Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuong Khuyen Ta Khoa
Ngày gửi: 16h:04' 02-10-2021
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Tuong Khuyen Ta Khoa
Ngày gửi: 16h:04' 02-10-2021
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn: Toán ; Lớp 4
Tên bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ; Số tiết: (03 tiết)
Thời gian thực hiện: từ ngày 06/9/2021 đến ngày 08/9/2021
A. Yêu cầu cần đạt: Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì;
- Học sinh Đọc, viết được số đến 100 000. Phân tích cấu tạo số. Ôn tập về chu vi của một hình. Tính nhẩm, tính cộng, trừ các số có 5 chữ số, nhân (chia) số có 5 chữ số với, cho số có 1 chữ số đến 100 000. Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê. Tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết của phép tính, giải toán có lời văn.
vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống;
- Vận dụng vào làm các bài tập trong sách giáo khoa từ trang 3 đến hết trang 5, Làm các bài tập trong sách bài tập toán 4/1 từ trang .... đến trang .....
- có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì.
- Năng lực.
+ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tự đánh giá và đánh giá bạn
+ Năng lực đặc thù:
Năng lực tính toán; Năng lực đọc, viết số; Năng lực giải toán có lời văn, hình học và đại lượng.
- Phẩm chất.
Kiên trì, chịu khó, biết chia sẻ với nhóm, bạn.
B. Đồ dùng dạy học: Nêu các thiết bị, học liệu được sử dụng trong bài dạy để tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm đạt yêu cầu cần đạt của bài dạy.
Sách giáo khoa, vở ghi, bút, vở bài tập toán 4/1, bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê như sách giáo khoa, phiếu bài tập, thẻ chữ (máy tính, đầu chiếu “nếu giảng trình chiếu”)
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Hoạt động Mở đầu: (5 phút)
1. Khởi động:
2. Kết nối:
Các em ạ trong chương trình toán lớp 3 các em đã được học về số tự nhiên, đọc, viết các số tự trong trong phạm vi 100 000; các yếu tố hình học, đại lượng, đo đại lượng. Để củng cố, khắc sâu lại cách đọc, viết và thực hiện các phép tính trong phạm vi 100 000 thì hôm nay thầy cùng cả lớp sẽ đi tìm hiểu, khám phá, chia sẻ bài:
“ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000”
Thầy mời các em mở sách giáo khoa trang 3
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Bài tập 1. (5 phút) Tổ chức học sinh hoạt thảo luận theo nhóm đôi)
Thầy mời một bạn nêu yêu cầu của bài tập 1.
Thầy mời đại diện nhóm lên trình bày
Thầy cũng nhất trí với ý kiến của các em
Số cần viết lần lượt là: 20 000 ; 40 000; 50 000; 60 000.
Thầy mời một bạn đọc lại nào.
Trên đây là các số tròn nghìn thế còn số có năm chữ số thì chúng ta đọc, viết hoặc muốn biết giá trị của từng chữ số trong một số như thế nào thì chúng ta
chuyển sang bài tập 2.
2. Bài tập 2. (10 phút) Giáo viên tổ chức học sinh làm việc theo nhóm trên phiếu bài tập.
Giáo viên hứng dẫn mẫu cách thực hiện
Cả lớp hát một bài
Theo dõi, lắng nghe
3 học sinh nhắc lại đầu bài
Mở sách giáo khoa và vở ghi ra thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số.
Đại diện học sinh lên bảng trình bày
20 000 ; 40 000; 50 000; 60 000
HS nhận xét: Bạn đã viết đúng
Viết số vào dưới các vạch còn trống
Học sinh đọc lại.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91907
16212
tám nghìn một trăm linh năm
Chốt lại, nhận xét, đánh giá
Đưa biểu bài
Môn: Toán ; Lớp 4
Tên bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ; Số tiết: (03 tiết)
Thời gian thực hiện: từ ngày 06/9/2021 đến ngày 08/9/2021
A. Yêu cầu cần đạt: Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì;
- Học sinh Đọc, viết được số đến 100 000. Phân tích cấu tạo số. Ôn tập về chu vi của một hình. Tính nhẩm, tính cộng, trừ các số có 5 chữ số, nhân (chia) số có 5 chữ số với, cho số có 1 chữ số đến 100 000. Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê. Tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết của phép tính, giải toán có lời văn.
vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống;
- Vận dụng vào làm các bài tập trong sách giáo khoa từ trang 3 đến hết trang 5, Làm các bài tập trong sách bài tập toán 4/1 từ trang .... đến trang .....
- có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì.
- Năng lực.
+ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tự đánh giá và đánh giá bạn
+ Năng lực đặc thù:
Năng lực tính toán; Năng lực đọc, viết số; Năng lực giải toán có lời văn, hình học và đại lượng.
- Phẩm chất.
Kiên trì, chịu khó, biết chia sẻ với nhóm, bạn.
B. Đồ dùng dạy học: Nêu các thiết bị, học liệu được sử dụng trong bài dạy để tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm đạt yêu cầu cần đạt của bài dạy.
Sách giáo khoa, vở ghi, bút, vở bài tập toán 4/1, bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê như sách giáo khoa, phiếu bài tập, thẻ chữ (máy tính, đầu chiếu “nếu giảng trình chiếu”)
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Hoạt động Mở đầu: (5 phút)
1. Khởi động:
2. Kết nối:
Các em ạ trong chương trình toán lớp 3 các em đã được học về số tự nhiên, đọc, viết các số tự trong trong phạm vi 100 000; các yếu tố hình học, đại lượng, đo đại lượng. Để củng cố, khắc sâu lại cách đọc, viết và thực hiện các phép tính trong phạm vi 100 000 thì hôm nay thầy cùng cả lớp sẽ đi tìm hiểu, khám phá, chia sẻ bài:
“ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000”
Thầy mời các em mở sách giáo khoa trang 3
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Bài tập 1. (5 phút) Tổ chức học sinh hoạt thảo luận theo nhóm đôi)
Thầy mời một bạn nêu yêu cầu của bài tập 1.
Thầy mời đại diện nhóm lên trình bày
Thầy cũng nhất trí với ý kiến của các em
Số cần viết lần lượt là: 20 000 ; 40 000; 50 000; 60 000.
Thầy mời một bạn đọc lại nào.
Trên đây là các số tròn nghìn thế còn số có năm chữ số thì chúng ta đọc, viết hoặc muốn biết giá trị của từng chữ số trong một số như thế nào thì chúng ta
chuyển sang bài tập 2.
2. Bài tập 2. (10 phút) Giáo viên tổ chức học sinh làm việc theo nhóm trên phiếu bài tập.
Giáo viên hứng dẫn mẫu cách thực hiện
Cả lớp hát một bài
Theo dõi, lắng nghe
3 học sinh nhắc lại đầu bài
Mở sách giáo khoa và vở ghi ra thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số.
Đại diện học sinh lên bảng trình bày
20 000 ; 40 000; 50 000; 60 000
HS nhận xét: Bạn đã viết đúng
Viết số vào dưới các vạch còn trống
Học sinh đọc lại.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
91907
16212
tám nghìn một trăm linh năm
Chốt lại, nhận xét, đánh giá
Đưa biểu bài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất