passive voice and conditional sentences

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 14h:46' 10-10-2017
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 14h:46' 10-10-2017
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
LÝ THUYẾT ÔN TẬP CÂU BỊ ĐỘNG, CÂU TƯỜNG THUẬT VÀ CÂU ĐIỀU KIỆN
A. LÝ THUYẾT
I. Bị động
Thì
Active
Passive
HTĐ
Vnguyên mẫu / V-s/es
VD: She cleans the house every day.
am / is / are + V3/-ed
-> The house is cleaned every day.
QKĐ
V2/-ed
VD: They broke the window.
was / were + V3/-ed
-> The window was broken.
am/ is / are + V-ing
VD: He is telling a story.
am/ is /are + being + V3/-ed
-> A story is being told.
QKTD
was / were + V-ing
VD: She was making a cake.
was / were + being + V3/-ed
-> A cake was being made.
HTHT
has / have + V3/-ed
VD: They have bought a book.
has / have + been + V3/-ed
-> A book has been bought.
QKHT
had + v3/-ed
VD: We had built the house before 2000.
had + been + V3/-ed
-> The house had been built before 2000.
V khiếm khuyết
will / would
can / could + V0
may / might
must
VD: You must do this work.
will / would
can / could + be + V3/-ed
may / might (nguyên mẫu)
must
-> This work must be done.
II. Câu tường thuật
Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung lời nói trực tiếp.
Khi chuyển sang câu tường thuật ta cần thay đổi chủ ngữ, tân ngữ, tính từ sở hữu, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
1. Những thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật
a) Đổi thì và các yếu tố thời gian
Đổi thì
Đổi các yếu tố chỉ thời gian và nơi chốn
Trực tiếp
Gián tiếp
Trực tiếp
Gián tiếp
V1 (s/es)
V2
has/ have + V3
am/ is/ are + Ving
can
will
may
must
have to
had + V3
V2
had + V3
had + V3
was / were + Ving
could + V0
would + V0
might + V0
had to
had to
had + V3
- yesterday
- last night
- ago
- today
- tonight
- tomorrow
- next year
- this
- these
- here
- now
- the previous day/the day before
- the previous night/the night before
- before
- that day
- that night
- the following day/the day after/ the next day
- the following year/the year after/
the next year
- that
- those
- there
- then
b) Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:
- I -> he/ she
- we -> they
- me -> him/her
- us -> them
- my -> his /her
- our -> their
- mine -> his /her
- ours -> theirs
- myself -> himself /herself
- ourselves ->themselves
- you/your -> chuyển theo người nghe
2. Các dạng câu tường thuật
1. Statement (nói) (thuộc dạng câu khẳng định và phủ định)
S1
said
told + O
(THAT)
S2 + V (đổi thì)
Ghi chú: S1 là người nói; S2 là chủ ngữ của lời nói trực tiếp; O là người nghe (nếu có đề cập).
VD: He said, “I like football.”
→ He said that he liked football.
“Tom will fly to Paris next week,” said Miss Hoa.
→ Miss Hoa said that Tom would fly to Paris the following week.
2. Commands & Requests (mệnh lệnh)
S
told/asked
O
to + V0
not + to + V0
Ghi chú: S là người ra lệnh, yêu cầu; O là người nghe.
VD: She said to him, “Come in, please”
→ She told him to come in.
“Don’t make noise, Tom” said the mother.
→ The mother asked Tom not to make noise.
3
A. LÝ THUYẾT
I. Bị động
Thì
Active
Passive
HTĐ
Vnguyên mẫu / V-s/es
VD: She cleans the house every day.
am / is / are + V3/-ed
-> The house is cleaned every day.
QKĐ
V2/-ed
VD: They broke the window.
was / were + V3/-ed
-> The window was broken.
am/ is / are + V-ing
VD: He is telling a story.
am/ is /are + being + V3/-ed
-> A story is being told.
QKTD
was / were + V-ing
VD: She was making a cake.
was / were + being + V3/-ed
-> A cake was being made.
HTHT
has / have + V3/-ed
VD: They have bought a book.
has / have + been + V3/-ed
-> A book has been bought.
QKHT
had + v3/-ed
VD: We had built the house before 2000.
had + been + V3/-ed
-> The house had been built before 2000.
V khiếm khuyết
will / would
can / could + V0
may / might
must
VD: You must do this work.
will / would
can / could + be + V3/-ed
may / might (nguyên mẫu)
must
-> This work must be done.
II. Câu tường thuật
Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung lời nói trực tiếp.
Khi chuyển sang câu tường thuật ta cần thay đổi chủ ngữ, tân ngữ, tính từ sở hữu, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
1. Những thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật
a) Đổi thì và các yếu tố thời gian
Đổi thì
Đổi các yếu tố chỉ thời gian và nơi chốn
Trực tiếp
Gián tiếp
Trực tiếp
Gián tiếp
V1 (s/es)
V2
has/ have + V3
am/ is/ are + Ving
can
will
may
must
have to
had + V3
V2
had + V3
had + V3
was / were + Ving
could + V0
would + V0
might + V0
had to
had to
had + V3
- yesterday
- last night
- ago
- today
- tonight
- tomorrow
- next year
- this
- these
- here
- now
- the previous day/the day before
- the previous night/the night before
- before
- that day
- that night
- the following day/the day after/ the next day
- the following year/the year after/
the next year
- that
- those
- there
- then
b) Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu:
- I -> he/ she
- we -> they
- me -> him/her
- us -> them
- my -> his /her
- our -> their
- mine -> his /her
- ours -> theirs
- myself -> himself /herself
- ourselves ->themselves
- you/your -> chuyển theo người nghe
2. Các dạng câu tường thuật
1. Statement (nói) (thuộc dạng câu khẳng định và phủ định)
S1
said
told + O
(THAT)
S2 + V (đổi thì)
Ghi chú: S1 là người nói; S2 là chủ ngữ của lời nói trực tiếp; O là người nghe (nếu có đề cập).
VD: He said, “I like football.”
→ He said that he liked football.
“Tom will fly to Paris next week,” said Miss Hoa.
→ Miss Hoa said that Tom would fly to Paris the following week.
2. Commands & Requests (mệnh lệnh)
S
told/asked
O
to + V0
not + to + V0
Ghi chú: S là người ra lệnh, yêu cầu; O là người nghe.
VD: She said to him, “Come in, please”
→ She told him to come in.
“Don’t make noise, Tom” said the mother.
→ The mother asked Tom not to make noise.
3
 








Các ý kiến mới nhất