Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Một số bài toán câu cuối trong đề thi vào lớp 10 THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dau Thiet Hieu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 19-04-2016
Dung lượng: 300.0 KB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ BÀI TOÁN CÂU CUỐI TRONG ĐỀ THI VÀO LỚP 10

Bài 1: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức E =  (với x là số tự nhiên) không là số nguyên.
Giải
Do x không là số tự nhiên nên:
(4x + 1)2 = 16x2 + 8x + 1 < 36x2 + 10x + 3 < (6x + 2)2 = 36x2 +24x + 4
 4x + 1 < 
 (2x + 1)2 < 4x2 +  < 4x2 + 6x + 2 < (2x + 2)2
2x + 1 <  < 2x + 2
x2 + 2x + 1 = (x + 1)2 < < x2 + 2x + 2 < (x + 2)2
 x + 1 < < x + 2
 x + 1 < E < x + 2, giá trị của E nằm giữa hai số tự nhiên liên tiếp.
Vậy E không phải là số nguyên.

Bài 2: Cho ba số thực a, b, c với abc 0 và a + b + c = 0.
Chứng minh rằng: .
Giải
Ta có  =  + 
Với abc 0 và a + b + c = 0, ta có 
Suy ra  (đfcm)

Bài 3: Cho a, b, c là các số hữu tỉ đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:
S =  là một số hữu tỉ.
Giải
Ta có (a – b) + (b – c) + (c – a) = 0 và a – b 0, b – c 0, c – a 0.
Áp dụng kết quả bài 3, ta có = 
Do các số a, b, c là các số hữu tỉ đôi một khác nhau, nên S là số hữu tỉ.

Bài 4: Tính tổng gồm 2014 số hạng sau:
P =  +  + … + .
Giải
Mỗi số hạng của tổng có dạng:
 =  =  (n = 3, 4 … , 2014)
Ta có P =  +  + … + 
Tổng có 2012 số hạng nên: P =  = 

Bài 5: Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện:
 = 
Giải
Từ  = 
Nhân hai vế với 2, chuyển vế ta được:
(x - 2 + 1) + (y - 1 - 2 + 1) + (z - 2 - 2 + 1) = 0
 
Vậy các số thực phải tìm là x = 1; y = 2; z = 3.

Bài 6: Cho các số dương a, b, c với a c, , a + b = 
Chứng minh rằng:  = 
Giải
Từ a + b = 
Suy ra a = - b = -  (b dương)
= 
b = - a = -  (a dương)
= 
Thay a và b vào ,
ta được: =  (đfcm)

Bài 7: Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c =  = 2.
Chứng mnh rằng:  = 
Giải
Đặt x = ; y = ; z =  thì x2 + y2 + z2 = x + y + z = 2
(x + y + z)2 = 22 x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) = 22
2(xy + yz + zx) = 22 – 2 = 2 xy + yz + zx = 1
1 + a = xy + yz + zx + x2 = (x + y)(x + z)
1 + b = xy + yz + zx + y2 = (y + z)(y + x)
1 + c = xy + yz + zx + z2 = (z + x)(z + y)
Do đó = 
= =  (đfcm)
Bài 8: Tìm các số thực a, b, c thỏa mãn:  = .
Chứng minh rằng:  = 
Giải
Vì 1 – b2  0; 1 – c2  0; 1 – a2  0.
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số không âm, ta có:
; ; 
Mà  +  +  =  + + 
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi:   a2 + b2 + c2 = 
Bài 9: Cho hai số dương x, y thỏa xy = 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 
Giải
Áp dụng bđt Cosi ta có:  ( 2 (1)
 
Gửi ý kiến