Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Sỷ
Ngày gửi: 16h:39' 20-05-2022
Dung lượng: 268.3 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Sỷ
Ngày gửi: 16h:39' 20-05-2022
Dung lượng: 268.3 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Tuần: Ngày soạn: 12/03/2021
Tiết: Ngày dạy: 26/03/2021
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ÔN TẬP TIẾT 1)
Môn học: Hình học 10 Lớp :10A3
Thời gian thực hiện: 45 phút
MỤC TIÊU DẠY HỌC
Phẩm chất, năng lực
Yêu cầu cần đạt
STT
Năng lực toán học
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
Thành thạo kĩ năng viết phương trình đường thẳng ở dạngtham số, tổng quát dạng cơ bản.
Lựa chọn và thiết lập được cách thức, quy trình giải quyết vấn đề liên quan tới phương trình đường thẳng.
Biết vận dụng kiến thức phương trình đường thẳng để viết phương trình đương cao, trung tuyến, trung trực của tam giác.
(1)
Năng lực giao tiếp toán học
Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học trong các bài toán.
Biết dùng ngôn ngữ toán học để phân tích, trích xuất thông tin.
(2)
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Viết được phương trình tham số (hoặc tổng quát)của đường thẳng khi đi qua một điểm và có vectơ chỉ phương (hoặc vectơ pháp tuyến).
Viết được phương trình của khi đi qua hai điểm phân biệt.
Viết được phương trình của đường thẳng khi biết nó song song hoặc vuông góc với một đường thẳng khác.
Sử dụng máy tính để giải quyết vấn đề.
(3)
Năng lực chung
Năng lực tự chủ và tự học
Luônchủđộng,tíchcựcthựchiệnnhữngcôngviệc trong học tập
(4)
Năng lực giao tiếpvà hợp tác
Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực với công việccủa nhóm
(5)
Phẩm chất
Trách nhiệm
Có trách nhiệm với công việc của bản thân hoặc của nhóm
(6)
Chăm chỉ
Tất cả đều tham gia đóng góp ý kiến trong quá trình làm việc nhóm
(7)
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của học sinh (HS)
Sách, vở, máy tính cầm tay, Laptop (nếu có)
2. Chuẩn bị của giáo viên (GV)
Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng, phiếu học tập củng cố.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động học
Mục tiêu
Nội dung dạy học trọng tâm
PP/KTDH chủ đạo
Phương án đánh giá
HĐ1
Khởi động
( 5’)
(1), (4)
Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng.
Nêu và giải quyết vấn đề.
GV đánh giá qua câu trả lời của HS.
HĐ2
Luyện tập.
( 30’)
(1), (3), (2), (4)
Đưa ra hệ thống các bài tập liên quan đến phương trình đường thẳng.
Gợi mở, vấn đáp.
Nêu và giải quyết vấn đề.
GV đánh giá qua câu trả lời của HS.
HĐ3
Vận dụng
(10’)
(1), (3)
Gíup HS giải quyết được các bài toán tương tự.
Giải quyết vấn đề
GV đánh giá qua bài làm của HS.
B. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1. Khởi động (nhắc lại kiến thức cũ)
1. Mục tiêu: (1), (4)
2. Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
H: Phát biểu lại cách viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm và có véctơ chỉ phương là .
H: Nếu ∆ có phương trình là thì véctơ pháp tuyến và véc tơ chỉ phương có tọa độ là bao nhiêu?
Đ: Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm và có véctơ chỉ phương là:
∆:
Đ:,
3. Sản phẩm học tập: HS nhớ lại được kiến thức cũ.
Hoạt động 2. Luyện tập
1. Mục tiêu: (1), (3)
2. Tổ Chức hoạt động:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Cho bài tập và yêu cầu HS lên bảng giải.
Bài 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 trong mỗi trường hợp sau:
a) 𝑑 đi qua và có véctơ chỉ phương
b) 𝑑 đi qua và có véctơ pháp tuyến
c) ) 𝑑 đi qua hai điểm và .
- Nhận xét và cho điểm.
Bài 2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
Tiết: Ngày dạy: 26/03/2021
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
§1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ÔN TẬP TIẾT 1)
Môn học: Hình học 10 Lớp :10A3
Thời gian thực hiện: 45 phút
MỤC TIÊU DẠY HỌC
Phẩm chất, năng lực
Yêu cầu cần đạt
STT
Năng lực toán học
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
Thành thạo kĩ năng viết phương trình đường thẳng ở dạngtham số, tổng quát dạng cơ bản.
Lựa chọn và thiết lập được cách thức, quy trình giải quyết vấn đề liên quan tới phương trình đường thẳng.
Biết vận dụng kiến thức phương trình đường thẳng để viết phương trình đương cao, trung tuyến, trung trực của tam giác.
(1)
Năng lực giao tiếp toán học
Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học trong các bài toán.
Biết dùng ngôn ngữ toán học để phân tích, trích xuất thông tin.
(2)
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Viết được phương trình tham số (hoặc tổng quát)của đường thẳng khi đi qua một điểm và có vectơ chỉ phương (hoặc vectơ pháp tuyến).
Viết được phương trình của khi đi qua hai điểm phân biệt.
Viết được phương trình của đường thẳng khi biết nó song song hoặc vuông góc với một đường thẳng khác.
Sử dụng máy tính để giải quyết vấn đề.
(3)
Năng lực chung
Năng lực tự chủ và tự học
Luônchủđộng,tíchcựcthựchiệnnhữngcôngviệc trong học tập
(4)
Năng lực giao tiếpvà hợp tác
Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực với công việccủa nhóm
(5)
Phẩm chất
Trách nhiệm
Có trách nhiệm với công việc của bản thân hoặc của nhóm
(6)
Chăm chỉ
Tất cả đều tham gia đóng góp ý kiến trong quá trình làm việc nhóm
(7)
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của học sinh (HS)
Sách, vở, máy tính cầm tay, Laptop (nếu có)
2. Chuẩn bị của giáo viên (GV)
Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng, phiếu học tập củng cố.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động học
Mục tiêu
Nội dung dạy học trọng tâm
PP/KTDH chủ đạo
Phương án đánh giá
HĐ1
Khởi động
( 5’)
(1), (4)
Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng.
Nêu và giải quyết vấn đề.
GV đánh giá qua câu trả lời của HS.
HĐ2
Luyện tập.
( 30’)
(1), (3), (2), (4)
Đưa ra hệ thống các bài tập liên quan đến phương trình đường thẳng.
Gợi mở, vấn đáp.
Nêu và giải quyết vấn đề.
GV đánh giá qua câu trả lời của HS.
HĐ3
Vận dụng
(10’)
(1), (3)
Gíup HS giải quyết được các bài toán tương tự.
Giải quyết vấn đề
GV đánh giá qua bài làm của HS.
B. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1. Khởi động (nhắc lại kiến thức cũ)
1. Mục tiêu: (1), (4)
2. Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
H: Phát biểu lại cách viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm và có véctơ chỉ phương là .
H: Nếu ∆ có phương trình là thì véctơ pháp tuyến và véc tơ chỉ phương có tọa độ là bao nhiêu?
Đ: Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm và có véctơ chỉ phương là:
∆:
Đ:,
3. Sản phẩm học tập: HS nhớ lại được kiến thức cũ.
Hoạt động 2. Luyện tập
1. Mục tiêu: (1), (3)
2. Tổ Chức hoạt động:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Cho bài tập và yêu cầu HS lên bảng giải.
Bài 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 trong mỗi trường hợp sau:
a) 𝑑 đi qua và có véctơ chỉ phương
b) 𝑑 đi qua và có véctơ pháp tuyến
c) ) 𝑑 đi qua hai điểm và .
- Nhận xét và cho điểm.
Bài 2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
 








Các ý kiến mới nhất