Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

mi thuat 1 Chủ đề 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Hổ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:00' 09-12-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 7: CON VẬT EM YÊU
(Thời lượng 4 tiết)
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ
1.Về phẩm chất
Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, trung thực, tinh thần trách nhiệm ở HS, cụ thể là:
- Biết cách sử dụng, bảo quản một số vật liệu, chất liệu trong thực hành, sáng tạo;
- Biết trân trọng, yêu quý động vật, sản phẩm của mình, của bạn,... có ý thức bảo vệ con vật nuôi và động vật nói chung;
- Biết chia sẻ chân thực suy nghĩ của mình trong trao đổi, nhận xét.
2. Về năng lực
Chủ đề góp phần hình thành, phát triển ở HS các năng lực sau:
2.1. Năng lực đặc thù môn học
- Biết quan sát và nắm được đặc điểm riêng, hình dáng của con vật bằng cách nhìn khái quát theo dạng hình khối cơ bản;
- Biết thực hành sáng tạo vẽ, cắt, dán, làm sản phẩm thủ công 2D, 3D trong thực hành sáng tạo.
- Biết trưng bày, mô tả và chia sẻ được cảm nhận về hình, màu và ý định sử dụng sản phẩm làm ra.
2.2. Năng lực chung
- Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập;
- Biết cách sử dụng công cụ phù hợp với vật liệu và an toàn trong thực hành, sáng tạo.
2.3. Năng lực đặc thù của học sinh
- Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói trong trao đổi, giới thiệu, nhận xét.
- Năng lực tự nhiên: Vận dụng sự hiểu biết về động vật để áp dụng vào các môn học khác và trong cuộc sống hằng ngày.
PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp, trực quan, thực hành sáng tạo, thảo luận nhóm, luyện tập, đánh giá, thiết kế trò chơi.
- Hình thức dạy học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Tổ chức các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ

Nội dung 1: VẬT NUÔI

Ổn định, khởi động, kiểm tra bài cũ (khoảng 1-3 phút)
* Trò chơi: “Ai nhanh hơn”
- Hình thức: Trò chơi tiếp sức (5 HS)

- Hoạt động: Thực hiện theo nhóm.

- Thể lệ: Viết tên các loài vật nuôi trong cuộc sống mà em biết lên bảng trong vòng 2 phút. Nhóm nào ghi được nhiều loài vật sẽ là đội chiến thắng.
- GV và HS nhận xét kết quả chung của các nhóm và tuyên dương nhóm chiến thắng.
Giới thiệu bài mới: GV dựa vào tên các con vật trong phần trò chơi để dẫn vào bài mới.



/Hoạt động: Quan sát, thảo luận về hình ảnh vật nuôi trong cuộc sống và trong sản phẩm mĩ thuật (khoảng 7 phút)
Giới thiệu vật nuôi trong cuộc sống:
- GV: chia lớp thành 6 nhóm
- GV mở video giới thiệu về các loài vật nuôi trong cuộc sống.
- GV yêu cầu HS quan sát.
- Trong đoạn video có các loài vật nuôi nào?
- Các loại vật nuôi sống ở môi trường trên cạn hay dưới nước?






- GV tổ chức cho HS chọn một trong những hình ảnh được giới thiệu trong SGK để thảo luận nhóm:
+ Nhóm 1: Hình con vịt
+ Nhóm 2: Hình con gà
+ Nhóm 3: Hình con chó
+ Nhóm 4: Hình con mèo
+ Nhóm 5: Hình con cá
+ Nhóm 6: Hình con vẹt
* Yêu cầu: Nêu đặc điểm riêng của con vật (hình dáng chung, đầu, mình, chân, đuôi…).
- GV mời đại diện nhóm trình bày
- GV mời các nhóm nhận xét (bổ xung nếu có).
- GV cho HS liên hệ hình dáng chung của con vật với các dạng hình khối cơ bản đã học.
Giới thiệu vật nuôi trong sản phẩm mĩ thuật:
- GV gợi ý giúp HS phân biệt sự giống và khác nhau giữa hình, màu của con vật trong thực tế với con vật trong sản phẩm mĩ thuật.



























- HS quan sát
- HS trả lời câu hỏi:
+ Có các loài vật nuôi như: chim, chó, gà, vịt, cá...
+ Có loài sống trên cạn
+ Có loài sống dưới nước
- Hs thảo luận theo
nhóm để tìm ra đặc điểm của con vật của nhóm mình.




- HS quan sát và thảo luận theo nhóm.
- HS đại diện nhóm trình bày.


- HS liên hệ hình dáng
 
Gửi ý kiến