Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHỤ LỤC I_TOÁN 9_CV5512

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 12h:40' 12-12-2021
Dung lượng: 77.7 KB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS VÀ THPT NGÔ VĂN NHẠC
TỔ: TOÁN LÍ TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, LÍ, TIN HỌC. CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP THCS, THPT
(Năm học 2021 - 2022)

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .........25.........; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên 13Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....01.... Đại học:......9.....; Trên đại học:....3.........
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:......11..........; Đạt:....02...........; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú













4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú

1





2





...





II. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần có 140 tiết
Học kì I: 18 tuần có 72 tiết
Học kì II: 17 tuần có 68 tiết
Phân phối chia theo học kì và tuần học
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết

Học kì I
18 tuần
72 tiết

40 tiết
4 tuần đầu x 3 tiết = 12 tiết
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết

32 tiết
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
14tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết


Học kì II
17 tuần
68 tiết


30 tiết
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết

38 tiết
4 tuần đầu x 3 tiết = 12 tiết
13 tuần x 2 tiết = 26 tiết




Số cột kiểm tra
Học kì
Kiểm tra Miệng
Kiểm tra 15 phút
Kiểm tra Giữa kì
Kiểm tra cuối kì

I
1
3
1
1

II
1
3
1
1



ĐẠI SỐ 9

STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)

CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA(17 TIẾT)

1
Căn bậc hai
1
- Định nghĩa CBHSH.
- So sánh các căn bậc hai số học.

2
§ 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 

2
-Căn thức bậc hai.
-Hằng đẳng thức = (A(
- Tìm ĐK để  có nghĩa.
- Phân tích ra thừa số.
- Giải PT vô tỉ.
- Tìm chỗ sai của bài toán nguỵ biện.

3
§ 3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương




2
- Khai phương một tích.
- Nhân các căn bậc hai.
- Vận dụng qui tắc để tính toán và chứng minh. Rút gọn và tính giá trị biểu thức.
- Giải PT vô tỉ.

4
§ 4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương


2
- Khai phương một thương.
- Chia hai căn bậc hai.
- Vận dụng qui tắc để tính toán và rút gọn biểu thức.
- Chứng minh bất đẳng thức và giải PT vô tỉ.

5
§ 5. Bảng căn bậc hai
* Điều chỉnh
Trang 20-23, cả bài không dạy.



6
§ 6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập
§ 7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp )
Luyện tập
Điều chỉnh: Bài 6, bài 7, luyện tập
Ghép cấu trúc thành 1 bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
1.Đưa thừa số ra
 
Gửi ý kiến