PPCT-AI-12 TIẾT CẤP THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:53' 05-10-2026
Dung lượng: 61.4 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:53' 05-10-2026
Dung lượng: 61.4 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN
TẠO (AI)
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (THCS)
(Thực hiện theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT và Công văn số 5588/BGDĐT-GDPT)
Thời lượng: 12 tiết/năm học/lớp (100% Nội dung cốt lõi)
BẢNG 1: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 6
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
1
6.A1.1
6.A1.2
Tên bài/Chủ đề
Bài 1: Khái niệm cơ bản
về AI và vai trò của con
người
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
• Giải thích được AI là sản phẩm do
con người tạo ra, lập trình và điều
khiển để thực hiện những nhiệm vụ
cụ thể; AI không tự sinh ra và không
hoạt động độc lập với con người.
Nêu được ví dụ về một số công cụ
AI quen thuộc trong đời sống hằng
ngày và chỉ ra được vai trò của con
người trong việc tạo ra chúng.
• Trình bày được vai trò của AI chỉ
là công cụ hỗ trợ hoạt động của con
người; con người đưa ra quyết định
cuối cùng và chịu trách nhiệm khi sử
dụng AI.
2
STT
Mã AI
2
6.C2.1
6.C2.2
6.C3.1
3
6.C1.1
6.C1.2
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
Bài 2: Các ứng dụng AI
thông dụng và công nghệ
AI phổ biến
• Phân biệt được công cụ, tính năng
có ứng dụng AI và không ứng dụng
AI qua các ví dụ gần gũi trong cuộc
sống (ví dụ: trợ lí ảo có ứng dụng
AI; máy tính bỏ túi không ứng dụng
AI).
• Kể được tên và mô tả được chức
năng chính của một số công cụ AI
thông dụng (như trợ lí ảo; ứng dụng
bản đồ; công cụ dịch thuật;…).
• Kể được tên một số công nghệ AI
quen thuộc trong đời sống (ví dụ:
nhận dạng hình ảnh, chuyển đổi giữa
văn bản và giọng nói,...).
2
Bài 3: Kiến trúc cơ bản và
cơ chế hoạt động của AI
• Giải thích được hai thành phần
chính để huấn luyện (“dạy”) AI là
dữ liệu (ví dụ: văn bản, hình ảnh) và
thuật toán (phương pháp học từ dữ
liệu). Mô tả được các bước hoạt
động chính của một công cụ AI qua
ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận
câu hỏi bằng giọng nói → chuyển
giọng nói thành văn bản → xử lí để
hiểu yêu cầu → tìm và đưa ra câu trả
lời).
• Nêu được ví dụ về tác động tích
cực và tác động tiêu cực của AI đối
với cuộc sống của bản thân, gia
đình.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
6.A1.3
6.A3.1
6.A3.2
Bài 4: Ra quyết định và
học tập hiệu quả với sự hỗ
trợ của AI
• Thực hiện được việc kiểm tra lại
một kết quả do AI đưa ra (đối chiếu
với sách giáo khoa, nguồn tin cậy
khác hoặc hỏi thầy cô) trước khi sử
dụng, thể hiện thói quen “con người
quyết định cuối cùng”.
• Nêu được ví dụ về tình huống con
người ra quyết định với sự hỗ trợ
của AI. Thực hành ra quyết định
trong một tình huống giả định có gợi
ý của AI.
• Trình bày được lợi ích của AI
trong việc hỗ trợ con người học hỏi,
rèn luyện kĩ năng và mở rộng hiểu
biết khi được sử dụng đúng cách, có
mục đích rõ ràng. Sử dụng được một
công cụ AI phù hợp lứa tuổi để hỗ
trợ một nhiệm vụ học tập đơn giản.
2
5
6.A3.3
6.A3.4
6.B1.1
6.B2.1
Bài 5: An toàn, riêng tư
dữ liệu và đạo đức khi sử
dụng AI
• Giải thích được dữ liệu cá nhân là
tài sản của mỗi người; chỉ chủ sở
hữu mới có quyền quyết định việc
chia sẻ hoặc cho phép sử dụng dữ
liệu đó.
• Trình bày được khái niệm quyền
riêng tư ở mức đơn giản; nêu được
tác hại khi dữ liệu cá nhân bị sử
dụng sai mục đích và ý nghĩa của
việc bảo vệ quyền riêng tư trong môi
trường số. Nhận biết được một số
cách ứng phó ban đầu khi có nguy
cơ mất an toàn dữ liệu cá nhân.
• Chỉ ra được mặt tích cực và hạn
chế của một số tính năng AI cụ thể.
• Đặt được một số câu hỏi đơn giản
để kiểm tra tính an toàn và minh
bạch của ứng dụng AI.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
6
6.D1.1
6.D2.1
Bài 6: Giới hạn của AI và
định hướng lựa chọn sử
dụng AI phù hợp
• Nêu được một số tình huống quen
thuộc nên hoặc không nên sử dụng
AI.
• Trình bày được một số giới hạn
của hệ thống AI so với con người
qua các tình huống, công việc mà
con người thực hiện phù hợp hơn
(chẳng hạn như các công việc cần sự
thấu hiểu cảm xúc, sáng tạo, ra
quyết định trong tình huống phức
tạp).
2
TỔNG SỐ TIẾT
12
BẢNG 2: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 7
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
7.A1.1
7.A1.2
7.A2.1
Bài 1: Quyền ra
quyết định và
sự cần thiết xác
thực kết quả AI
• Giải thích được
lí do con người
cần giữ quyền ra
quyết định khi
sử dụng AI (bảo
đảm công bằng,
an toàn, bảo vệ
quyền lợi con
người).
• Nêu được ví dụ
hậu quả có thể
xảy ra khi không
có sự xác thực
của con người về
độ chính xác của
kết quả do AI
đưa ra trong một
số trường hợp
thực tế.
• Phân tích được
các tác hại có thể
xảy ra nếu con
người cho phép
AI đưa ra quyết
định cuối cùng
trong một số tình
huống thực tế.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
7.A2.2
7.A3.1
7.A3.2
Bài 2: Bảo vệ
quyền tự chủ
của con người
và quy định
pháp lý về AI
• Nêu được các
hậu quả có thể
xảy ra nếu không
có các quy định
pháp lý nhằm
ngăn chặn việc
thiết kế và sản
xuất các công cụ
AI có hại trong
một số tình
huống thực tế.
• Nêu được ví dụ
về tình huống AI
được phép tự
động thực hiện
một số thao tác
thay con người
và tình huống
con người cần
trực tiếp quyết
định.
• Giải thích được
sự cần thiết phải
bảo vệ quyền tự
chủ của con
người khi sử
dụng AI để đưa
ra các quyết định
quan trọng.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
7.B2.1
7.B2.2
7.B3.1
Bài 3: Xây
dựng môi
trường AI an
toàn, có đạo
đức và trách
nhiệm
• Nêu được một
số tiêu chí đơn
giản (dựa trên
các nguyên tắc
đạo đức) để đánh
giá mức độ phù
hợp, an toàn của
một ứng dụng
AI.
• Nêu được ví dụ
về các hành
động cụ thể góp
phần xây dựng
môi trường AI
có đạo đức (báo
cáo lỗi, không sử
dụng ứng dụng
độc hại, yêu cầu
sự minh bạch).
• Thể hiện được
thái độ và cam
kết cá nhân trong
việc sử dụng AI
có trách nhiệm;
thể hiện việc
khai báo trung
thực khi có sử
dụng AI trong
sản phẩm học
tập.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
7.C4.1
7.C5.1
7.C5.2
Bài 4: Đạo đức
dữ liệu huấn
luyện và các
phương pháp
học của AI
• Trình bày được
các vấn đề đạo
đức có thể nảy
sinh từ dữ liệu
huấn luyện AI
(dữ liệu thiếu đa
dạng dẫn đến
phân biệt đối xử,
dữ liệu riêng tư
bị xâm phạm).
• Mô tả được các
bước chính trong
quá trình huấn
luyện AI qua
một ví dụ cụ thể.
• Nêu được ví dụ
về một số cách
học khác nhau
của AI ở mức độ
đơn giản (học từ
dữ liệu gán nhãn
sẵn, tự tìm quy
luật, học qua thử
nghiệm và rút
kinh nghiệm).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
5
7.D1.1
Bài 5: Đề xuất ý
tưởng dự án AI
phục vụ trường
học và cộng
đồng
• Nêu được ví dụ
về một vấn đề
trong trường học
hoặc cộng đồng
có thể được giải
quyết hoặc cải
thiện bằng AI;
mô tả được
phạm vi của vấn
đề đó (ví dụ:
chatbot giải đáp
thắc mắc về nội
quy/lịch học; AI
nhận dạng hình
ảnh hỗ trợ phân
loại rác tái chế).
2
6
7.D2.1
Bài 6: Lập kế
hoạch thực hiện
dự án sáng tạo
AI theo nhóm
• Lập được kế
hoạch cho một
dự án sáng tạo
có sử dụng AI
theo nhóm nhỏ.
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
BẢNG 3: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 8
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
8.A1.1
8.A1.2
Bài 1: Vai trò
của con người
và phòng tránh
rủi ro khi sử
dụng AI tạo
sinh
• Nêu được một
số lĩnh vực mà
AI không nên
thay thế con
người (trong
giáo dục, y tế,
nghệ thuật,...).
• Nêu được
những rủi ro của
việc lạm dụng
các công cụ AI
tạo sinh, liên hệ
với nguy cơ suy
giảm tư duy
phản biện, kĩ
năng sáng tạo,
sử dụng thông
tin sai lệch; từ
đó nêu được sự
cần thiết của
việc kiểm chứng
nguồn thông tin
khi sử dụng AI
tạo sinh trong
học tập.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
8.A2.1
8.A2.2
Bài 2: Nhận
diện nguy cơ bị
kiểm soát, thao
túng bởi hệ
thống AI
• Giải thích được
việc một số hệ
thống, dịch vụ
sử dụng AI có
thể thu thập,
phân tích và sử
dụng dữ liệu cá
nhân của người
dùng để kiểm
soát hành vi, gây
ảnh hưởng hoặc
thao túng quyết
định của con
người.
• Nhận biết được
hiện tượng sử
dụng AI để kiểm
soát người dùng
(sử dụng AI
không minh
bạch, bị theo dõi,
bị đề xuất thông
tin một chiều, bị
thao túng suy
nghĩ hoặc mất
quyền kiểm soát
dữ liệu cá nhân).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
8.A3.1
8.A3.2
8.A3.3
Bài 3: Trách
nhiệm pháp lý
và trách nhiệm
giải trình trong
môi trường AI
• Phân biệt được
vai trò của người
dùng và người
phát triển khi
tương tác với AI.
• Nêu được ví dụ
về các bên
(người sáng tạo,
nhà cung cấp,
người sử dụng)
phải chịu trách
nhiệm pháp lý
đối với hậu quả
do công cụ AI
gây ra trong một
số tình huống cụ
thể.
• Nêu được
những việc thể
hiện trách nhiệm
giải trình khi sử
dụng AI trong
học tập và tạo
sản phẩm.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
8.B1.1
8.B2.1
8.B3.1
Bài 4: Phân loại
rủi ro và các
nguyên tắc đạo
đức trong phát
triển AI
• Nhận diện và
phân loại được
một số rủi ro phổ
biến khi sử dụng
AI (rủi ro dữ
liệu/quyền riêng
tư; thuật toán
thiên vị/sai lệch;
bị lừa đảo bằng
nội dung giả
mạo).
• Trình bày được
một số việc làm,
cách thức đơn
giản để bảo vệ
dữ liệu cá nhân,
tôn trọng bản
quyền và phòng
tránh rủi ro khi
sử dụng/phát
triển AI.
• Nêu được các
vấn đề đạo đức
cần lưu ý khi
phát triển AI.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
5
8.C1.1
8.C5.1
Bài 5: Cách
thức AI thực
hiện các chức
năng cơ bản và
nhận diện cảm
xúc
• Mô tả được ở
mức đơn giản
cách AI thực
hiện một số chức
năng cơ bản như
“đọc”, “nghe”,
“nhìn”.
• Nêu được cách
AI nhận diện
cảm xúc dựa vào
các đặc điểm
(nét mặt; từ khoá
trong văn bản và
lời nói; ngữ
điệu; cử chỉ,...).
2
6
8.D1.1
8.D2.1
Bài 6: Xây
dựng kịch bản
hội thoại và kế
hoạch dự án AI
thực tế
• Xác định được
một số vấn đề
thực tế có thể
giải quyết bằng
AI.
• Trình bày được
ví dụ về một
kịch bản hội
thoại cho một
tình huống cụ
thể có ứng dụng
AI (ví dụ:
chatbot, trợ lí
ảo).
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
BẢNG 4: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 9
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
9.A1.1
9.A2.1
9.A2.2
Bài 1: Thách
thức xã hội và
tác động của AI
trong kỉ nguyên
mới
• Trình bày được
ý kiến cá nhân
về một thách
thức mà xã hội
đang đối mặt
trong kỉ nguyên
AI.
• Nêu được dẫn
chứng để giải
thích vì sao AI
có tác động lớn
đến xã hội.
• Giải thích được
các vấn đề “thiên
vị”, “thành kiến”
mà AI có thể gây
ra đối với xã hội.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
9.A3.1
9.A3.2
9.A3.3
9.A3.4
Bài 2: Định
hướng năng
lực, mục tiêu
học tập và phát
triển nghề
nghiệp
• Trình bày được
những năng lực
con người cần
rèn luyện trong
thế giới có AI
(tự học, tư duy
phản biện, sáng
tạo, cảm xúc con
người, kĩ năng
hợp tác).
• Xác định được
mục tiêu học tập
cá nhân trong thế
giới có AI.
• Nêu được ví dụ
cách sử dụng AI
như một công cụ
giúp thể hiện bản
thân và theo đuổi
đam mê.
• Trình bày được
ví dụ một số
thay đổi mà AI
có thể mang lại
cho các ngành
nghề trong tương
lai và kĩ năng
cần trang bị.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
9.B2.1
9.B2.2
9.B2.3
Bài 3: Trách
nhiệm người
dùng, giám sát
cộng đồng và
nhận diện AI
giả mạo
• Trình bày được
vai trò của người
dùng trong việc
kiểm soát và
chịu trách nhiệm
đối với kết quả
cuối cùng do AI
tạo ra; khai báo
việc sử dụng AI
trong sản phẩm
học tập.
• Nêu được vai
trò của cá nhân
và cộng đồng
trong việc giám
sát, phản hồi và
đề xuất giải pháp
sử dụng AI an
toàn, công bằng,
hợp lý.
• Phân tích được
một số dấu hiệu
của nội dung giả
mạo do AI tạo
ra; kiểm chứng
được thông tin
bằng các nguồn
phù hợp và đề
xuất cách ứng
phó.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
9.B3.1
9.B3.2
Bài 4: Tôn
trọng sự đa
dạng, bảo đảm
tính công bằng
trong dữ liệu AI
• Giải thích được
tầm quan trọng
của việc huấn
luyện AI theo
hướng không
phân biệt đối xử
và tôn trọng sự
đa dạng.
• Nêu được một
số cách thu thập
dữ liệu bảo đảm
công bằng,
không bỏ sót hay
thiên vị các
nhóm đối tượng
khác nhau.
2
5
9.C2.1
9.C4.1
Bài 5: Đề xuất ý
tưởng sáng tạo
và cải thiện dữ
liệu cho sản
phẩm AI
• Đề xuất được ý
tưởng mới, sáng
tạo để giải quyết
một vấn đề bằng
AI.
• Trình bày được
một số cách cải
thiện bộ dữ liệu
để nâng cao chất
lượng của sản
phẩm AI (bổ
sung dữ liệu
thiếu, loại bỏ dữ
liệu trùng lặp,
sửa dữ liệu sai,
gán nhãn lại).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
6
9.D1.1
9.D2.1
Bài 6: Vai trò
dẫn dắt của con
người và đánh
giá, cải tiến sản
phẩm AI
• Trình bày được
vai trò của con
người là người
đồng sáng tạo và
dẫn dắt trong
việc thiết kế, vận
hành và phát
triển các hệ
thống, công cụ
AI.
• Nêu được một
số cách kiểm tra
đơn giản để đánh
giá sản phẩm AI
(thử dữ liệu mới,
đếm số lần
đúng/sai, đặt
nhiều câu hỏi
kiểm tra
chatbot).
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
GHI CHÚ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1. Phân phối chương trình giáo dục AI cấp THCS được xây dựng hoàn toàn từ NỘI DUNG CỐT LÕI (12
tiết/lớp/năm học) theo Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT và Công văn 5588/BGDĐT-GDPT.
2. Tuyệt đối không chứa các mã nội dung mở rộng (MR). Mỗi lớp bao quát đầy đủ 4 miền năng lực: A
(Tư duy lấy con người làm trung tâm), B (Đạo đức AI), C (Các kỹ thuật và ứng dụng AI) và D (Thiết kế
hệ thống AI).
3. Các cơ sở giáo dục chủ động bố trí thời lượng 12 tiết trong kế hoạch giáo dục nhà trường, đảm bảo phù
hợp với điều kiện cơ sở vật chất và không gây quá tải cho học sinh.
4. Đánh giá kết quả giáo dục AI thực hiện tích hợp, đánh giá quá trình thông qua sản phẩm, bài thực hành,
không đặt thêm bài kiểm tra riêng.
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN
TẠO (AI)
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (THCS)
(Thực hiện theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT và Công văn số 5588/BGDĐT-GDPT)
Thời lượng: 12 tiết/năm học/lớp (100% Nội dung cốt lõi)
BẢNG 1: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 6
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
1
6.A1.1
6.A1.2
Tên bài/Chủ đề
Bài 1: Khái niệm cơ bản
về AI và vai trò của con
người
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
• Giải thích được AI là sản phẩm do
con người tạo ra, lập trình và điều
khiển để thực hiện những nhiệm vụ
cụ thể; AI không tự sinh ra và không
hoạt động độc lập với con người.
Nêu được ví dụ về một số công cụ
AI quen thuộc trong đời sống hằng
ngày và chỉ ra được vai trò của con
người trong việc tạo ra chúng.
• Trình bày được vai trò của AI chỉ
là công cụ hỗ trợ hoạt động của con
người; con người đưa ra quyết định
cuối cùng và chịu trách nhiệm khi sử
dụng AI.
2
STT
Mã AI
2
6.C2.1
6.C2.2
6.C3.1
3
6.C1.1
6.C1.2
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
Bài 2: Các ứng dụng AI
thông dụng và công nghệ
AI phổ biến
• Phân biệt được công cụ, tính năng
có ứng dụng AI và không ứng dụng
AI qua các ví dụ gần gũi trong cuộc
sống (ví dụ: trợ lí ảo có ứng dụng
AI; máy tính bỏ túi không ứng dụng
AI).
• Kể được tên và mô tả được chức
năng chính của một số công cụ AI
thông dụng (như trợ lí ảo; ứng dụng
bản đồ; công cụ dịch thuật;…).
• Kể được tên một số công nghệ AI
quen thuộc trong đời sống (ví dụ:
nhận dạng hình ảnh, chuyển đổi giữa
văn bản và giọng nói,...).
2
Bài 3: Kiến trúc cơ bản và
cơ chế hoạt động của AI
• Giải thích được hai thành phần
chính để huấn luyện (“dạy”) AI là
dữ liệu (ví dụ: văn bản, hình ảnh) và
thuật toán (phương pháp học từ dữ
liệu). Mô tả được các bước hoạt
động chính của một công cụ AI qua
ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận
câu hỏi bằng giọng nói → chuyển
giọng nói thành văn bản → xử lí để
hiểu yêu cầu → tìm và đưa ra câu trả
lời).
• Nêu được ví dụ về tác động tích
cực và tác động tiêu cực của AI đối
với cuộc sống của bản thân, gia
đình.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
6.A1.3
6.A3.1
6.A3.2
Bài 4: Ra quyết định và
học tập hiệu quả với sự hỗ
trợ của AI
• Thực hiện được việc kiểm tra lại
một kết quả do AI đưa ra (đối chiếu
với sách giáo khoa, nguồn tin cậy
khác hoặc hỏi thầy cô) trước khi sử
dụng, thể hiện thói quen “con người
quyết định cuối cùng”.
• Nêu được ví dụ về tình huống con
người ra quyết định với sự hỗ trợ
của AI. Thực hành ra quyết định
trong một tình huống giả định có gợi
ý của AI.
• Trình bày được lợi ích của AI
trong việc hỗ trợ con người học hỏi,
rèn luyện kĩ năng và mở rộng hiểu
biết khi được sử dụng đúng cách, có
mục đích rõ ràng. Sử dụng được một
công cụ AI phù hợp lứa tuổi để hỗ
trợ một nhiệm vụ học tập đơn giản.
2
5
6.A3.3
6.A3.4
6.B1.1
6.B2.1
Bài 5: An toàn, riêng tư
dữ liệu và đạo đức khi sử
dụng AI
• Giải thích được dữ liệu cá nhân là
tài sản của mỗi người; chỉ chủ sở
hữu mới có quyền quyết định việc
chia sẻ hoặc cho phép sử dụng dữ
liệu đó.
• Trình bày được khái niệm quyền
riêng tư ở mức đơn giản; nêu được
tác hại khi dữ liệu cá nhân bị sử
dụng sai mục đích và ý nghĩa của
việc bảo vệ quyền riêng tư trong môi
trường số. Nhận biết được một số
cách ứng phó ban đầu khi có nguy
cơ mất an toàn dữ liệu cá nhân.
• Chỉ ra được mặt tích cực và hạn
chế của một số tính năng AI cụ thể.
• Đặt được một số câu hỏi đơn giản
để kiểm tra tính an toàn và minh
bạch của ứng dụng AI.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
6
6.D1.1
6.D2.1
Bài 6: Giới hạn của AI và
định hướng lựa chọn sử
dụng AI phù hợp
• Nêu được một số tình huống quen
thuộc nên hoặc không nên sử dụng
AI.
• Trình bày được một số giới hạn
của hệ thống AI so với con người
qua các tình huống, công việc mà
con người thực hiện phù hợp hơn
(chẳng hạn như các công việc cần sự
thấu hiểu cảm xúc, sáng tạo, ra
quyết định trong tình huống phức
tạp).
2
TỔNG SỐ TIẾT
12
BẢNG 2: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 7
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
7.A1.1
7.A1.2
7.A2.1
Bài 1: Quyền ra
quyết định và
sự cần thiết xác
thực kết quả AI
• Giải thích được
lí do con người
cần giữ quyền ra
quyết định khi
sử dụng AI (bảo
đảm công bằng,
an toàn, bảo vệ
quyền lợi con
người).
• Nêu được ví dụ
hậu quả có thể
xảy ra khi không
có sự xác thực
của con người về
độ chính xác của
kết quả do AI
đưa ra trong một
số trường hợp
thực tế.
• Phân tích được
các tác hại có thể
xảy ra nếu con
người cho phép
AI đưa ra quyết
định cuối cùng
trong một số tình
huống thực tế.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
7.A2.2
7.A3.1
7.A3.2
Bài 2: Bảo vệ
quyền tự chủ
của con người
và quy định
pháp lý về AI
• Nêu được các
hậu quả có thể
xảy ra nếu không
có các quy định
pháp lý nhằm
ngăn chặn việc
thiết kế và sản
xuất các công cụ
AI có hại trong
một số tình
huống thực tế.
• Nêu được ví dụ
về tình huống AI
được phép tự
động thực hiện
một số thao tác
thay con người
và tình huống
con người cần
trực tiếp quyết
định.
• Giải thích được
sự cần thiết phải
bảo vệ quyền tự
chủ của con
người khi sử
dụng AI để đưa
ra các quyết định
quan trọng.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
7.B2.1
7.B2.2
7.B3.1
Bài 3: Xây
dựng môi
trường AI an
toàn, có đạo
đức và trách
nhiệm
• Nêu được một
số tiêu chí đơn
giản (dựa trên
các nguyên tắc
đạo đức) để đánh
giá mức độ phù
hợp, an toàn của
một ứng dụng
AI.
• Nêu được ví dụ
về các hành
động cụ thể góp
phần xây dựng
môi trường AI
có đạo đức (báo
cáo lỗi, không sử
dụng ứng dụng
độc hại, yêu cầu
sự minh bạch).
• Thể hiện được
thái độ và cam
kết cá nhân trong
việc sử dụng AI
có trách nhiệm;
thể hiện việc
khai báo trung
thực khi có sử
dụng AI trong
sản phẩm học
tập.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
7.C4.1
7.C5.1
7.C5.2
Bài 4: Đạo đức
dữ liệu huấn
luyện và các
phương pháp
học của AI
• Trình bày được
các vấn đề đạo
đức có thể nảy
sinh từ dữ liệu
huấn luyện AI
(dữ liệu thiếu đa
dạng dẫn đến
phân biệt đối xử,
dữ liệu riêng tư
bị xâm phạm).
• Mô tả được các
bước chính trong
quá trình huấn
luyện AI qua
một ví dụ cụ thể.
• Nêu được ví dụ
về một số cách
học khác nhau
của AI ở mức độ
đơn giản (học từ
dữ liệu gán nhãn
sẵn, tự tìm quy
luật, học qua thử
nghiệm và rút
kinh nghiệm).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
5
7.D1.1
Bài 5: Đề xuất ý
tưởng dự án AI
phục vụ trường
học và cộng
đồng
• Nêu được ví dụ
về một vấn đề
trong trường học
hoặc cộng đồng
có thể được giải
quyết hoặc cải
thiện bằng AI;
mô tả được
phạm vi của vấn
đề đó (ví dụ:
chatbot giải đáp
thắc mắc về nội
quy/lịch học; AI
nhận dạng hình
ảnh hỗ trợ phân
loại rác tái chế).
2
6
7.D2.1
Bài 6: Lập kế
hoạch thực hiện
dự án sáng tạo
AI theo nhóm
• Lập được kế
hoạch cho một
dự án sáng tạo
có sử dụng AI
theo nhóm nhỏ.
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
BẢNG 3: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 8
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
8.A1.1
8.A1.2
Bài 1: Vai trò
của con người
và phòng tránh
rủi ro khi sử
dụng AI tạo
sinh
• Nêu được một
số lĩnh vực mà
AI không nên
thay thế con
người (trong
giáo dục, y tế,
nghệ thuật,...).
• Nêu được
những rủi ro của
việc lạm dụng
các công cụ AI
tạo sinh, liên hệ
với nguy cơ suy
giảm tư duy
phản biện, kĩ
năng sáng tạo,
sử dụng thông
tin sai lệch; từ
đó nêu được sự
cần thiết của
việc kiểm chứng
nguồn thông tin
khi sử dụng AI
tạo sinh trong
học tập.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
8.A2.1
8.A2.2
Bài 2: Nhận
diện nguy cơ bị
kiểm soát, thao
túng bởi hệ
thống AI
• Giải thích được
việc một số hệ
thống, dịch vụ
sử dụng AI có
thể thu thập,
phân tích và sử
dụng dữ liệu cá
nhân của người
dùng để kiểm
soát hành vi, gây
ảnh hưởng hoặc
thao túng quyết
định của con
người.
• Nhận biết được
hiện tượng sử
dụng AI để kiểm
soát người dùng
(sử dụng AI
không minh
bạch, bị theo dõi,
bị đề xuất thông
tin một chiều, bị
thao túng suy
nghĩ hoặc mất
quyền kiểm soát
dữ liệu cá nhân).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
8.A3.1
8.A3.2
8.A3.3
Bài 3: Trách
nhiệm pháp lý
và trách nhiệm
giải trình trong
môi trường AI
• Phân biệt được
vai trò của người
dùng và người
phát triển khi
tương tác với AI.
• Nêu được ví dụ
về các bên
(người sáng tạo,
nhà cung cấp,
người sử dụng)
phải chịu trách
nhiệm pháp lý
đối với hậu quả
do công cụ AI
gây ra trong một
số tình huống cụ
thể.
• Nêu được
những việc thể
hiện trách nhiệm
giải trình khi sử
dụng AI trong
học tập và tạo
sản phẩm.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
8.B1.1
8.B2.1
8.B3.1
Bài 4: Phân loại
rủi ro và các
nguyên tắc đạo
đức trong phát
triển AI
• Nhận diện và
phân loại được
một số rủi ro phổ
biến khi sử dụng
AI (rủi ro dữ
liệu/quyền riêng
tư; thuật toán
thiên vị/sai lệch;
bị lừa đảo bằng
nội dung giả
mạo).
• Trình bày được
một số việc làm,
cách thức đơn
giản để bảo vệ
dữ liệu cá nhân,
tôn trọng bản
quyền và phòng
tránh rủi ro khi
sử dụng/phát
triển AI.
• Nêu được các
vấn đề đạo đức
cần lưu ý khi
phát triển AI.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
5
8.C1.1
8.C5.1
Bài 5: Cách
thức AI thực
hiện các chức
năng cơ bản và
nhận diện cảm
xúc
• Mô tả được ở
mức đơn giản
cách AI thực
hiện một số chức
năng cơ bản như
“đọc”, “nghe”,
“nhìn”.
• Nêu được cách
AI nhận diện
cảm xúc dựa vào
các đặc điểm
(nét mặt; từ khoá
trong văn bản và
lời nói; ngữ
điệu; cử chỉ,...).
2
6
8.D1.1
8.D2.1
Bài 6: Xây
dựng kịch bản
hội thoại và kế
hoạch dự án AI
thực tế
• Xác định được
một số vấn đề
thực tế có thể
giải quyết bằng
AI.
• Trình bày được
ví dụ về một
kịch bản hội
thoại cho một
tình huống cụ
thể có ứng dụng
AI (ví dụ:
chatbot, trợ lí
ảo).
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
BẢNG 4: PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC AI - LỚP 9
Cấp học: Trung học cơ sở | Thời lượng: 12 tiết/năm học
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
1
9.A1.1
9.A2.1
9.A2.2
Bài 1: Thách
thức xã hội và
tác động của AI
trong kỉ nguyên
mới
• Trình bày được
ý kiến cá nhân
về một thách
thức mà xã hội
đang đối mặt
trong kỉ nguyên
AI.
• Nêu được dẫn
chứng để giải
thích vì sao AI
có tác động lớn
đến xã hội.
• Giải thích được
các vấn đề “thiên
vị”, “thành kiến”
mà AI có thể gây
ra đối với xã hội.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
2
9.A3.1
9.A3.2
9.A3.3
9.A3.4
Bài 2: Định
hướng năng
lực, mục tiêu
học tập và phát
triển nghề
nghiệp
• Trình bày được
những năng lực
con người cần
rèn luyện trong
thế giới có AI
(tự học, tư duy
phản biện, sáng
tạo, cảm xúc con
người, kĩ năng
hợp tác).
• Xác định được
mục tiêu học tập
cá nhân trong thế
giới có AI.
• Nêu được ví dụ
cách sử dụng AI
như một công cụ
giúp thể hiện bản
thân và theo đuổi
đam mê.
• Trình bày được
ví dụ một số
thay đổi mà AI
có thể mang lại
cho các ngành
nghề trong tương
lai và kĩ năng
cần trang bị.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
3
9.B2.1
9.B2.2
9.B2.3
Bài 3: Trách
nhiệm người
dùng, giám sát
cộng đồng và
nhận diện AI
giả mạo
• Trình bày được
vai trò của người
dùng trong việc
kiểm soát và
chịu trách nhiệm
đối với kết quả
cuối cùng do AI
tạo ra; khai báo
việc sử dụng AI
trong sản phẩm
học tập.
• Nêu được vai
trò của cá nhân
và cộng đồng
trong việc giám
sát, phản hồi và
đề xuất giải pháp
sử dụng AI an
toàn, công bằng,
hợp lý.
• Phân tích được
một số dấu hiệu
của nội dung giả
mạo do AI tạo
ra; kiểm chứng
được thông tin
bằng các nguồn
phù hợp và đề
xuất cách ứng
phó.
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
4
9.B3.1
9.B3.2
Bài 4: Tôn
trọng sự đa
dạng, bảo đảm
tính công bằng
trong dữ liệu AI
• Giải thích được
tầm quan trọng
của việc huấn
luyện AI theo
hướng không
phân biệt đối xử
và tôn trọng sự
đa dạng.
• Nêu được một
số cách thu thập
dữ liệu bảo đảm
công bằng,
không bỏ sót hay
thiên vị các
nhóm đối tượng
khác nhau.
2
5
9.C2.1
9.C4.1
Bài 5: Đề xuất ý
tưởng sáng tạo
và cải thiện dữ
liệu cho sản
phẩm AI
• Đề xuất được ý
tưởng mới, sáng
tạo để giải quyết
một vấn đề bằng
AI.
• Trình bày được
một số cách cải
thiện bộ dữ liệu
để nâng cao chất
lượng của sản
phẩm AI (bổ
sung dữ liệu
thiếu, loại bỏ dữ
liệu trùng lặp,
sửa dữ liệu sai,
gán nhãn lại).
2
STT
Mã AI
Tên bài/Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số tiết
6
9.D1.1
9.D2.1
Bài 6: Vai trò
dẫn dắt của con
người và đánh
giá, cải tiến sản
phẩm AI
• Trình bày được
vai trò của con
người là người
đồng sáng tạo và
dẫn dắt trong
việc thiết kế, vận
hành và phát
triển các hệ
thống, công cụ
AI.
• Nêu được một
số cách kiểm tra
đơn giản để đánh
giá sản phẩm AI
(thử dữ liệu mới,
đếm số lần
đúng/sai, đặt
nhiều câu hỏi
kiểm tra
chatbot).
2
TỔNG SỐ
TIẾT
12
GHI CHÚ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1. Phân phối chương trình giáo dục AI cấp THCS được xây dựng hoàn toàn từ NỘI DUNG CỐT LÕI (12
tiết/lớp/năm học) theo Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT và Công văn 5588/BGDĐT-GDPT.
2. Tuyệt đối không chứa các mã nội dung mở rộng (MR). Mỗi lớp bao quát đầy đủ 4 miền năng lực: A
(Tư duy lấy con người làm trung tâm), B (Đạo đức AI), C (Các kỹ thuật và ứng dụng AI) và D (Thiết kế
hệ thống AI).
3. Các cơ sở giáo dục chủ động bố trí thời lượng 12 tiết trong kế hoạch giáo dục nhà trường, đảm bảo phù
hợp với điều kiện cơ sở vật chất và không gây quá tải cho học sinh.
4. Đánh giá kết quả giáo dục AI thực hiện tích hợp, đánh giá quá trình thông qua sản phẩm, bài thực hành,
không đặt thêm bài kiểm tra riêng.
 









Các ý kiến mới nhất