ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KỲ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 09h:16' 12-04-2024
Dung lượng: 316.4 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 09h:16' 12-04-2024
Dung lượng: 316.4 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TIN 6
Câu 1. Một trong những tác hại và nguy cơ khi tham gia Internet hiện nay của nhiều học sinh:
A. Có thêm nhiều bạn bè ở gần xa
B. Có thể tự hiểu, khám phá thông tin trên
Internet
C. Nghiện game và các trò chơi trên mạng
D. Có thể tham gia các lớp học trực tuyến
Câu 2. Chọn đáp án sai: Khi sử dụng Internet để tránh gặp những nguy cơ đáng tiếc xảy ra cần
chú ý:
A. Đưa thông tin cá nhân lên mạng
B. Phải sử dụng phần mềm diệt virut
C. Tải các phần mềm bản quyền nguồn gốc về máy tính
D. Cảnh giác chọn lọc các thông tin trên mạng
Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
B. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
D. Hạn chế khả năng sáng tạo.
Câu 4: Cho sơ đồ tư duy sau: Tên chủ đề chính
là:
A. Kiên định hành động.
B. Bạn đang ở đâu.
C. Thời gian đạt được.
D. Kế hoạch cuộc đời.
Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
B. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
C. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày
hơn.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào
vấn đề chính.
Câu 6: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
D. chương, bài, mục.
Câu 7: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...
Câu 8: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng:
1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table.
2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột
3. Chọn Insert
A. 1,2,3
B. 1,3,2
C. 3,1,2
D. 2,3,1
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A.Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu,
gửi cho bạn qua thư điện tử…
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người
tạo.
Câu 11. Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:
1. Tạo sơ đồ tư duy mới.
2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ.
3. Tạo chủ đề chính.
4. Tạo chủ đề nhánh.
5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.
A. 1-3-4-5-2.
B. 1-2-3-4-5.
C. 5-1-2-3-4.
D. 5-4-3-2-1.
Câu 12. Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?
A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.
B. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).
C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).
D. Cả 3 ý trên.
Câu 13. Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:
1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung
quanh chủ đề chính.
2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.
3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.
4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.
A. 1 - 2 - 3 - 4.
B. 1 - 3 - 2 - 4.
C. 4 - 3 - 1 - 2.
D. 4 - 1 - 2 - 3.
Câu 14. Để căn thẳng 2 lề trong phần mềm soạn thảo Word ta nhấn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Để tăng giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, giữa các đoạn trong phần mềm
soạn thảo Word ta nhấn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta vào thẻ Home và thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font size/ Chọn size thích hợp
B. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font Color/ Chọn size thích hợp
C. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font / Chọn size thích hợp
D. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nhấn Ctrl + B
Câu 17. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 18. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng
lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 19. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số
hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
c. 10 cột, 9 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 20. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 21: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Insert Right
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above
Câu 23: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Số
C. Bảng
B. Ký tự (chữ, số, kí hiệu…)
D. Hình ảnh
Câu 24: Em hãy tìm phương án sai:
Khi dùng Internet có thể:
A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
B. máy tính bị nhiễm vi rút hoặc mã độc
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 25: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin.
D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
Câu 26: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, tư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virut và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 27: Khi sử dụng internet, việc làm nào sau đây có thể khiến em không gặp nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
Câu 28: Theo em, tình huống nào sau đây làm em không gặp rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.
C. Nghiện mang xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.
D. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.
Câu 29: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết trên Facebook từ một người mà em không quen biết.
Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình quen không, nếu quen thì kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người nque không, nếu phải thì kết bạn,
không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 30: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà
em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
D. Mở video đó và xem.
Câu 31: Muốn chèn thêm hàng bên trên hàng đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 32: Muốn chèn thêm hàng bên dưới hàng đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 33: Muốn chèn thêm 1 cột vào bên phải cột đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 34: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng.
B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 35: Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn hàng cần xóa, em chọn lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells
B. Delete Columns
C. Delete Rows
D. Delete Table
Câu 36: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 37: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng.
C. Chọn lề trang.
B. Chọn hướng trang ngang.
D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 38: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ:
A. Insert
B. Home
C. Page Layout
D. View
Câu 39: Mục đích của định dạng văn bản là gì?
A. Giúp văn bản đẹp
B. Giúp văn bản dễ đọc
C. Giúp người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
D. Giúp văn bản đẹp, dễ đọc và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
Câu 40: Khổ giấy phổ biến hiện nay là:
A. A4
B. A5
C. A6
D. A7
Câu 41: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, ...
Câu 42: Muốn chèn thêm 1 cột vào bên trái cột đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 43: Muốn gộp nhiều ô thành 1 ô ta chọn các ô cần gộp và thực hiện lệnh?
A. Layout / Merge Cell.
B. Layout / Insert Above.
C. Layout / Delete
D. Layout / Split Cell
Câu 44. Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, ta chọn nút lệnh nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Để định dạng chữ đậm cho kí tự, ta chọn kí tự và nháy chuột vào nút nào?
A.
B.
C.
Câu 46: Để giãn dòng trong văn bản, ta dùng nút lệnh nào sau đây?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:
A. 4 cột, 35 hàng
C. 35 cột, 4 hàng
B. 35 cột, 35 hàng
D. 4 cột, 4 hàng
Câu 48: Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?
A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.
B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội
dung văn bản không chính xác.
D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.
Câu 49: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ
trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
Câu 50: Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn
thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace.
B. Replace All.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 1. Một trong những tác hại và nguy cơ khi tham gia Internet hiện nay của nhiều học sinh:
A. Có thêm nhiều bạn bè ở gần xa
B. Có thể tự hiểu, khám phá thông tin trên
Internet
C. Nghiện game và các trò chơi trên mạng
D. Có thể tham gia các lớp học trực tuyến
Câu 2. Chọn đáp án sai: Khi sử dụng Internet để tránh gặp những nguy cơ đáng tiếc xảy ra cần
chú ý:
A. Đưa thông tin cá nhân lên mạng
B. Phải sử dụng phần mềm diệt virut
C. Tải các phần mềm bản quyền nguồn gốc về máy tính
D. Cảnh giác chọn lọc các thông tin trên mạng
Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
B. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
D. Hạn chế khả năng sáng tạo.
Câu 4: Cho sơ đồ tư duy sau: Tên chủ đề chính
là:
A. Kiên định hành động.
B. Bạn đang ở đâu.
C. Thời gian đạt được.
D. Kế hoạch cuộc đời.
Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
B. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
C. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày
hơn.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào
vấn đề chính.
Câu 6: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
D. chương, bài, mục.
Câu 7: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...
Câu 8: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng:
1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table.
2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột
3. Chọn Insert
A. 1,2,3
B. 1,3,2
C. 3,1,2
D. 2,3,1
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A.Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu,
gửi cho bạn qua thư điện tử…
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người
tạo.
Câu 11. Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:
1. Tạo sơ đồ tư duy mới.
2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ.
3. Tạo chủ đề chính.
4. Tạo chủ đề nhánh.
5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.
A. 1-3-4-5-2.
B. 1-2-3-4-5.
C. 5-1-2-3-4.
D. 5-4-3-2-1.
Câu 12. Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?
A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.
B. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).
C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).
D. Cả 3 ý trên.
Câu 13. Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:
1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung
quanh chủ đề chính.
2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.
3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.
4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.
A. 1 - 2 - 3 - 4.
B. 1 - 3 - 2 - 4.
C. 4 - 3 - 1 - 2.
D. 4 - 1 - 2 - 3.
Câu 14. Để căn thẳng 2 lề trong phần mềm soạn thảo Word ta nhấn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Để tăng giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, giữa các đoạn trong phần mềm
soạn thảo Word ta nhấn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta vào thẻ Home và thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font size/ Chọn size thích hợp
B. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font Color/ Chọn size thích hợp
C. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nháy vào nút lệnh Font / Chọn size thích hợp
D. Chọn kí tự cần thay đổi/ Nhấn Ctrl + B
Câu 17. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 18. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng
lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 19. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số
hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
c. 10 cột, 9 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 20. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 21: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Insert Right
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above
Câu 23: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Số
C. Bảng
B. Ký tự (chữ, số, kí hiệu…)
D. Hình ảnh
Câu 24: Em hãy tìm phương án sai:
Khi dùng Internet có thể:
A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
B. máy tính bị nhiễm vi rút hoặc mã độc
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 25: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.
B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.
C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin.
D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.
Câu 26: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, tư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virut và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 27: Khi sử dụng internet, việc làm nào sau đây có thể khiến em không gặp nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
Câu 28: Theo em, tình huống nào sau đây làm em không gặp rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.
C. Nghiện mang xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.
D. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.
Câu 29: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết trên Facebook từ một người mà em không quen biết.
Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình quen không, nếu quen thì kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người nque không, nếu phải thì kết bạn,
không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 30: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà
em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
D. Mở video đó và xem.
Câu 31: Muốn chèn thêm hàng bên trên hàng đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 32: Muốn chèn thêm hàng bên dưới hàng đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 33: Muốn chèn thêm 1 cột vào bên phải cột đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 34: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng.
B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 35: Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn hàng cần xóa, em chọn lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells
B. Delete Columns
C. Delete Rows
D. Delete Table
Câu 36: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 37: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng.
C. Chọn lề trang.
B. Chọn hướng trang ngang.
D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 38: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ:
A. Insert
B. Home
C. Page Layout
D. View
Câu 39: Mục đích của định dạng văn bản là gì?
A. Giúp văn bản đẹp
B. Giúp văn bản dễ đọc
C. Giúp người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
D. Giúp văn bản đẹp, dễ đọc và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
Câu 40: Khổ giấy phổ biến hiện nay là:
A. A4
B. A5
C. A6
D. A7
Câu 41: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, ...
Câu 42: Muốn chèn thêm 1 cột vào bên trái cột đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Insert Below
B. Insert Right
C. Insert Left
D. Insert Above
Câu 43: Muốn gộp nhiều ô thành 1 ô ta chọn các ô cần gộp và thực hiện lệnh?
A. Layout / Merge Cell.
B. Layout / Insert Above.
C. Layout / Delete
D. Layout / Split Cell
Câu 44. Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, ta chọn nút lệnh nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Để định dạng chữ đậm cho kí tự, ta chọn kí tự và nháy chuột vào nút nào?
A.
B.
C.
Câu 46: Để giãn dòng trong văn bản, ta dùng nút lệnh nào sau đây?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:
A. 4 cột, 35 hàng
C. 35 cột, 4 hàng
B. 35 cột, 35 hàng
D. 4 cột, 4 hàng
Câu 48: Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?
A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.
B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội
dung văn bản không chính xác.
D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.
Câu 49: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ
trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
Câu 50: Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn
thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace.
B. Replace All.
C. Find Next.
D. Cancel.
 








Các ý kiến mới nhất