ÔN TẬP ĐỊA 6 HKII 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Phi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:43' 16-05-2012
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Phi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:43' 16-05-2012
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi ôn tập HỌC KÌ II ( 2011-2012 )
Môn Địa 6
I. nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước phần trả lời em cho là đúng (Mỗi phương án đúng được 0.25đ)
1. Tầng đối lưu là tầng không khí có các đặc điểm :
a. Ở gần mặt đất có độ cao TB 16 km
b. Tập trung 90% không khí của khí quyển.
c. Nhiệt độ giảm dần theo độ cao.
d. Không khí có sự chuyển động theo chiều thẳng đứng.
e. Nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa, sấm, chớp, gió, bão...
g. Tất cả các ý trên.
2.Khi đo nhiệt độ không khí người ta đặt nhiệt kế :
a. Trong bóng râm cách mặt đất 2 m. b. Ngoài trời, sát mặt đất.
c. Trong phòng cách tường 2 m. d. Cả 3 đều sai.
3. Gió là sự chuyển động của không khí:
a. Từ nơi khí áp thấp đến nơi khí áp cao.
b. từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp
c. Từ đất liền ra biển.
d. Tất cả đều đúng
4.Hơi nước có trong không khí trên bề mặt Trái Đất được cung cấp chủ yếu từ nguồn nước:
a. sông, hồ, ao. b. biển và đại dương.
c. sinh vật thải ra. d. băng tuyết tan.
5. Hơi nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong thành phần không khí ?
a. 1% b. Trên 1%
c. Dưới 1% d. Cả 3 tỉ lệ trên
6. Càng gần cực nhiệt độ trung bình càng giảm do :
Càng ở vĩ độ thấp , góc chiếu sáng càng nhỏ
Càng ở vĩ độ cao , góc chiếu sáng càng lớn
c. Càng ở vĩ độ cao , góc chiếu sáng càng nhỏ
d. Tất cả các ý trên
7. Lớp ô-dôn nằm trong :
a. Tầng đối lưu b. Tầng bình lưu
c. Các tầng cao trong khí quyển d. Tất cả các tầng của khí quyển
8. Sử dụng các số liêïu trong ngoặc ( 16km , 90% , 10% ) để điền vào các chỗ trống dưới đây sao cho phù hợp :
Không khí càng lên cao càng loãng. Khoảng ………… không khí tập trung ở độ cao gần …………… sát mặt đất . Phần còn lại , tuy dày tới hàng chục nghìn km, nhưng chỉ có khoảng ……… không khí
9. Hãy nối các ý cột A và cột B sao cho đúng Mỗi phương án đúng được 0.25đ)
A
( Các khối khí)
B
( Vị trí hình thành)
Trả lời
1. Nóng.
2. Lạnh.
3. Đại dương.
4. Lục địa
a. Ở vĩ độ cao.
b. Ở vĩ độ thấp.
c. Trên dất liền.
d. Trên đại dương.
1+
2+
3+
4+
10. Ghép cột A với cột B, sao cho phù hợp giữa nhóm khoáng sản và tên gọi:
Nhóm khoáng sản ( A )
Tên gọi ( B )
Trả lời
1.Năng lượng
a.apatit, thạch anh, kim cương,cát ..
1+
2.Kim loại đen
b.Than đá, than bùn,dầu mỏ, khí đốt..
2+
3.Kim loại màu
c.sắt, mangan,titan,crôm..
3+
4.Phi kim loại
d.Đồng, chì, kẽm……
4+
11. Từ cực Bắc đến cực Nam có:
a.6 vành đai nhiệt b.5 vành đai nhiệt
c.4 vành đai nhiệt d.3 vành đai nhiệt
12.Từ cực Bắc đến cực Nam có:
a.6 đới khí hậu b.5 đới khí hậu
c.4 đới khí hậu d.3 đới khí hậu
13.Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam nằm ở vĩ độ nào?
a.23027’ B b.23027’ N
c.23027’ N và 23027’ B d.66033’ B và 66033’ N
14. Lượng nước của một con sông phụ thuộc vào:
a.Diện tích lưu vực b.Nguồn cung cấp nước
c.Diện tích lưu vực và Nguồn cung cấp nước
15. Ở nước ta hồ có nguồn gốc hình thành do khúc uốn cũ của dòng sông là:
a.Hồ Tây b.Hồ Tơ-Nưng
c.Hồ Thác Bà
Môn Địa 6
I. nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước phần trả lời em cho là đúng (Mỗi phương án đúng được 0.25đ)
1. Tầng đối lưu là tầng không khí có các đặc điểm :
a. Ở gần mặt đất có độ cao TB 16 km
b. Tập trung 90% không khí của khí quyển.
c. Nhiệt độ giảm dần theo độ cao.
d. Không khí có sự chuyển động theo chiều thẳng đứng.
e. Nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa, sấm, chớp, gió, bão...
g. Tất cả các ý trên.
2.Khi đo nhiệt độ không khí người ta đặt nhiệt kế :
a. Trong bóng râm cách mặt đất 2 m. b. Ngoài trời, sát mặt đất.
c. Trong phòng cách tường 2 m. d. Cả 3 đều sai.
3. Gió là sự chuyển động của không khí:
a. Từ nơi khí áp thấp đến nơi khí áp cao.
b. từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp
c. Từ đất liền ra biển.
d. Tất cả đều đúng
4.Hơi nước có trong không khí trên bề mặt Trái Đất được cung cấp chủ yếu từ nguồn nước:
a. sông, hồ, ao. b. biển và đại dương.
c. sinh vật thải ra. d. băng tuyết tan.
5. Hơi nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong thành phần không khí ?
a. 1% b. Trên 1%
c. Dưới 1% d. Cả 3 tỉ lệ trên
6. Càng gần cực nhiệt độ trung bình càng giảm do :
Càng ở vĩ độ thấp , góc chiếu sáng càng nhỏ
Càng ở vĩ độ cao , góc chiếu sáng càng lớn
c. Càng ở vĩ độ cao , góc chiếu sáng càng nhỏ
d. Tất cả các ý trên
7. Lớp ô-dôn nằm trong :
a. Tầng đối lưu b. Tầng bình lưu
c. Các tầng cao trong khí quyển d. Tất cả các tầng của khí quyển
8. Sử dụng các số liêïu trong ngoặc ( 16km , 90% , 10% ) để điền vào các chỗ trống dưới đây sao cho phù hợp :
Không khí càng lên cao càng loãng. Khoảng ………… không khí tập trung ở độ cao gần …………… sát mặt đất . Phần còn lại , tuy dày tới hàng chục nghìn km, nhưng chỉ có khoảng ……… không khí
9. Hãy nối các ý cột A và cột B sao cho đúng Mỗi phương án đúng được 0.25đ)
A
( Các khối khí)
B
( Vị trí hình thành)
Trả lời
1. Nóng.
2. Lạnh.
3. Đại dương.
4. Lục địa
a. Ở vĩ độ cao.
b. Ở vĩ độ thấp.
c. Trên dất liền.
d. Trên đại dương.
1+
2+
3+
4+
10. Ghép cột A với cột B, sao cho phù hợp giữa nhóm khoáng sản và tên gọi:
Nhóm khoáng sản ( A )
Tên gọi ( B )
Trả lời
1.Năng lượng
a.apatit, thạch anh, kim cương,cát ..
1+
2.Kim loại đen
b.Than đá, than bùn,dầu mỏ, khí đốt..
2+
3.Kim loại màu
c.sắt, mangan,titan,crôm..
3+
4.Phi kim loại
d.Đồng, chì, kẽm……
4+
11. Từ cực Bắc đến cực Nam có:
a.6 vành đai nhiệt b.5 vành đai nhiệt
c.4 vành đai nhiệt d.3 vành đai nhiệt
12.Từ cực Bắc đến cực Nam có:
a.6 đới khí hậu b.5 đới khí hậu
c.4 đới khí hậu d.3 đới khí hậu
13.Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam nằm ở vĩ độ nào?
a.23027’ B b.23027’ N
c.23027’ N và 23027’ B d.66033’ B và 66033’ N
14. Lượng nước của một con sông phụ thuộc vào:
a.Diện tích lưu vực b.Nguồn cung cấp nước
c.Diện tích lưu vực và Nguồn cung cấp nước
15. Ở nước ta hồ có nguồn gốc hình thành do khúc uốn cũ của dòng sông là:
a.Hồ Tây b.Hồ Tơ-Nưng
c.Hồ Thác Bà
 








Các ý kiến mới nhất