Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:44' 15-12-2023
Dung lượng: 116.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
1. NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Dạng 1.1:SỬ DỤNG LÍ THUYẾT
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hai hàm số f ( x ) , g ( x ) liên tục trên ℝ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.   f ( x ) + g ( x )  dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx .
B.   f ( x ) .g ( x )  dx =  f ( x ) dx. g ( x ) dx .
C.   f ( x ) − g ( x )  dx =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .
D.  kf ( x ) dx = k  f ( x ) dx ( k ≠ 0;k ∈ ℝ ) .
Câu 2. [Mức độ 1] Cho f ( x ) , g ( x ) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ . Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai?

 f ( x ) g ( x ) dx = f ( x ) dx. g ( x ) dx .
C.   f ( x ) + g ( x )  dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx .

A.

 2 f ( x ) dx = 2  f ( x ) d x .
D.   f ( x ) − g ( x )  dx =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .

B.

Câu 3. [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.  kf ( x ) dx = k  f ( x ) dx với k ∈ ℝ .
B.

  f ( x ) + g ( x )  dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx với f ( x ) ; g ( x ) liên tục trên ℝ .

C.

x

D.

(

1 α +1
x với α ≠ −1 .
α +1
'
f ( x ) dx = f ( x ) .

α

dx =

)

Câu 4. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) xác định trên K và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K .
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f ' ( x ) = F ( x ) , ∀x ∈ K .

C. F ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .

B. F ' ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .

D. F ' ( x ) = f ' ( x ) , ∀x ∈ K .

Câu 5. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) xác định trên K . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số

G ( x ) = F ( x ) + C cũng là một nguyên hàm của f ( x ) trên K .

B. Nếu f ( x ) liên tục trên K thì nó có nguyên hàm trên K .

C. Hàm số F ( x ) được gọi là một nguyên hàm của f ( x ) trên K nếu F ' ( x ) = f ( x ) với mọi

x∈K .
D. Nếu hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K thì hàm số F ( − x ) là một nguyên

hàm của f ( x ) trên K .

Câu 6. [Mức độ 2] Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b ] đều có đạo hàm trên [ a; b] .
(2): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b ] đều có nguyên hàm trên [ a; b] .

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [ a; b] đều có nguyên hàm trên [ a; b ] .

(4): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b ] đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ a; b] .

A. 2 .

B. 3 .

C. 1 .

D. 4 .

Dạng 1.2: ÁP DỤNG TRỰC TIẾP BẢNG NGUYÊN HÀM.
1
, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
x+2
A. Trên ( −2; +∞ ) , nguyên hàm của hàm số f ( x ) là F ( x ) = ln ( x + 2 ) + C1 ; trên khoảng ( −∞; −2 )

Câu 7. [Mức độ 2] Cho f ( x ) =

, nguyên hàm của hàm số f ( x ) là F ( x ) = ln ( − x − 2 ) + C2 ( C1 , C2 là các hằng số).

B. Trên khoảng ( −∞; −2 ) , một nguyên hàm của hàm số f ( x ) là G ( x ) = ln ( − x − 2 ) − 3 .
C. Trên ( −2; +∞ ) , một nguyên hàm của hàm số f ( x ) là F ( x ) = ln ( x + 2 ) .

D. Nếu F ( x ) và G ( x ) là hai nguyên hàm của của f ( x ) thì chúng sai khác nhau một hằng số.
Câu 8. [Mức độ 1] Khẳng định nào đây sai?

1

 x dx = ln x + C .
D.  e dx = e + C .

A.  cos x dx = − sin x + C .

B.

C.  2 x dx = x 2 + C .

x

x

Câu 9. [Mức độ 1] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

x4 + C
.
4
C.  sin xdx = C − cos x .
A.

3
 x dx =

1

 x dx = ln x + C .
D.  2e dx = 2 ( e + C ) .
B.

x

x

Câu 10. [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

x n+1
+ C ( C là hằng số; n ∈ℤ ).
n +1
D.  e x dx = e x − C ( C là hằng số).

A.  dx = x + 2C ( C là hằng số).

B.

C.  0dx = C ( C là hằng số).

n
 x dx =

Câu 11. [Mức độ 1] Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 5 x 4 − 6 x 2 + 1 là
A. 20 x 3 − 12 x + C .

B. x 5 − 2 x 3 + x + C .
x4
+ 2 x2 − 2 x + C .
D.
4

C. 20 x 5 − 12 x 3 + x + C .
Câu 12. [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây sai?
A.  0 dx = C .

B.

4
 x dx =

x5
+C .
5

C.

Câu 13. [Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số y = x 2 − 3x +

x3 3 x 2

− ln x + C .
A.
3
2
x3 3 x 2

+ ln x + C .
C.
3
2

1

 x dx = ln x + C .

D.  e x dx = e x + C .

1

x

x3 3 x 2 1

+ +C .
B.
3
2 x2
x 3 3x 2

+ ln x + C .
D.
3
2

Câu 14. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) =

a b
+ + 2 , với a , b là các số hữu tỉ thỏa điều kiện
x2 x

1

 f ( x ) dx = 2 − 3ln 2 . Tính T = a + b .
1
2

A. T = − 1 .

B. T = 2 .

C. T = − 2 .

Câu 15. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x 2 + 2 x + 5 là

D. T = 0 .

A. F ( x ) = x3 + x 2 + 5 .

B. F ( x ) = x3 + x + C .

C. F ( x ) = x 3 + x 2 + 5 x + C .

D. F ( x ) = x3 + x 2 + C .

Câu 16. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.

− x4 + x2 + 3
+C .
3x

B.

−2
− 2x + C .
x2

1
1
− x 2 − là
2
x
3
C. −

x4 + x2 + 3
+C .
3x

D.

− x3 1 x
− − +C .
3
x 3

1 1
+ − 2 là
x x2
1
B. x 7 + ln x + − 2 x + C .
x
1
D. x 7 + ln x − − 2 x + C .
x

Câu 17. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 7 x 6 +

1
A. x7 + ln x − − 2 x .
x
1
C. x7 + ln x + − 2 x + C .
x

Câu 18. [Mức độ 1] Nguyên hàm của f ( x ) = x 3 − x 2 + 2 x là:

1 4 3 4 3
x −x +
x +C .
4
3
1
2 3
x +C .
C. x 4 − x3 +
4
3

1 4 1 3 4 3
x − x +
x +C.
4
3
3
1
1
2 3
x +C.
D. x 4 − x3 +
4
3
3

A.

B.

Câu 19. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) =
A. 4 x + 3 ln x + C .

(

C. 4 x

)

−1

2 3
+ là :
x x
B. 2 x + 3 ln x + C .

+ 3ln x + C .

D. 16 x − 3 ln x + C .

4
Câu 20. [Mức độ 1] Tính  ( 3 x 2 + ) dx
x
3
A. − 3 x5 + 4ln x + C .
5
5
C. 3 x5 + 4 ln x + C .
3

33 5
x − 4 ln x + C .
5
3
D. 3 x5 + 4ln x + C .
5

B.

Câu 21. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x + x 2018 là

x 2019
+C.
673
1 x2019
+
+C.
C.
x 673
A.

x+

B. 2 x3 +
D.

1
2 x

x 2019
+C .
2019

+ 6054 x 2017 + C .

 1 3 1+ 3 5 
a 4 b 6
x  dx có dạng
x + x + C , trong đó a , b là hai số hữu tỉ. Giá trị
Câu 22. [Mức độ 1]   x +
5
12
6
3

a bằng:
36
1+ 3 .
A. 1 .
B. 12 .
C.
D. Không tồn tại.
5

(

Câu 23. [Mức độ 1]
A. 2 .

(x

2

+ 2 x 3 ) dx có dạng
B. 1 .

)

a 3 b 4
x + x + C , trong đó a , b là hai số hữu tỉ. Giá trị a bằng:
3
4
C. 9 .
D. 32 .

Câu 24. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số y = (2 x + 1)5 là:

1
(2 x + 1)6 + C .
12
1
C. (2 x + 1)6 + C .
2

A.

B.

1
(2 x + 1)6 + C .
6

D. 10(2x + 1)4 + C .

Câu 25. [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = ( 3 x + 1) ?
5

A. F ( x )

( 3x + 1)
=

C. F ( x )

( 3x + 1)
=

6

+8.

18

6

18

.

B. F ( x )

( 3x + 1)
=

D. F ( x )

( 3x + 1)
=

6

−2.

18

6

6

.

Câu 26. [Mức độ 1] Hàm số F ( x) = e x + tan x + C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

1
sin 2 x

e− x 
C. f ( x ) = e x  1 +

2
 cos x 

1
sin 2 x
1
D. f ( x ) = e x +
cos 2 x

A. f ( x) = e x −

B. f ( x) = e x +

Câu 27. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm F ( x ) =  π 2 dx .
A. F ( x ) = π 2 x + C .
C. F ( x ) =

π3
3

B. F ( x ) = 2π x + C .
D. F ( x ) =

+C .

π 2 x2
2

+C .

Câu 28. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e x + cos x + 2018 là
A. F ( x ) = e x + sin x + 2018 x + C .
C. F ( x ) = e x + sin x + 2018 x .

B. F ( x ) = e x − sin x + 2018 x + C .
D. F ( x ) = e x + sin x + 2018 + C .

Câu 29. [Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2 x3 − 9 là:
A.

1 4
x − 9x + C .
2

B. 4 x 4 − 9 x + C .

C.

1 4
x +C .
4

D. 4 x 3 − 9 x + C .

Câu 30. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e.x e + 4 là
B. e 2 .x e −1 + C .

A. 101376 .
Câu 31. [Mức độ 1] Nếu
A. f ( x ) = −
C. f ( x ) =

1

 f ( x ) dx = x + ln 2 x + C

1 1
+ .
x2 x

1
+ ln ( 2 x ) .
x2

C.

xe+1
+ 4x + C .
e +1

D.

với x ∈ ( 0; +∞ ) thì hàm số f ( x ) là

1
.
2x
1
1
D. f ( x ) = − 2 + .
x 2x

B. f ( x ) = x +

1

sin 2 x
B. F ( x ) = 3 x + tan x + C .

Câu 32. [Mức độ 1] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 3 −
A. F ( x ) = 3 x − tan x + C .

C. F ( x ) = 3 x + cot x + C .

e.xe+1
+ 4x + C .
e +1

D. F ( x ) = 3 x − cot x + C .

1
trên ( 0; + ∞ ) .
x2
1
C. 3cos x + + C .
D. 3cos x + ln x + C .
x

Câu 33. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3cos x +
A. −3sin x +

1
+C.
x

B. 3sin x −

1
+C .
x

Câu 34. [Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x 2 + sin x là
A. x 3 + cos x + C .

B. x 3 + sin x + C .

C. x 3 − cos x + C .

D. 3 x 3 − sin x + C .

Câu 35. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = 3x 2 + 8sin x .

 f ( x ) dx = 6 x − 8cos x + C .
C.  f ( x ) dx = x − 8cos x + C .
A.

3

 f ( x ) dx = 6 x + 8cos x + C .
D.  f ( x ) dx = x + 8cos x + C .
B.

3

Câu 36. [Mức độ 1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x + cos x .
A.
C.

x2
+ sin x + C .
2



f ( x ) dx =



f ( x ) dx = x sin x + cos x + C .

B.
D.

 f ( x ) dx = 1 − sin x + C .



f ( x ) dx =

x2
− sin x + C .
2

 x
Câu 37. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos 2  
2
A.

 f ( x ) dx = x + sinx + C .

C.

 f ( x ) dx = 2 + 2 sinx + C .

x

1

B.

 f ( x ) dx = x − sinx + C .

D.

 f ( x ) dx = 2 − 2 sinx + C .

x

1

π 
Câu 38. [Mức độ 1] Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) thỏa mãn điều kiện: f ( x ) = 2 x − 3cos x, F   = 3
2
A. F ( x) = x 2 − 3sin x + 6 +
C. F ( x) = x 2 − 3sin x +

π

π2

2

4

4

B. F ( x) = x 2 − 3sin x −

π2
16

C. F( x) = −cotx + x2

x2 1 1
− +
2 x 2
x2 1 1
C. F ( x) = − −
2 x 2

π2
4

1
π
thỏa mãn F( ) = −1 là:
2
sin x
4

B. F( x) = cotx − x 2 +

π2
16

D. F( x) = −cotx + x 2 −

Câu 40. [Mức độ 1] Tìm một nguyên hàm F(x) của f ( x) =
A. F ( x) =

4

D. F ( x) = x 2 − 3sin x + 6 −

Câu 39. [Mức độ 1] Một nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x) = 2 x +
A. F( x) = −cotx + x 2 −

π2

π2
16

x3 − 1
biết F(1) = 0
x2

x2 1 3
+ +
2 x 2
x2 1 3
D. F (x) = + −
2 x 2
B. F ( x) =

Câu 41. [Mức độ 1] Nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x) = 4 x3 − 3x2 + 2x − 2 thỏa mãn F(1) = 9 là:
A. F( x) = x 4 − x3 + x2 − 2 .

B. F( x) = x4 − x3 + x2 + 10 .

C. F( x) = x4 − x3 + x2 − 2 x .

D. F( x) = x4 − x3 + x 2 − 2 x + 10 .

Câu 42. [Mức độ 1] Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = 2 x 2 + x 3 − 4 thỏa mãn điều kiện F ( 0 ) = 0 là
A. 2 x 3 − 4 x 4 .
Câu 43. [Mức độ 1] Cho hàm số
f ( x)
Tìm
.

B.

2 3 x4
x + − 4x .
3
4

f ( x)

C. x 3 − x 4 + 2 x .

thỏa mãn đồng thời các điều kiện

x2
− cos x + 2 .
2
x2
C. f ( x ) = + cos x .
2

D. Đáp án khác.

f ' ( x ) = x + sin x



f (0) = 1

.

x2
− cos x − 2 .
2
x2
1
+ cos x + .
D. f ( x ) =
2
2

A. f ( x ) =

B. f ( x ) =

Câu 44. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) thỏa mãn f ' ( x ) = 3 − 5cos x và f ( 0 ) = 5 . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. f ( x ) = 3 x + 5sin x + 2 .

B. f ( x ) = 3 x − 5sin x − 5 .

C. f ( x ) = 3 x − 5sin x + 5 .

D. f ( x ) = 3 x + 5sin x + 5 .

Câu 45. [Mức độ 2] Biết F ( x ) là một nguyên hàm của của hàm số f ( x ) = sin x và đồ thị hàm số

π 
y = F ( x ) đi qua điểm M ( 0;1) . Tính F   .
2
π 
A. F   = 2 .
2

π 
B. F   = −1 .
2

π 
C. F   = 0 .
2

π 
D. F   = 1 .
2

Câu 46. [Mức độ 2] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 − 2 x + 3 thỏa mãn F ( 0 ) = 2 , giá
trị của F (1) bằng

A. 4 .

B.

13
.
3

C. 2 .

Câu 47. [Mức độ 2] Tìm một nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) = ax +

F (1) = 4 ,

f (1) = 0

D.

11
.
3

b
( x ≠ 0 ) , biết rằng F ( −1) = 1 ,
x2

.

3x 2 3 7
+ + .
4 2x 4
3x 2 3 7
+ − .
C. F ( x ) =
2 4x 4

A. F ( x ) =

3x 2 3 7
− − .
4 2x 4
3x 2 3 1
− − .
D. F ( x ) =
2 2x 2
B. F ( x ) =

Câu 48. [Mức độ 2] Biết hàm số y = f ( x ) có f ' ( x ) = 3 x 2 + 2 x − m + 1 , f ( 2 ) = 1 và đồ thị của hàm số

y = f ( x ) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −5 . Hàm số f ( x ) là
A. x 3 + x 2 − 3 x − 5 .

B. x 3 + 2 x 2 − 5 x − 5 .

C. 2 x 3 + x 2 − 7 x − 5 .

D. x 3 + x 2 + 4 x − 5 .

1
2
Câu 49. [Mức độ 2] Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ( 2 x − 3) thỏa mãn F ( 0 ) = . Giá trị
3
của biểu thức log 2 3F (1) − 2 F ( 2 )  bằng
A. 10 .
B. −4 .

C. 4 .

D. 2 .

Câu 50. [Mức độ 2] Gọi F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x 3 + 2 ( m − 1) x + m + 5 , với m là tham
số thực. Một nguyên hàm của f ( x ) biết rằng F (1) = 8 và F ( 0 ) = 1 là:

A. F ( x ) = x 4 + 2 x 2 + 6 x + 1
C. F ( x ) = x 4 + 2 x 2 + 1 .

B. F ( x ) = x 4 + 6 x + 1 .
D. Đáp án A và B

f x
f ' x = x −1
Câu 51. [Mức độ 2] Hàm số ( ) xác định, liên tục trên ℝ và có đạo hàm là ( )
. Biết rằng
f (0) = 3
f ( 2) + f ( 4)
. Tính
?
B. 12 .
C. 4 .
D. 11.
A. 10 .
 
Gửi ý kiến