Thời
Lượng
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng
bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- GV giới thiệu tên bài học:
+ GV hướng dẫn HS thảo luận theo cặp và trả lời câu
hỏi: Nói một vài điều em biết về ông bà hoặc người -HSTL
thân của em theo gợi ý:
5'
+ GV dẫn dắt vào bài học: Thật hạnh phúc khi ngoài
bố mẹ, các em còn có ông bà nội, ngoại - những người
vô cùng yêu thương và quan tâm, lo lắng cho các em
như bố mẹ vậy. Có lẽ rất trong số rất nhiều các em ở
đây, có những bạn đã dành những tình cảm yêu
thương đặc biệt của mình cho bà nội, bà ngoại của
mình. Bạn nhỏ trong bài thơ ngày hôm nay chúng ta
học cũng dành tình cảm yêu quý, thương nhớ về hai
người bà của mình. Chúng ta cùng vào Bài 3: Bà nội,
bà ngoại để xem hình ảnh bà nội, bà ngoại trong con
mắt và trí nhớ của bạn nhỏ hiện lên như thế nào.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
10'
Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng
a. Mục tiêu: HS đọc bài thơ Bà nội, bà ngoại với
3
giọng đọc tình cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các từ ngữ
chỉ tình cảm.
b.Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS trả lời: Bức tranh vẽ cảnh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh họa bài đọc người cháu về quê thăm bà. Bà
SH trang 66, 67 và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh đưa cháu ra thăm vườn (vườn
gì, em có dự đoán gì về nội dung bài đọc?
trồng quả cam, qua na sai trĩu
quả).
-
GV đọc mẫu toàn bài:
+ Giọng đọc tình cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các từ - HS chú ý lắng nghe, đọc thầm
theo.
ngữ chỉ tình cảm: yêu cháu, lại thương, thiết tha.
+ Ngắt nghỉ hơi đúng. Dừng hơi lâu hơn sau mỗi
đoạn.
- GV yc học sinh đọc nối tiếp câu kết hợp hướng dẫn
HS luyện đọc một số từ khó: chuối, trồng, nguồn - HS chú ý lắng nghe và luyện
sông, thiết tha.
đọc.
- GV mời 4 HS đọc văn bản:
+ HS1(Đoạn 1): từ đầu đến “hai bà”.
+ HS1 (Đoạn 2): tiếp theo đến “cao tuổi”.
+ HS3 (Đoạn 3): tiếp theo đến “bà nội trông”.
+ HS4 (Đoạn 4): đoạn còn lại.
Lượt 1: Gv kết hợp hd đọc câu dài
Lượt 2:GV hướng dẫn HS giải nghĩa một số từ khó:
4
+ Nguồn sông: nơi bắt đầu của một dòng sông
Bước 2: Hoạt động nhóm
15'
- HS luyện đọc trong nhóm 4- 5 phút
- Kiểm tra 2-3 nhóm đọc trước lớp
- 1hs đọc cả bài
TIẾT 2
Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu
10'
a. Mục tiêu: HS giải nghĩa được một số từ khó, đọc - HS lắng nghe, tiếp thu kiến
thầm lại bài đọc, trả lời câu hỏi trong phần Cùng tìm thức.
hiểu SHS trang 67 và rút ra được ý nghĩa của bài học,
liên hệ bản thân.
- HS đọc thầm.
b. Cách thức tiến hành
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại bài đọc 1 lần nữa để
chuẩn bị trả lời câu hỏi phần cùng tìm hiểu SHS trang
67.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 1:
- HS trả lời: Từ ngữ chỉ tình của
Câu 1: Tìm từ ngữ chỉ tình của bạn nhỏ với bà nội, bà bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại:
thương, nhớ thiết tha.
ngoại?
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại đoạn 1,3,4 để tìm câu
trả lời.
+ GV mời đại diện 2-3 HS trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 2:
- HS trả lời: Những chi tiết cho
Câu 2: Những chi tiết nào cho thấy hai bà rất yêu bạn thấy hai bà rất yêu bạn nhỏ:
nhỏ?
+ Bà yêu cháu trồng chuối,
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại đoạn 2,3 để tìm câu trả trồng na.
lời.
+ Bà ngoại mong, bà nội
thương.
+ GV mời đại diện 1-2 HS trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 3:
Câu 3: Bài thơ nói về điều gì?
- HS trả lời: Bài thơ nói về tình
cảm của bạn nhỏ đối với bà nội,
bà ngoại.
5
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại cả bài thơ một lần nữa,
- HS trả lời: Tình cảm yêu
xác định bài thơ nói đến những nhân vật nào, đọc từng
thương, quý mến của bạn nhỏ
đáp án để tìm đáp án thích hợp.
đối với bà nội, bà ngoại và tình
+ GV mời đại diện 1-2 HS trả lời câu hỏi.
cảm của bà nội, bà ngoại với
- GV yêu cầu HS nêu nội dung bài học, liên hệ bản bạn nhỏ.
thân.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
10'
+ Liên hệ bản thân: yêu quý,
kính trọng, biết ơn ông bà.
a. Mục tiêu: HS xách định giọng đọc toàn bài và một
số từ ngữ cần nhấn giọng; nghe GV đọc lại 2 khổ thơ
đầu; luyện đọc 2 khổ thơ đầu, đọc thuộc lòng khổ thơ
thứ nhất.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS trả lời: Giọng đọc tình
- GV yêu cầu HS nhắc lại giọng đọc toàn bài và một
cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các
số từ ngữ cần nhấn giọng.
từ ngữ chỉ tình cảm: yêu cháu,
- GV đọc lại 2 khổ thơ đầu.
lại thương, thiết tha.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu HS luyện đọc 2 khổ thơ đầu.
- HS lắng nghe, đọc thầm theo.
- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng khổ thơ thứ nhất.
- GV mời 1-2HS đọc 2 khổ thơ đầu
- HS luyện đọc.
- GV mời 1 HS NK đọc lại toàn bài.
Hoạt động 4: Luyện tập mở rộng
a. Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi trong mục Hoa
yêu thương.
10'
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
GV mời 1 HS đứng dậy đọc yêu cầu phần Hoa yêu
- HS đọc bài, các HS khác đọc
thương: Kể lại những việc làm thể hiện sự quan tâm,
6
chăm sóc:
thầm theo.
- HS đọc bài, các HS khác đọc
thầm theo.
- GV hướng dẫn HS:
+ Nhớ lại những hoạt động, việc làm diễn ra hàng
ngày trong cuộc sống của em, kể lại những việc làm - HS lắng nghe, tiếp thu.
thể hiện sự quan tâm chăm sóc của người thân với em;
của em với người thân.
+ Người thân có thể là ông bà, bố mẹ, anh chị em, họ
nội, họ ngoại,...
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm đôi. Từng HS nói - HS trả lời:
về những việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc của + Những việc làm thể hiện sự
em với người thân và của người thân với em.
quan tâm của em với người
thân: lấy nước, lấy tăm, múa,
- GV mời đại diện 3-4 HS trình bày kết quả.
hát, kể chuyện, đấm lưng, nhổ
- GV nhận xét, khen ngợi HS kể được nhiều việc làm. tóc trắng,...
+ Những việc làm thể hiện sự
quan tâm của người thân với
em: nấu ăn, giặt giũ, chở đi học,
dậy học, đi khám bệnh, đi công
viên, mua sắm quần áo đẹp,...
5'
III. Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học HS củng
cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
-1 hs dọc toàn bài
- Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về học bài và chuẩn bị bài cho
tiết sau.
- Về học bài, chuẩn bị
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Toán : (tiết 36)
BÀI : 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ
7
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống học
tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học tập.
Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức vào
thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính 12 - 5.
- Khái quát hoá được cách tính 12 trừ đi một số.
- Vận dụng:
+ Thực hiện tính nhẩm 12 trừ đi một số (trừ qua 10 trong phạm vi 20).
+ Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính trừ để kiểm chứng cách tính 12 trừ đi
một số.
+ Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
5'
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào bài học mới, Ôn lại phép trừ có hiệu
bằng 10 trong phạm vi 20 và cách tính 11 trừ
đi một số
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Vòng - HS tham gia chơi
quay mai mắn
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
10'
2. Khám phá
2.1 Thực hiện phép tính 12 – 5
8
Mục tiêu : HS thao tác trên vật mẫu, hiểu
được cách thực hiện phép tính 12 - 5
Cách tiến hành:
HD HS theo các bước:
Bước 1: Tìm hiểu vấn đề.
- GV HD HS đọc yêu cầu, quan sát hình ảnh,
nhận biết được vấn đề cần giải quyết:
12 - 5 =?
Bước 2: Lập kế hoạch.
- HS thảo luận cách thức tính 12 - 5, có thể
dùng các công cụ hỗ trợ như các khối lập
phương, ngón tay, hình vẽ, ...).
Bước 3: Tiến hành kế hoạch
- Các nhóm thực hiện, viết phép tính ra bảng
con, một vài nhóm trình bày ngắn gọn cách
làm.
Bước 4: Kiểm tra lại.
- GV giúp HS kiểm tra:
+ Kết quả.
+ Phép tính có phù hợp vấn đề cần giải
quyết 12- 5 = ?
- GV tổng kết
2.2 Giới thiệu 12 trừ đi một số
Mục tiêu : HS mô hình hóa,lập luận được
phép tính 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV HD:
+ Thể hiện phép tính bằng trực quan.
Có 12 khối lập phương, cần bớt 5 khối lập
phương: Nếu ta bớt 2 khối lập phương, rồi lại
bớt 3 khối lập phương nữa (tức là bớt 5 khối
lập phương) thì sẽ chuyển được về các phép
tính đã học.
12- 2 = 10; 10 – 3 = 7
Trừ 2 để được 10 rồi trừ 3.
- GV kết luận: Trừ để được 10 rồi lấy 10 trừ
số còn lại
- HS đọc yêu cầu, quan sát hình
ảnh, nhận biết được vấn đề cần
giải quyết:
- HS thảo luận nhóm bốn
- HS thực hiện phép tính
- HS kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hiện trừ
- HS nhắc lại nhiều lần
17'
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính
9
Mục tiêu : củng cố 12 trừ đi một số dựa vào
phép tính trừ để được 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm trên bảng con
- GV sửa bài giúp HS nhận biết được 12 - 2 1 = 12 - 3= 9
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Mục tiêu : tính nhẩm 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Muốn lấy 12 trừ đi một số ta làm thế nào?
+ Trừ mấy để được 10?
- GV mời HS nhắc lại cách làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3 : Viết phép trừ để tính số còn mèo còn
lại trên tấm thảm
Mục tiêu : củng cố 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm bài
+ Có tất cả mấy con mèo ?
+ Có mấy con mèo rời đi ?
+ Ta được phép tính nào ?
- GV nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
3'
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- HS theo dõi, kiểm tra
12 - 2 - 1 = 12 - 3 =9
12 - 2 - 6 = 12 - 8 = 4
12 - 2 - 4 = 12 - 6 = 6
12 - 2 - 7 =12 - 9 = 3
- HS lắng nghe
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS trả lời
+ Trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 2
- HS nhắc lại
- HS làm bài
- HS chia sẻ, bổ sung
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS làm bài
+ 12 con mèo
+ 3 con mèo
+ 12 - 3 = ?
- HS trình bày, bổ sung
- HS lắng nghe
Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học
HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài
sau:
b.Cách thực hiện:
10
- GV hỏi
+ Để trừ qua 10 trong phạm vi 20, ta làm thế
nào?
+ 12 trừ đi một số, ta làm thế nào?
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 2 để được 10 rồi trừ số còn
lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
Rèn tiếng việt:(tiết 22)
TỪ NGỮ CHỈ GIA ĐÌNH- VIẾT TỪ XIN LỖI
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: Luôn thân thiện và chào hỏi mọi người
2. Năng lực
2.1.Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: nói và đáp được lời chào với mọi người
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng ngôn ngữ đã học thực hiện chào hỏi
đúng đối tượng
2.2.Năng lực đặc thù
- Nêu các từ chỉ họ nội, ngoại. Biết nói lời xin lỗi trong trường hợp cụ thể
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. - Giáo viên
YẾU
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ
tg
5'
30'
8'
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Khởi động. 5'
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ
động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - Tổ chức HS thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV giới thiệu, ghi tựa: Bưu thiếp
2.Hoạt động Luyện tập thực hành. 30'
Mục tiêu:. Hoàn thành các bài tập trong
VBT
Phương pháp: luyện tập thực hành
Cách tiến hành
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- HS thi đua đọc 1 đoạn tự chọn
bài Bưu thiếp
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe, nhắc tựa
11
Bài 4.Viết 2-3 từ
- GV giới thiệu BT 4/37
- HDHS tìm hiểu mẫu:
a.Họ nội: Ông nội b.Họ ngoại: Ông ngoại
- Theo dõi HDHS còn chậm
- Nhận xét, tuyên dương
8'
Bài 5. Viết câu
- GV giới thiệu BT 5/37
- HDHS viết 1-2 câu với từ vừa tìm ở BT4
- Theo dõi HDHS còn chậm
- Nhận xét, tuyên dương
10'
5'
- HS đọc YCBT
- HS đọc từ mẫu, lắng nghe
- HS viết VBT 3'
- HS nêu từ vừa tìm:
a.Họ nội: Bà nội, Cô,
Chú, ...
b.Họ ngoại: Bà ngoại, cậu,
gì, Bá, ....
- Lớp nhận xét. Tuyên
dương
- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS viết VBT 3'
- HS nêu câu vừa tìm
Bà ngoại em kể chuyện rất
hay
Bác Nga của em là nông
dân.
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 6. Viết lời xin lỗi
- GV giới thiệu BT 6/37
- HS đọc YCBT
- HDHS viết lời xin lỗi:
- HS lắng nghe
+ Trong lúc đùa nghịch, em làm một bạn bị
ngã
+ Em lỡ tay làm đổ ấm pha trà của ông bà
- HS viết VBT 5'
- Theo dõi HDHS còn chậm
- HS đọc:
Mình xin lỗi bạn nhé. Mình
không cố ý. Mình dẫn bạn
vào phòng y tế để kiểm tả
nhé.
Cháu xin lỗi ông, bà ạ. Lần
sau cháu sẽ cẩn thận hơn.
- Nhận xét, tuyên dương, LHGD
- Lớp nhận xét, tuyên dương
3.Vận dụng, trải nghiệm: 5'
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- YCHS đọc + trả lời câu hỏi của bài
- HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, tuyên dương
của bài
12
- Dặn HS chuẩn bị bài: Bà nội. Bà ngoại
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- HS nhận xét tiết học
Rèn tiếng việt:(tiết 23)
ĐỌC BÀI BÀ NỘI, BÀ NGOẠI
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: yêu quý ông bà
- Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm của con cháu đối với ông bà, cha mẹ
2. Năng lực
2.1.Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: biết giao tiếp thể hiện sự kính trọng đối với ông bà
2.2.Năng lực đặc thù:
- Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng nhịp, dấu câu, đúng ngữ nghĩa; hiểu nội dung
bài đọc: Tình cảm yêu thương, quý mến của bạn nhỏ đối với bà nội, bà ngoại và tình cảm
của bà nội, bà ngoại với bạn nhỏ; biết liên hệ bản thân: yêu quý, kính trọng, biết ơn ông
bà; kể được một số việc làm mà người thân đã chăm sóc em, giúp đỡ em và một số việc
em làm để giúp đỡ, chăm sóc người thân.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
30'
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Khởi động.
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ
động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - Gv cho Hs nghe bài hát
- GV giới thiệu, ghi tựa: Bà nội, bà ngoại
2.Hoạt động Luyện tập thực hành
Luyện đọc: Bà nội, Bà ngoại. 30'
Mục tiêu: HS luyện đọc lại bài đọc, hiểu
nội dung bài. Hoàn thành 1 số bài tập trong
VBT
Phương pháp: luyện tập thực hành
Cách tiến hành
- YCHS mở SGK bài Bà nội, Bà ngoại
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs lắng nghe
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe, nhắc tựa
- HS mở SGK/66
- HS đọc nối tiếp đoạn trong
nhóm 4'
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Lớp nhận xét, tuyên dương
- HS đọc bài trước lớp CN-ĐT
- Nhận xét, tuyên dương
13
- YCHS đọc nối tiếp đoạn
5'
- 2-3 HS đọc trước lớp
- Lớp nhận xét, tuyên dương
- HS trả lời câu hỏi CN theo bài
- YCHS đọc bài
- HS đọc CN
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc: Tìm từ ngữ chỉ tình của
- Thi đọc diễn cảm
bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại?
- Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- YCHS trả lời lại câu hỏi của bài
- HS trả lời: Bài thơ nói về tình
- GV YCHS quan sát, đọc mục Cùng tìm cảm của bạn nhỏ đối với bà nội,
hiểu.
bà ngoại.
- YCHS đọc và trả lời câu hỏi SGK
- HS trả lời: Tình cảm yêu thương,
quý mến của bạn nhỏ đối với bà
nội, bà ngoại và tình cảm của bà
- YCHS nêu nội dung bài học
nội, bà ngoại với bạn nhỏ.
- HS liên hệ: yêu quý, kính trọng,
biết ơn ông bà.
- Lớp nhận xét tuyên dương
- YCHS liên hệ bản thân.
- Nhận xét, tuyên dương, LHGD.
- Nhận xét tiết học
3.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:- YCHS đọc + trả lời câu - HS đọc + trả lời câu hỏi của bài
hỏi của bài
- HS nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- Dặn HS chuẩn bị bài: Bà tôi
- HS nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
Rèn toán(tiết 17)
BÀI: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất tích cực, trung thực trong học tập
2.Năng lực
2.1.Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp toán học: Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ: tách ra (theo quan điểm
tìm phần bù của tập con của một tập hợp). Sử dụng các thuật ngữ thể hiện ý nghĩa
phép trừ: cho, bớt đi, còn lại, …
- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học: Sử dụng các cách tính trừ trong các bài
tính toán, giải toán.
14
2.2.Năng lực đặc thù
- Biết cách thực hiện phép trừ : 12 – 5
- Lập và học thuộc các công thức 12 trừ đi một số
- Áp dụng phép trừ dạng 12 trừ đi một số để giải các phép tính bài toán có liên
quan.
3. Tích hợp: Toán học và cuộc sống, TNXH, Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.- Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
Tg
5'
30'
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN.
1.Khởi động Mục tiêu: HS phấn khởi,
tích cực chủ động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - GV tổ chức hát: Bà ơi
bà
- GV giới thiệu, ghi tựa: 12 trừ đi một số
2.Luyện tập, thực hành.
Mục tiêu: HS hoàn thành các BT ôn
tập về 12 trừ đi một số
Phương pháp: luyện tập thực hành,
thảo luận nhóm
Cách tiến hành:Bài 1
– GV giới thiệu BT
– HDHS tách số sau
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
Bài 2
– GV giới thiệu BT
– HDHS mẫu: 12 – 5 = 12 – 2 – 3 = 7
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH.
- HS hát
- HS nhắc tựa
- HS đọc YCBT
- HS tách: tách 5 được 2 và 3
- HS thực hiện VBT: 2 và 3.
Tách 2 ở số sau
- HS đọc YCBT
- HS theo dõi mẫu
- HS thực hiện VBT
12 – 6 = 12 – 2 – 4 = 6
12 – 3 = 12 – 2 – 1 = 9
12 – 8 = 12 – 2 – 6 = 4
…
….
…
15
Bài 3
– GV giới thiệu BT
– HDHS nhớ lại bảng cộng trừ điền KQ
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
5'
- HS đọc YCBT
- HS thực hiện VBT
a.12 – 2 = 10 12 – 8 = 4
12 – 6 = 6
12 – 3 = 9
…
….
Bài 4
– GV giới thiệu BT
- HS đọc YCBT
– HDHS lấy các hình tam giác trong bộ - HS thảo luận nhóm đôi thục hiện
đồ dùng toán thực hiện xếp hình
4'
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
3.Vận dụng, trải nghiệm:
- HS thi đua cá nhân đố bạn các
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài,
phép tính dạng 12 trừ đi một số
chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét, tuyên dương
Phương pháp: trò chơi
- HS lắng nghe
Cách tiến hành:
- HS nhận xét tiết học
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS chuẩn bị bài 13 trừ đi một số
- GV nhận xét tiết học
Ngày soạn: 20/10/2022 Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2022
Ngày dạy: 25/10/2022
TOÁN( tiết 37)
BÀI : 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống học
tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học tập.
Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức vào
thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính 13 - 5.
- Khái quát hoá được cách tính 13 trừ đi một số.
16
- Vận dụng:
+ Thực hiện tính nhẩm 13 trừ đi một số (trừ qua 10 trong phạm vi 20).
+ Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính trừ để kiểm chứng cách tính 13 trừ đi
một số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Thời
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
lượng
5'
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, Ôn lại phép trừ
có hiệu bằng 10 trong phạm vi 20 và cách
tính 12 trừ đi một số
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Chiếc - HS tham gia chơi
hộp bí mật
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
10'
2. Khám phá
2.1 Thực hiện phép tính 13 – 5
Mục tiêu : HS thao tác trên vật mẫu, hiểu
được cách thực hiện phép tính 13 - 5
Cách tiến hành:
HD HS theo các bước:
Bước 1: Tìm hiểu vấn đề.
- GV HD HS đọc yêu cầu, quan sát hình
ảnh, nhận biết được vấn đề cần giải quyết: - HS đọc yêu cầu, quan sát hình ảnh,
13 - 5 =?
nhận biết được vấn đề cần giải
Bước 2: Lập kế hoạch.
quyết:
- HS thảo luận cách thức tính 13 - 5, có
thể dùng các công cụ hỗ trợ như các khối - HS thảo luận nhóm bốn
lập phương, ngón tay, hình vẽ, ...).
Bước 3: Tiến hành kế hoạch
- Các nhóm thực hiện, viết phép tính ra
bảng con, một vài nhóm trình bày ngắn
gọn cách làm.
- HS thực hiện phép tính
Bước 4: Kiểm tra lại.
17
- GV giúp HS kiểm tra:
+ Kết quả.
+ Phép tính có phù hợp vấn đề cần giải
quyết 13- 5 = ?
- GV tổng kết
2.2 Giới thiệu 13 trừ đi một số
Mục tiêu : HS mô hình hóa,lập luận được
phép tính 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV HD:
+ Thể hiện phép tính bằng trực quan.
Có 13 khối lập phương, cần bớt 5 khối
lập phương: Nếu ta bớt 3 khối lập
phương, rồi lại bớt 2 khối lập phương nữa
(tức là bớt 5 khối lập phương) thì sẽ
chuyển được về các phép tính đã học.
13 - 3 = 10; 10 – 2 = 8
Trừ 3 để được 10 rồi trừ 2.
- GV kết luận: Trừ để được 10 rồi lấy 10
trừ số còn lại
- HS kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hiện trừ
- HS nhắc lại nhiều lần
17'
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính
Mục tiêu : củng cố 13 trừ đi một số dựa
vào phép tính trừ để được 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm trên bảng con
- GV sửa bài giúp HS nhận biết được 13 3 - 1 = 13 - 4
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Mục tiêu : tính nhẩm 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- HS theo dõi, kiểm tra
13 - 3- 1 = 13 - 4 = 9
13 - 3 - 5 = 13 - 8 = 5
13 - 3 - 4 = 13 - 7 = 6
13 - 3 - 6 = 13 - 9 = 4
- HS lắng nghe
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS trả lời
+ Trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
18
- GV hỏi :
+ trừ 3
+ Muốn lấy 13 trừ đi một số ta làm thế - HS nhắc lại
nào?
- HS làm bài
+ Trừ mấy để được 10?
- HS chia sẻ, bổ sung
- GV mời HS nhắc lại cách làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3 : Mỗi con vật che số nào
Mục tiêu : ôn lại cách tính 11, 12, 13 trừ
đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS làm bài
+ 12 - 6 =6. 13 - 6 = 7
+ 12 - 5 = 7. 11 - 5 =6
- GV HD HS làm bài :
* Phân tích mẫu
+ GV HD HS nhận biết mỗi số bên ngoài
hình tròn trừ một trong hai số gần nó ta
được số còn lại
+ GV che một số trong hình tròn và gợi ý
Ví dụ :
- HS trình bày, bổ sung
(Che số 7.) Em nhẩm 11 - 4 = 7 .Nên số
che là 7
- HS lắng nghe
- GV nhận xét bổ sung, khuyến khích HS
giải thích
- GV nhận xét, tuyên dương
3'
Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài
học HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn
bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
- GV hỏi
+ Để trừ qua 10 trong phạm vi 20, ta làm
thế nào?
+ 11, 12, 13 trừ đi một số, ta làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 1,2,3 để được 10 rồi trừ số còn
lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Môn: Tiếng Việt (tiết 73)
19
Viết chữ hoa H
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Biết yêu thương, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Tạo thói quen trao đổi, thảo luận để thực hiện các
nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
2.2. Năng lực đặc thù
- Viết đúng chữ H hoa và câu ứng dụng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Thời
Lượng
2-3'
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho học sinh nghe bài hát Mẹ yêu
20
- GV giới trực tiếp vào bài chữ hoa H , ghi tựa Hs lắng nghe
bài.
Hs nhắc lại
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC
10'
Hoạt động 1: Luyện viết chữ H hoa
a. Mục tiêu: HS biết quy trình viết chữ H hoa
theo đúng mẫu; viết chữ H hoa vào vở bảng
con,
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV giới thiệu mẫu chữ viết H hoa:
+ Độ cao 2,5 li, độ rộng 2,5 li.
+ Gồm 3 nét.
- GV viết mẫu lên bảng:
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS quan sát trên bảng lớp.
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 3, viết nét cong
trái, dừng ở trên đường kẻ3 .
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của
nét 1, chuyển hướng đầu bút và hơi lượn
xuống viết nét khuyết ngược, nối liền sang nét
khuyết xuôi. Đoạn cuối của nét này lượn lên
viết nét móc phải, dừng bút ở dưới đường kẻ
2.
+ Nét 3: Lia bút lên trên vào giữa chữ và viết
nét sổ thẳng đứng (nét sổ thẳng chia đôi chữ
viết hoa H thành hai phần bằng nhau).
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS tập viết chữ H hoa vào bảng
con
5'
Hoạt động 2: Luyện viết câu ứng dụng
a. Mục tiêu: HS quan sát và phân tích câu
ứng dụng Học thầy, học bạn; HS viết câu ứng
21
dụng vào bảng con
b. Cách thức tiến hành:
- HS viết vảo bảng con, vở Tập
viết.
- GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc to câu trong
- HS đọc câu Học thầy, học bạn.
phần Viết ứng dụng: Học thầy, học bạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Câu 1: Câu ứng dụng có mấy tiếng?
- HS trả lời:
Câu 2: Trong câu ứng dụng, có chữ nào phải Câu 1: Câu ứng dụng có 4 tiếng.
viết hoa?
Câu 2: Trong câu ứng dụng, có
chữ Học phải viết hoa.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng lớp:
+ Viết chữ viết hoa H đầu câu.
- HS quan sát trên bảng lớp.
+ Cách nối chữ viết hoa với chữ viết thường: - HS quan sát trên bảng lớp.
Nét 1 của chữ o tiếp liền với điểm kết thúc nét
3 của chữ viết hoa H.
- HS viết vào bảng con
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con .
15'
Hoạt động 3: Luyện viết vở
a.Mục tiêu: Viết đúng chữ G hoa và câu ứng
dụng vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
-GV yêu cầu HS lấy vở Tập viết ra viết bài.
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
- Yêu cầu HS viết bài 15'
5'
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS viết bài.
Hoạt động 4: Đánh giá bài viết
a. Mục tiêu: GV kiểm tra, đánh giá bài viết
của HS; HS sửa bài (nếu chưa đúng).
b. Cách thức tiến hành:
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài trên lớp.
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
của mình.
- GV yêu cầu HS sửa lại bài viết nếu chưa
đúng.
- GV khen ngợi những HS viết đúng, viết đẹp
III.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài, chuẩn
22
bị bài sau
Phương pháp: đàm thoại
Cách tiến hành:
GV Yc gs nhắc lại quy trình viết chữ hoa H
- Hs viết lại vào bc
- Gv Nhắc nhở về nhà Xem lại bài và
xem bài tiếp theo
-Hs nêu
Hs lắng nghe
Tiếng Việt (tiết 74)
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, CHỈ TÌNH CẢM. CÂU KIỂU AI...
Lớp: 2/2
Ngày
Buổi
Sáng
HAI
24/10
Chiều
SÁNG
BA
25/10
CHIỀ
U
TƯ
26/10
NĂM
27/10
SÁNG
SÁNG
KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 8
(Từ ngày 24/10/2022 đến ngày 28/10/2022)
S
T
1
2
3
4
3
4
5
1
2
3
4
Môn học
Tên bài dạy
NDĐ
C
Chào cờ
Tiếng Việt (T1)
Tiếng Việt (T 2)
Toán
Rèn: Tiếng Việt
Rèn: Tiếng Việt
Rèn: Toán
Toán
TN-XH
Tiếng Việt (T3)
Tiếng Việt (T4)
Sinh hoạt đầu tuần
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
12 trừ đi một số
Từ ngữ chỉ gia đình …….
Bài 3: Bà nội, bà ngoại
12 trừ đi một số
13 trừ đi một số
An toàn và giữ vệ sinh khi … (T
2)
Viết chữ hoa H.
Từ chỉ hoạt động, chỉ tình cảm….
3
4
5
Rèn: Tiếng Việt
Rèn Toán
Đạo đức
Bà tôi (nghe -viết)
13 trừ đi một số
Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết
2)
Máy tính
KHBD
LTTH
PPT
1
2
3
4
Toán
HĐTN
Tiếng Việt (T1)
Tiếng Việt(T2)
14,15,16,17,18 trừ đi một số(t1)
Xây dựng những lưu ý để phòng
Bài 4: Bà tôi
Bài 4: Bà tôi
Máy tính
KHBD
PPT
1
2
3
4
TN-XH
Toán
Tiếng Việt (T3)
Tiếng Việt (T4)
An toàn và giữ vệ sinh khi … (T
3)
14,15,16,17,18 trừ đi một số (tiết
2)
Bài 4: Bà tôi (nghe -viết)
Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp
theo)
Máy tính
KHBD
PPT
ĐDDH
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
1
SÁNG
SÁU
28/10
1
2
3
4
Tiếng Việt (T5)
Tiếng Việt (T6)
Toán
SHTT
Xem - kể Những quả đào
Viết bưu thiếp
Bảng trừ (tiết 1)
Tân Hưng, ngày 16 tháng 10 năm 2022
Người lập
Nguyễn Thị Hồng Sa
Ngày soạn: 20/10/2022
Ngày dạy: 24/10/2022
I.
Máy tính
KHBD
PPT
Ký duyệt
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2022
TIẾNG VIỆT (tiết 71,72)
BÀ NỘI, BÀ NGOẠI
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Biết yêu thương, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Tạo thói quen trao đổi, thảo luận để thực hiện các
nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
2.2. Năng lực đặc thù
- Nói được một vài điều em biết về ông bà, người thân; nêu được phỏng đoán của
bản thân về nội dung bài quan tên bài và tranh minh họa.
- Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng nhịp, dấu câu, đúng ngữ nghĩa; hiểu nội
dung bài đọc: Tình cảm yêu thương, quý mến của bạn nhỏ đối với bà nội, bà ngoại
và tình cảm của bà nội, bà ngoại với bạn nhỏ; biết liên hệ bản thân: yêu quý, kính
trọng, biết ơn ông bà; kể được một số việc làm mà người thân đã chăm sóc em,
giúp đỡ em và một số việc em làm để giúp đỡ, chăm sóc người thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học tập theo
yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Thời
Lượng
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng
bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- GV giới thiệu tên bài học:
+ GV hướng dẫn HS thảo luận theo cặp và trả lời câu
hỏi: Nói một vài điều em biết về ông bà hoặc người -HSTL
thân của em theo gợi ý:
5'
+ GV dẫn dắt vào bài học: Thật hạnh phúc khi ngoài
bố mẹ, các em còn có ông bà nội, ngoại - những người
vô cùng yêu thương và quan tâm, lo lắng cho các em
như bố mẹ vậy. Có lẽ rất trong số rất nhiều các em ở
đây, có những bạn đã dành những tình cảm yêu
thương đặc biệt của mình cho bà nội, bà ngoại của
mình. Bạn nhỏ trong bài thơ ngày hôm nay chúng ta
học cũng dành tình cảm yêu quý, thương nhớ về hai
người bà của mình. Chúng ta cùng vào Bài 3: Bà nội,
bà ngoại để xem hình ảnh bà nội, bà ngoại trong con
mắt và trí nhớ của bạn nhỏ hiện lên như thế nào.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
10'
Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng
a. Mục tiêu: HS đọc bài thơ Bà nội, bà ngoại với
3
giọng đọc tình cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các từ ngữ
chỉ tình cảm.
b.Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS trả lời: Bức tranh vẽ cảnh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh họa bài đọc người cháu về quê thăm bà. Bà
SH trang 66, 67 và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh đưa cháu ra thăm vườn (vườn
gì, em có dự đoán gì về nội dung bài đọc?
trồng quả cam, qua na sai trĩu
quả).
-
GV đọc mẫu toàn bài:
+ Giọng đọc tình cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các từ - HS chú ý lắng nghe, đọc thầm
theo.
ngữ chỉ tình cảm: yêu cháu, lại thương, thiết tha.
+ Ngắt nghỉ hơi đúng. Dừng hơi lâu hơn sau mỗi
đoạn.
- GV yc học sinh đọc nối tiếp câu kết hợp hướng dẫn
HS luyện đọc một số từ khó: chuối, trồng, nguồn - HS chú ý lắng nghe và luyện
sông, thiết tha.
đọc.
- GV mời 4 HS đọc văn bản:
+ HS1(Đoạn 1): từ đầu đến “hai bà”.
+ HS1 (Đoạn 2): tiếp theo đến “cao tuổi”.
+ HS3 (Đoạn 3): tiếp theo đến “bà nội trông”.
+ HS4 (Đoạn 4): đoạn còn lại.
Lượt 1: Gv kết hợp hd đọc câu dài
Lượt 2:GV hướng dẫn HS giải nghĩa một số từ khó:
4
+ Nguồn sông: nơi bắt đầu của một dòng sông
Bước 2: Hoạt động nhóm
15'
- HS luyện đọc trong nhóm 4- 5 phút
- Kiểm tra 2-3 nhóm đọc trước lớp
- 1hs đọc cả bài
TIẾT 2
Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu
10'
a. Mục tiêu: HS giải nghĩa được một số từ khó, đọc - HS lắng nghe, tiếp thu kiến
thầm lại bài đọc, trả lời câu hỏi trong phần Cùng tìm thức.
hiểu SHS trang 67 và rút ra được ý nghĩa của bài học,
liên hệ bản thân.
- HS đọc thầm.
b. Cách thức tiến hành
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại bài đọc 1 lần nữa để
chuẩn bị trả lời câu hỏi phần cùng tìm hiểu SHS trang
67.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 1:
- HS trả lời: Từ ngữ chỉ tình của
Câu 1: Tìm từ ngữ chỉ tình của bạn nhỏ với bà nội, bà bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại:
thương, nhớ thiết tha.
ngoại?
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại đoạn 1,3,4 để tìm câu
trả lời.
+ GV mời đại diện 2-3 HS trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 2:
- HS trả lời: Những chi tiết cho
Câu 2: Những chi tiết nào cho thấy hai bà rất yêu bạn thấy hai bà rất yêu bạn nhỏ:
nhỏ?
+ Bà yêu cháu trồng chuối,
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại đoạn 2,3 để tìm câu trả trồng na.
lời.
+ Bà ngoại mong, bà nội
thương.
+ GV mời đại diện 1-2 HS trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 3:
Câu 3: Bài thơ nói về điều gì?
- HS trả lời: Bài thơ nói về tình
cảm của bạn nhỏ đối với bà nội,
bà ngoại.
5
+ GV hướng dẫn HS: Đọc lại cả bài thơ một lần nữa,
- HS trả lời: Tình cảm yêu
xác định bài thơ nói đến những nhân vật nào, đọc từng
thương, quý mến của bạn nhỏ
đáp án để tìm đáp án thích hợp.
đối với bà nội, bà ngoại và tình
+ GV mời đại diện 1-2 HS trả lời câu hỏi.
cảm của bà nội, bà ngoại với
- GV yêu cầu HS nêu nội dung bài học, liên hệ bản bạn nhỏ.
thân.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
10'
+ Liên hệ bản thân: yêu quý,
kính trọng, biết ơn ông bà.
a. Mục tiêu: HS xách định giọng đọc toàn bài và một
số từ ngữ cần nhấn giọng; nghe GV đọc lại 2 khổ thơ
đầu; luyện đọc 2 khổ thơ đầu, đọc thuộc lòng khổ thơ
thứ nhất.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS trả lời: Giọng đọc tình
- GV yêu cầu HS nhắc lại giọng đọc toàn bài và một
cảm, chậm rãi, nhấn giọng ở các
số từ ngữ cần nhấn giọng.
từ ngữ chỉ tình cảm: yêu cháu,
- GV đọc lại 2 khổ thơ đầu.
lại thương, thiết tha.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu HS luyện đọc 2 khổ thơ đầu.
- HS lắng nghe, đọc thầm theo.
- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng khổ thơ thứ nhất.
- GV mời 1-2HS đọc 2 khổ thơ đầu
- HS luyện đọc.
- GV mời 1 HS NK đọc lại toàn bài.
Hoạt động 4: Luyện tập mở rộng
a. Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi trong mục Hoa
yêu thương.
10'
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
GV mời 1 HS đứng dậy đọc yêu cầu phần Hoa yêu
- HS đọc bài, các HS khác đọc
thương: Kể lại những việc làm thể hiện sự quan tâm,
6
chăm sóc:
thầm theo.
- HS đọc bài, các HS khác đọc
thầm theo.
- GV hướng dẫn HS:
+ Nhớ lại những hoạt động, việc làm diễn ra hàng
ngày trong cuộc sống của em, kể lại những việc làm - HS lắng nghe, tiếp thu.
thể hiện sự quan tâm chăm sóc của người thân với em;
của em với người thân.
+ Người thân có thể là ông bà, bố mẹ, anh chị em, họ
nội, họ ngoại,...
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm đôi. Từng HS nói - HS trả lời:
về những việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc của + Những việc làm thể hiện sự
em với người thân và của người thân với em.
quan tâm của em với người
thân: lấy nước, lấy tăm, múa,
- GV mời đại diện 3-4 HS trình bày kết quả.
hát, kể chuyện, đấm lưng, nhổ
- GV nhận xét, khen ngợi HS kể được nhiều việc làm. tóc trắng,...
+ Những việc làm thể hiện sự
quan tâm của người thân với
em: nấu ăn, giặt giũ, chở đi học,
dậy học, đi khám bệnh, đi công
viên, mua sắm quần áo đẹp,...
5'
III. Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học HS củng
cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
-1 hs dọc toàn bài
- Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về học bài và chuẩn bị bài cho
tiết sau.
- Về học bài, chuẩn bị
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Toán : (tiết 36)
BÀI : 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ
7
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống học
tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học tập.
Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức vào
thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính 12 - 5.
- Khái quát hoá được cách tính 12 trừ đi một số.
- Vận dụng:
+ Thực hiện tính nhẩm 12 trừ đi một số (trừ qua 10 trong phạm vi 20).
+ Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính trừ để kiểm chứng cách tính 12 trừ đi
một số.
+ Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
5'
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào bài học mới, Ôn lại phép trừ có hiệu
bằng 10 trong phạm vi 20 và cách tính 11 trừ
đi một số
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Vòng - HS tham gia chơi
quay mai mắn
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
10'
2. Khám phá
2.1 Thực hiện phép tính 12 – 5
8
Mục tiêu : HS thao tác trên vật mẫu, hiểu
được cách thực hiện phép tính 12 - 5
Cách tiến hành:
HD HS theo các bước:
Bước 1: Tìm hiểu vấn đề.
- GV HD HS đọc yêu cầu, quan sát hình ảnh,
nhận biết được vấn đề cần giải quyết:
12 - 5 =?
Bước 2: Lập kế hoạch.
- HS thảo luận cách thức tính 12 - 5, có thể
dùng các công cụ hỗ trợ như các khối lập
phương, ngón tay, hình vẽ, ...).
Bước 3: Tiến hành kế hoạch
- Các nhóm thực hiện, viết phép tính ra bảng
con, một vài nhóm trình bày ngắn gọn cách
làm.
Bước 4: Kiểm tra lại.
- GV giúp HS kiểm tra:
+ Kết quả.
+ Phép tính có phù hợp vấn đề cần giải
quyết 12- 5 = ?
- GV tổng kết
2.2 Giới thiệu 12 trừ đi một số
Mục tiêu : HS mô hình hóa,lập luận được
phép tính 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV HD:
+ Thể hiện phép tính bằng trực quan.
Có 12 khối lập phương, cần bớt 5 khối lập
phương: Nếu ta bớt 2 khối lập phương, rồi lại
bớt 3 khối lập phương nữa (tức là bớt 5 khối
lập phương) thì sẽ chuyển được về các phép
tính đã học.
12- 2 = 10; 10 – 3 = 7
Trừ 2 để được 10 rồi trừ 3.
- GV kết luận: Trừ để được 10 rồi lấy 10 trừ
số còn lại
- HS đọc yêu cầu, quan sát hình
ảnh, nhận biết được vấn đề cần
giải quyết:
- HS thảo luận nhóm bốn
- HS thực hiện phép tính
- HS kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hiện trừ
- HS nhắc lại nhiều lần
17'
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính
9
Mục tiêu : củng cố 12 trừ đi một số dựa vào
phép tính trừ để được 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm trên bảng con
- GV sửa bài giúp HS nhận biết được 12 - 2 1 = 12 - 3= 9
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Mục tiêu : tính nhẩm 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Muốn lấy 12 trừ đi một số ta làm thế nào?
+ Trừ mấy để được 10?
- GV mời HS nhắc lại cách làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3 : Viết phép trừ để tính số còn mèo còn
lại trên tấm thảm
Mục tiêu : củng cố 12 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm bài
+ Có tất cả mấy con mèo ?
+ Có mấy con mèo rời đi ?
+ Ta được phép tính nào ?
- GV nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
3'
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- HS theo dõi, kiểm tra
12 - 2 - 1 = 12 - 3 =9
12 - 2 - 6 = 12 - 8 = 4
12 - 2 - 4 = 12 - 6 = 6
12 - 2 - 7 =12 - 9 = 3
- HS lắng nghe
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS trả lời
+ Trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 2
- HS nhắc lại
- HS làm bài
- HS chia sẻ, bổ sung
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS làm bài
+ 12 con mèo
+ 3 con mèo
+ 12 - 3 = ?
- HS trình bày, bổ sung
- HS lắng nghe
Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học
HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài
sau:
b.Cách thực hiện:
10
- GV hỏi
+ Để trừ qua 10 trong phạm vi 20, ta làm thế
nào?
+ 12 trừ đi một số, ta làm thế nào?
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 2 để được 10 rồi trừ số còn
lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
Rèn tiếng việt:(tiết 22)
TỪ NGỮ CHỈ GIA ĐÌNH- VIẾT TỪ XIN LỖI
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: Luôn thân thiện và chào hỏi mọi người
2. Năng lực
2.1.Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: nói và đáp được lời chào với mọi người
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng ngôn ngữ đã học thực hiện chào hỏi
đúng đối tượng
2.2.Năng lực đặc thù
- Nêu các từ chỉ họ nội, ngoại. Biết nói lời xin lỗi trong trường hợp cụ thể
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. - Giáo viên
YẾU
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ
tg
5'
30'
8'
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Khởi động. 5'
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ
động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - Tổ chức HS thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV giới thiệu, ghi tựa: Bưu thiếp
2.Hoạt động Luyện tập thực hành. 30'
Mục tiêu:. Hoàn thành các bài tập trong
VBT
Phương pháp: luyện tập thực hành
Cách tiến hành
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- HS thi đua đọc 1 đoạn tự chọn
bài Bưu thiếp
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe, nhắc tựa
11
Bài 4.Viết 2-3 từ
- GV giới thiệu BT 4/37
- HDHS tìm hiểu mẫu:
a.Họ nội: Ông nội b.Họ ngoại: Ông ngoại
- Theo dõi HDHS còn chậm
- Nhận xét, tuyên dương
8'
Bài 5. Viết câu
- GV giới thiệu BT 5/37
- HDHS viết 1-2 câu với từ vừa tìm ở BT4
- Theo dõi HDHS còn chậm
- Nhận xét, tuyên dương
10'
5'
- HS đọc YCBT
- HS đọc từ mẫu, lắng nghe
- HS viết VBT 3'
- HS nêu từ vừa tìm:
a.Họ nội: Bà nội, Cô,
Chú, ...
b.Họ ngoại: Bà ngoại, cậu,
gì, Bá, ....
- Lớp nhận xét. Tuyên
dương
- HS đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS viết VBT 3'
- HS nêu câu vừa tìm
Bà ngoại em kể chuyện rất
hay
Bác Nga của em là nông
dân.
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 6. Viết lời xin lỗi
- GV giới thiệu BT 6/37
- HS đọc YCBT
- HDHS viết lời xin lỗi:
- HS lắng nghe
+ Trong lúc đùa nghịch, em làm một bạn bị
ngã
+ Em lỡ tay làm đổ ấm pha trà của ông bà
- HS viết VBT 5'
- Theo dõi HDHS còn chậm
- HS đọc:
Mình xin lỗi bạn nhé. Mình
không cố ý. Mình dẫn bạn
vào phòng y tế để kiểm tả
nhé.
Cháu xin lỗi ông, bà ạ. Lần
sau cháu sẽ cẩn thận hơn.
- Nhận xét, tuyên dương, LHGD
- Lớp nhận xét, tuyên dương
3.Vận dụng, trải nghiệm: 5'
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- YCHS đọc + trả lời câu hỏi của bài
- HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, tuyên dương
của bài
12
- Dặn HS chuẩn bị bài: Bà nội. Bà ngoại
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- HS nhận xét tiết học
Rèn tiếng việt:(tiết 23)
ĐỌC BÀI BÀ NỘI, BÀ NGOẠI
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái: yêu quý ông bà
- Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm của con cháu đối với ông bà, cha mẹ
2. Năng lực
2.1.Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: biết giao tiếp thể hiện sự kính trọng đối với ông bà
2.2.Năng lực đặc thù:
- Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng nhịp, dấu câu, đúng ngữ nghĩa; hiểu nội dung
bài đọc: Tình cảm yêu thương, quý mến của bạn nhỏ đối với bà nội, bà ngoại và tình cảm
của bà nội, bà ngoại với bạn nhỏ; biết liên hệ bản thân: yêu quý, kính trọng, biết ơn ông
bà; kể được một số việc làm mà người thân đã chăm sóc em, giúp đỡ em và một số việc
em làm để giúp đỡ, chăm sóc người thân.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
30'
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Khởi động.
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ
động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - Gv cho Hs nghe bài hát
- GV giới thiệu, ghi tựa: Bà nội, bà ngoại
2.Hoạt động Luyện tập thực hành
Luyện đọc: Bà nội, Bà ngoại. 30'
Mục tiêu: HS luyện đọc lại bài đọc, hiểu
nội dung bài. Hoàn thành 1 số bài tập trong
VBT
Phương pháp: luyện tập thực hành
Cách tiến hành
- YCHS mở SGK bài Bà nội, Bà ngoại
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs lắng nghe
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe, nhắc tựa
- HS mở SGK/66
- HS đọc nối tiếp đoạn trong
nhóm 4'
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Lớp nhận xét, tuyên dương
- HS đọc bài trước lớp CN-ĐT
- Nhận xét, tuyên dương
13
- YCHS đọc nối tiếp đoạn
5'
- 2-3 HS đọc trước lớp
- Lớp nhận xét, tuyên dương
- HS trả lời câu hỏi CN theo bài
- YCHS đọc bài
- HS đọc CN
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc: Tìm từ ngữ chỉ tình của
- Thi đọc diễn cảm
bạn nhỏ với bà nội, bà ngoại?
- Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- YCHS trả lời lại câu hỏi của bài
- HS trả lời: Bài thơ nói về tình
- GV YCHS quan sát, đọc mục Cùng tìm cảm của bạn nhỏ đối với bà nội,
hiểu.
bà ngoại.
- YCHS đọc và trả lời câu hỏi SGK
- HS trả lời: Tình cảm yêu thương,
quý mến của bạn nhỏ đối với bà
nội, bà ngoại và tình cảm của bà
- YCHS nêu nội dung bài học
nội, bà ngoại với bạn nhỏ.
- HS liên hệ: yêu quý, kính trọng,
biết ơn ông bà.
- Lớp nhận xét tuyên dương
- YCHS liên hệ bản thân.
- Nhận xét, tuyên dương, LHGD.
- Nhận xét tiết học
3.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:- YCHS đọc + trả lời câu - HS đọc + trả lời câu hỏi của bài
hỏi của bài
- HS nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- Dặn HS chuẩn bị bài: Bà tôi
- HS nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
Rèn toán(tiết 17)
BÀI: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất tích cực, trung thực trong học tập
2.Năng lực
2.1.Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp toán học: Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ: tách ra (theo quan điểm
tìm phần bù của tập con của một tập hợp). Sử dụng các thuật ngữ thể hiện ý nghĩa
phép trừ: cho, bớt đi, còn lại, …
- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học: Sử dụng các cách tính trừ trong các bài
tính toán, giải toán.
14
2.2.Năng lực đặc thù
- Biết cách thực hiện phép trừ : 12 – 5
- Lập và học thuộc các công thức 12 trừ đi một số
- Áp dụng phép trừ dạng 12 trừ đi một số để giải các phép tính bài toán có liên
quan.
3. Tích hợp: Toán học và cuộc sống, TNXH, Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.- Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
Tg
5'
30'
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN.
1.Khởi động Mục tiêu: HS phấn khởi,
tích cực chủ động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành - GV tổ chức hát: Bà ơi
bà
- GV giới thiệu, ghi tựa: 12 trừ đi một số
2.Luyện tập, thực hành.
Mục tiêu: HS hoàn thành các BT ôn
tập về 12 trừ đi một số
Phương pháp: luyện tập thực hành,
thảo luận nhóm
Cách tiến hành:Bài 1
– GV giới thiệu BT
– HDHS tách số sau
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
Bài 2
– GV giới thiệu BT
– HDHS mẫu: 12 – 5 = 12 – 2 – 3 = 7
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH.
- HS hát
- HS nhắc tựa
- HS đọc YCBT
- HS tách: tách 5 được 2 và 3
- HS thực hiện VBT: 2 và 3.
Tách 2 ở số sau
- HS đọc YCBT
- HS theo dõi mẫu
- HS thực hiện VBT
12 – 6 = 12 – 2 – 4 = 6
12 – 3 = 12 – 2 – 1 = 9
12 – 8 = 12 – 2 – 6 = 4
…
….
…
15
Bài 3
– GV giới thiệu BT
– HDHS nhớ lại bảng cộng trừ điền KQ
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
5'
- HS đọc YCBT
- HS thực hiện VBT
a.12 – 2 = 10 12 – 8 = 4
12 – 6 = 6
12 – 3 = 9
…
….
Bài 4
– GV giới thiệu BT
- HS đọc YCBT
– HDHS lấy các hình tam giác trong bộ - HS thảo luận nhóm đôi thục hiện
đồ dùng toán thực hiện xếp hình
4'
– Theo dõi HDHS còn chậm
– Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
3.Vận dụng, trải nghiệm:
- HS thi đua cá nhân đố bạn các
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài,
phép tính dạng 12 trừ đi một số
chuẩn bị bài sau
- HS nhận xét, tuyên dương
Phương pháp: trò chơi
- HS lắng nghe
Cách tiến hành:
- HS nhận xét tiết học
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS chuẩn bị bài 13 trừ đi một số
- GV nhận xét tiết học
Ngày soạn: 20/10/2022 Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 2022
Ngày dạy: 25/10/2022
TOÁN( tiết 37)
BÀI : 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống học
tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học tập.
Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức vào
thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính 13 - 5.
- Khái quát hoá được cách tính 13 trừ đi một số.
16
- Vận dụng:
+ Thực hiện tính nhẩm 13 trừ đi một số (trừ qua 10 trong phạm vi 20).
+ Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính trừ để kiểm chứng cách tính 13 trừ đi
một số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Thời
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
lượng
5'
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, Ôn lại phép trừ
có hiệu bằng 10 trong phạm vi 20 và cách
tính 12 trừ đi một số
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Chiếc - HS tham gia chơi
hộp bí mật
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
10'
2. Khám phá
2.1 Thực hiện phép tính 13 – 5
Mục tiêu : HS thao tác trên vật mẫu, hiểu
được cách thực hiện phép tính 13 - 5
Cách tiến hành:
HD HS theo các bước:
Bước 1: Tìm hiểu vấn đề.
- GV HD HS đọc yêu cầu, quan sát hình
ảnh, nhận biết được vấn đề cần giải quyết: - HS đọc yêu cầu, quan sát hình ảnh,
13 - 5 =?
nhận biết được vấn đề cần giải
Bước 2: Lập kế hoạch.
quyết:
- HS thảo luận cách thức tính 13 - 5, có
thể dùng các công cụ hỗ trợ như các khối - HS thảo luận nhóm bốn
lập phương, ngón tay, hình vẽ, ...).
Bước 3: Tiến hành kế hoạch
- Các nhóm thực hiện, viết phép tính ra
bảng con, một vài nhóm trình bày ngắn
gọn cách làm.
- HS thực hiện phép tính
Bước 4: Kiểm tra lại.
17
- GV giúp HS kiểm tra:
+ Kết quả.
+ Phép tính có phù hợp vấn đề cần giải
quyết 13- 5 = ?
- GV tổng kết
2.2 Giới thiệu 13 trừ đi một số
Mục tiêu : HS mô hình hóa,lập luận được
phép tính 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV HD:
+ Thể hiện phép tính bằng trực quan.
Có 13 khối lập phương, cần bớt 5 khối
lập phương: Nếu ta bớt 3 khối lập
phương, rồi lại bớt 2 khối lập phương nữa
(tức là bớt 5 khối lập phương) thì sẽ
chuyển được về các phép tính đã học.
13 - 3 = 10; 10 – 2 = 8
Trừ 3 để được 10 rồi trừ 2.
- GV kết luận: Trừ để được 10 rồi lấy 10
trừ số còn lại
- HS kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS thực hiện trừ
- HS nhắc lại nhiều lần
17'
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính
Mục tiêu : củng cố 13 trừ đi một số dựa
vào phép tính trừ để được 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm trên bảng con
- GV sửa bài giúp HS nhận biết được 13 3 - 1 = 13 - 4
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Mục tiêu : tính nhẩm 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- HS theo dõi, kiểm tra
13 - 3- 1 = 13 - 4 = 9
13 - 3 - 5 = 13 - 8 = 5
13 - 3 - 4 = 13 - 7 = 6
13 - 3 - 6 = 13 - 9 = 4
- HS lắng nghe
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS trả lời
+ Trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
18
- GV hỏi :
+ trừ 3
+ Muốn lấy 13 trừ đi một số ta làm thế - HS nhắc lại
nào?
- HS làm bài
+ Trừ mấy để được 10?
- HS chia sẻ, bổ sung
- GV mời HS nhắc lại cách làm
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3 : Mỗi con vật che số nào
Mục tiêu : ôn lại cách tính 11, 12, 13 trừ
đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS làm bài
+ 12 - 6 =6. 13 - 6 = 7
+ 12 - 5 = 7. 11 - 5 =6
- GV HD HS làm bài :
* Phân tích mẫu
+ GV HD HS nhận biết mỗi số bên ngoài
hình tròn trừ một trong hai số gần nó ta
được số còn lại
+ GV che một số trong hình tròn và gợi ý
Ví dụ :
- HS trình bày, bổ sung
(Che số 7.) Em nhẩm 11 - 4 = 7 .Nên số
che là 7
- HS lắng nghe
- GV nhận xét bổ sung, khuyến khích HS
giải thích
- GV nhận xét, tuyên dương
3'
Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài
học HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn
bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
- GV hỏi
+ Để trừ qua 10 trong phạm vi 20, ta làm
thế nào?
+ 11, 12, 13 trừ đi một số, ta làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 1,2,3 để được 10 rồi trừ số còn
lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Môn: Tiếng Việt (tiết 73)
19
Viết chữ hoa H
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Biết yêu thương, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Tạo thói quen trao đổi, thảo luận để thực hiện các
nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
2.2. Năng lực đặc thù
- Viết đúng chữ H hoa và câu ứng dụng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Thời
Lượng
2-3'
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho học sinh nghe bài hát Mẹ yêu
20
- GV giới trực tiếp vào bài chữ hoa H , ghi tựa Hs lắng nghe
bài.
Hs nhắc lại
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC
10'
Hoạt động 1: Luyện viết chữ H hoa
a. Mục tiêu: HS biết quy trình viết chữ H hoa
theo đúng mẫu; viết chữ H hoa vào vở bảng
con,
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV giới thiệu mẫu chữ viết H hoa:
+ Độ cao 2,5 li, độ rộng 2,5 li.
+ Gồm 3 nét.
- GV viết mẫu lên bảng:
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS quan sát trên bảng lớp.
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 3, viết nét cong
trái, dừng ở trên đường kẻ3 .
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của
nét 1, chuyển hướng đầu bút và hơi lượn
xuống viết nét khuyết ngược, nối liền sang nét
khuyết xuôi. Đoạn cuối của nét này lượn lên
viết nét móc phải, dừng bút ở dưới đường kẻ
2.
+ Nét 3: Lia bút lên trên vào giữa chữ và viết
nét sổ thẳng đứng (nét sổ thẳng chia đôi chữ
viết hoa H thành hai phần bằng nhau).
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS tập viết chữ H hoa vào bảng
con
5'
Hoạt động 2: Luyện viết câu ứng dụng
a. Mục tiêu: HS quan sát và phân tích câu
ứng dụng Học thầy, học bạn; HS viết câu ứng
21
dụng vào bảng con
b. Cách thức tiến hành:
- HS viết vảo bảng con, vở Tập
viết.
- GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc to câu trong
- HS đọc câu Học thầy, học bạn.
phần Viết ứng dụng: Học thầy, học bạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Câu 1: Câu ứng dụng có mấy tiếng?
- HS trả lời:
Câu 2: Trong câu ứng dụng, có chữ nào phải Câu 1: Câu ứng dụng có 4 tiếng.
viết hoa?
Câu 2: Trong câu ứng dụng, có
chữ Học phải viết hoa.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng lớp:
+ Viết chữ viết hoa H đầu câu.
- HS quan sát trên bảng lớp.
+ Cách nối chữ viết hoa với chữ viết thường: - HS quan sát trên bảng lớp.
Nét 1 của chữ o tiếp liền với điểm kết thúc nét
3 của chữ viết hoa H.
- HS viết vào bảng con
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con .
15'
Hoạt động 3: Luyện viết vở
a.Mục tiêu: Viết đúng chữ G hoa và câu ứng
dụng vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
-GV yêu cầu HS lấy vở Tập viết ra viết bài.
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
- Yêu cầu HS viết bài 15'
5'
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS viết bài.
Hoạt động 4: Đánh giá bài viết
a. Mục tiêu: GV kiểm tra, đánh giá bài viết
của HS; HS sửa bài (nếu chưa đúng).
b. Cách thức tiến hành:
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài trên lớp.
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
của mình.
- GV yêu cầu HS sửa lại bài viết nếu chưa
đúng.
- GV khen ngợi những HS viết đúng, viết đẹp
III.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài, chuẩn
22
bị bài sau
Phương pháp: đàm thoại
Cách tiến hành:
GV Yc gs nhắc lại quy trình viết chữ hoa H
- Hs viết lại vào bc
- Gv Nhắc nhở về nhà Xem lại bài và
xem bài tiếp theo
-Hs nêu
Hs lắng nghe
Tiếng Việt (tiết 74)
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, CHỈ TÌNH CẢM. CÂU KIỂU AI...
 









Các ý kiến mới nhất