on tap he toan 7 len 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thuận
Ngày gửi: 16h:35' 01-08-2016
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thuận
Ngày gửi: 16h:35' 01-08-2016
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP: CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q.
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH.
Các phép tính trong tập hợp Q
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
Bài 2 . Thực hiện phép tính:
3 : Tìm x biết:
a. b.
c. d.
e. g.
h.
II- Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
a) ; b) ; c) ; d) ;
e) 2,5:x = 4,7:12,1
Bài 2: Tìm x, y biết:
a) và x+y = -60 ; b) và 2x-y = 34 ;
c) và x2+ y2 =100
Bài 3 : Cho tỉ lệ thức (Với b,d ( 0). Chứng minh rằng :
a. b.
c d.
a) đặt = k => a = b k ; c = d k
=> ;
=> Kq
b)c) như câu a
d)
Bài 4 : Ba học sinh A, B, C có số điểm 10 tỉ lệ với các số 2, 3, 4. Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?
ÔN TẬP: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG. ĐỊNH LÝ PYTAGO, TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU.
Bài 1: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 20 cm, AC = 15 cm, BC = 25 cm, AH là đường cao
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
Tính độ dài đoạn thẳng BH, CH, biết AH = 12 cm
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A . Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC =AD . Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ . Chứng minh rằng :
a/ BA là tia phân giác của góc CBD. b/ (MBD = (MBC
Bài 3 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB. Đường thẳng qua D và song song với BC cắt AC ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC ở F. Chứng minh rằng :
AD = EF.
AE = EC.
Bài 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Các tia phân giác của góc B, C cắt AC và AB tại E, F
Chứng minh: BE = CF
Gọi I là giao điểm của BE và CF. Chứng minh AI là phân giác của góc A
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Có đường cao AD. Từ D kẻ DE ( AB, DF (AC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm M sao cho DE = DM.
Chứng minh :
BE = CF
AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF
Tam giác EFM là tam giác vuông
BE // CM
ÔN TẬP: CỘNG TRỪ ĐA THỨC; ĐA THỨC MỘT BIẾN.
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
, :
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
:
Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho đa thức
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
Tính P(x) + Q(x) và P(x
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH.
Các phép tính trong tập hợp Q
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
Bài 2 . Thực hiện phép tính:
3 : Tìm x biết:
a. b.
c. d.
e. g.
h.
II- Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
a) ; b) ; c) ; d) ;
e) 2,5:x = 4,7:12,1
Bài 2: Tìm x, y biết:
a) và x+y = -60 ; b) và 2x-y = 34 ;
c) và x2+ y2 =100
Bài 3 : Cho tỉ lệ thức (Với b,d ( 0). Chứng minh rằng :
a. b.
c d.
a) đặt = k => a = b k ; c = d k
=> ;
=> Kq
b)c) như câu a
d)
Bài 4 : Ba học sinh A, B, C có số điểm 10 tỉ lệ với các số 2, 3, 4. Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?
ÔN TẬP: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG. ĐỊNH LÝ PYTAGO, TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU.
Bài 1: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 20 cm, AC = 15 cm, BC = 25 cm, AH là đường cao
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
Tính độ dài đoạn thẳng BH, CH, biết AH = 12 cm
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A . Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC =AD . Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ . Chứng minh rằng :
a/ BA là tia phân giác của góc CBD. b/ (MBD = (MBC
Bài 3 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB. Đường thẳng qua D và song song với BC cắt AC ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC ở F. Chứng minh rằng :
AD = EF.
AE = EC.
Bài 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Các tia phân giác của góc B, C cắt AC và AB tại E, F
Chứng minh: BE = CF
Gọi I là giao điểm của BE và CF. Chứng minh AI là phân giác của góc A
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Có đường cao AD. Từ D kẻ DE ( AB, DF (AC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm M sao cho DE = DM.
Chứng minh :
BE = CF
AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF
Tam giác EFM là tam giác vuông
BE // CM
ÔN TẬP: CỘNG TRỪ ĐA THỨC; ĐA THỨC MỘT BIẾN.
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
, :
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
:
Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho đa thức
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
Tính P(x) + Q(x) và P(x
 








Các ý kiến mới nhất