Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân biệt cách dùng LIVE và LIFE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 17h:19' 17-07-2015
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
Phân biệt cách dùng: LIVE, LIFE
Ví dụ:
–    We live in London. (Không dùng life)
Chúng tôi sống ở Luân Đôn.
–    I prefer life in the country. (Không dùng live)
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn hơn
a/Động từ: Live “liv”: sống
-I live in Hà Nội
-He lives in Phan thiêt
-We live in California
-I have lived here for ten years: tôi đã sống ở đây 10 năm
- She lives in Ha Tinh righ now.
b/Live: trực tiếp
-I am watching a live show on TV: tôi đang xem chương trình trực tiếp trên TV
-The news is doing a live interview with the President: chương trình tin tức đang phỏng vấn trực tiếp với Tổng thống
c/Tính từ -(adj): Live, alive – sống (sống chết)
-Live [lai v]
-Alive [à laiv]
*Alive thường đi sau danh từ
Ví dụ:
-Is that fish alive? Con cá đó còn sống không?
- Is he alive? Or he’s dead? Anh ấy còn sống không? Hay là chết
-This is a live plant. It’s not plasic. Đây là cây sống (thật).Nó không phải làm bằng nhựa
-This is a live flower. Đây là hoa sống
c/Danh từ:
-Số ít: Life [lai f] : cuộc sống
-Số nhiều: Lives [laiv z]
Ví dụ:
-Life is difficult. (Cuộc sống thật khó khăn.)
(Không dùng *the life*).(không dùng mạo từ trong những câu nói chung chung)
-My life is so boring. Cuộc sống tôi nhàm chán quá
-I want to spend the rest of my life with you.Anh muốn sống với em đến hết cuộc đời còn lại)
-People call him a hero because he saved many lives. Người ta gọi anh ấy là anh hùng vì anh ấy đã cứu nhiều cuộc sống/mạng sống.

*phân biệt phát âm:
-Động từ: Live [liv]
-Tính từ:Live [laiv] alive [à laiv]
-Động từ : Lives (he/she/it lives) [liv z]
-Danh từ:
số ít: Life [lai f] ; số nhiều: Lives [laiv z]

Sưu tầm












 
Gửi ý kiến