Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 21h:05' 14-10-2023
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHUYÊN ĐỀ TRƯỜNG
Ngày dạy: Ngày 13/10/2023
Giáo viên : Lê Thị Thanh Thảo
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Lớp 5
Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực:
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp các nhóm thích
hợp theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
- HS(M3,4) đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
- Biết sử dụng vốn từ để làm các bài tập
- Năng lực tự chủ và tự học (Hoàn thành nhiệm vụ cá nhân), năng lực giao
tiếp và hợp tác (Biết chú ý lắng nghe GV và cùng thảo luận), năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo (Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị hợp tác)
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
3. Phẩm chất: Nhân ái, trung thực, yêu thích môn học
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập. Từ điển học sinh
- HS : SGK, vở viết
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(3 phút)
- Cho Hs khởi động theo nhạc
- Học sinh khởi động
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
Bài 1: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Hs tìm những từ cô in sẵn và dán
vào bảng nhóm theo 2 nhóm a và b.
-GV nhận xét tuyên dương đội
thắng, công bố đáp án .
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của từ:
Gv hỏi thêm : Tại sao xếp hữu nghị,
chiến hữu vào cột hữu có nghĩa là
bạn bè ?
Tại sao xếp hữu tình, hữu dụng vào
cột hữu có nghĩa là có?
-GV chiếu 1 số hình ảnh .
*(Tính từ), hữu nghị: thân thiện,

- Hs đọc thầm yêu cầu bài
- Hs tra tự điển cô in sẵn
-Nhóm lớn
- HS thi đua giữa các nhóm.
+ "Hữu" có nghĩa là bạn bè: hữu
nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo,
bằng hữu, bạn hữu.
+ "Hữu" có nghĩa là "có": hữu ích,
hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
-Hs trả lời

có tính chất bè bạn (thường nói về
quan hệ giữa các nước) nhằm thắt
chặt mối quan hệ hữu nghị giữa
hai nước.
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài như bài 1.
Nhưng làm nhóm đôi vào phiếu bài
tập.
-Các nhóm đổi bài nhận xét trong
nhóm.
- Gv nghiệm thu tại nhóm.
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ.
(Động từ) Hợp tác
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực
nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
-Gv chiếu 1 số tranh ảnh.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi HS đặt ít nhất 2 câu
vào vở BT.
-GV nghiệm thu tại nhóm.
- Mời vài hs trình bày kết quả
-Chọn 2 em viết bảng phụ chia sẻ kết
quả.
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: (BT nâng mức)
- Trò chơi học tập: Ai nhanh hơn
- Chia lớp thàng 3 nhóm tham gia
Gv nêu nghĩa , hs tìm thành ngữ phù
hợp để trả lời.
-GV nhận xét tuyên dương đội
thắng, công bố đáp án .
+ Bốn biển một nhà: Người khắp
nơi đoàn kết như người trong một
gia đình thống nhất một mối.
- Yêu cầu HS đặt câu với các thành
ngữ
- GV nhận xét
-Liên hệ giáo dục

- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS làm bài cặp đôi
+ "Hợp" Có nghĩa là gộp lại (thành
lớn hơn) : hợp tác, hợp nhất, hợp lực.
+ "Hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu
đòi hỏi nào đó : hợp tình, phù hợp,
hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, lớp lí,
thích hợp.

- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài

- HS TL
- Hs nhận xét.
+ Kề vai sát cánh: Đồng tâm hợp lực
cùng chia sẻ gian nan giữa người cùng
chung sức gánh vác một công việc
quan trọng.
+ Chung lưng đấu cật: Hợp sức nhau
lại để cùng gánh vác, giải quyết công
việc
- 1 số HS đọc câu vừa đặt.

3. Hoạt động vận dụng- sáng tạo :(2 phút)
- Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu + Thuận vợ thuận chồng tát biển
nghị hợp tác.
Đông cũng cạn.
-Nhận xét tiết học. Tuyên dương + Chia ngọt sẻ bùi.
những học sinh có tinh thần học tập + Đồng cam cộng khổ.
tốt.
- Nhắc nhở học sinh về nhà xem lại
bài đã làm, chuẩn bị bài: Từ nhiều
nghĩa.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
------------------------------------------------------------
 
Gửi ý kiến