Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Yến
Ngày gửi: 17h:08' 14-09-2020
Dung lượng: 131.4 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thị Yến)
Ngày soạn:16/03/2020
Ngày dạy: 19/03/2020
Người soạn: Vũ Thị Yến

Tiết 28: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
Học sinh:
- Phát biểu được khái niệm vecto chỉ phương của đường thẳng.
- Viết được phương trình tham số của đường thẳng.
- Trình bày được mối lên hệ giữa vecto chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng.
2. Về kỹ năng
Học sinh:
- Lập được phương trình tham số của đường thẳng.
- Vẽ thành thạo đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ khi biết phương trình của nó.
3. Về thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
- Giúp học sinh làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số.
4. Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực tư duy toán học.
- Năng lực mô hình hóa toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện toán học.

II. Chuẩn bị
- GV: giáo án, SGK, máy chiếu…
- HS: SGK, vở ghi, thước kẻ…
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học
3. Bài mới
1. Hoạt động khởi động
- Mục tiêu:HS nhớ lại kiến thức về vecto, hai vecto cùng phương.
- Nội dung: kiểm tra bài cũ
Cho vectơ  và . Nêu điều kiện để chúng cùng phương ?
Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; 1), B(2; 3). Nêu mối quan hệ giữa  với ?
- Phương pháp, hình thức tổ chức: gọi một học sinh trả lời.
- Sản phẩm: Từ kiểm tra bài cũ, dẫn dắt hình thành khái niệm vecto chỉ phương của đường thẳng.
2. Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vecto chỉ phương của đường thẳng.
- Mục tiêu: HS phát biểu được khái niệm vecto chỉ phương của đường thẳng.
- Nội dung:






Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung

HĐ1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng  là đồ thị của hàm số  .
- Vẽ hình lên bảng
a) Tìm tung độ của hai điểm  và  nằm trên  , có hoành độ lần lượt là 2 và 6.
b)Cho vec tơ
𝑢=(2;1Hãy chứng tỏ
𝑀
0
𝑀 cùng phương với
𝑢.






- Quan sát hình vẽ
a) Tung độ
𝑀
0 là 1; tung độ 𝑀 là 3.


b
𝑀
0
𝑀
4;2=2
𝑢









1. Vecto chỉ phương của đường thẳng.
/
Vecto  đgl vecto chỉ phương của đường thẳng  nếu và giá của  song song hoặc trùng với .
Nhận xét:
Một đường thẳng có vô số vecto chỉ phương.
Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vecto chỉ phương của nó.



- Phương pháp, hình thức tổ chức: gợi mở vấn đáp, hoạt động cả lớp.
- Sản phẩm:HS phát biểu lại được khái niệm VTCP của một đường thẳng.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tham số của đường thẳng.
- Mục tiêu: Học sinh viết được phương trình tham số của đường thẳng.
- Nội dung:


Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung

GV hướng dẫn tìm phương trình tham số của đường thẳng.
H1: Nêu điều kiện để  nằm trên ?











H2: Ta cần xác định yếu tố nào?



H3: Chọn giá trị t?
(mỗi nhóm chọn một giá trị)



TL1:cùng phương với 








TL2: Vecto chỉ phương


TL3:

2. Phương trình tham số của đường thẳng
a) Định nghĩa
Trong mặt phẳng , cho  đi qua  và có VTCP .
/
Khi đó phương trình tham số của  là:
 (1)


-Nhận xét: Ứng với mỗi giá trị của tham số t thì cho ta 1 điểm M ∈∆
VD: Cho a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Hãy xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng AB (khác A và B).


 
Gửi ý kiến