chương 1 MHTHM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dương
Ngày gửi: 20h:58' 06-09-2018
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 860
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dương
Ngày gửi: 20h:58' 06-09-2018
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 860
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai số học của số không âm
Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của số dương.
2. Kĩ năng: Biết được sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.
3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực. Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm.
4. Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất
+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm...
+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- KHDH, SHD, ....
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Tổ chức: 9A.
2. Các hoạt động:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung kiến thức
Ghi chú
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* MĐ: Tạo hứng thú và mâu thuẫn nhằm lôi cuốn các em học sinh vào bài mới.
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não.
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực học.
- GV: yêu cầu HS đọc mục tiêu bài học
- GV: y/c HS HĐ cá nhân làm a, b/5
- HS: Thực hiện nhiệm vụ
GV: Quan sát HĐ cá nhân của HS, cho 1hs chia sẻ trước lớp. GV: Đặt vấn đề vào phần mới.
a) - Cạnh hình vuông là x (cm)
x2 = 9
x = 3 hoặc x = - 3
b) 23 N; 0 N
23 Z; 0 Z
23 Q; 0 Q; ; 4,581 Q
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*MĐ: Nắm được định nghĩa CBH số học của một số không âm.
Biết sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, KT động não.
* Năng lực và phẩm chất: tự học, tư duy,tính toán, hợp tác, giao tiếp.
- GV: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân nghiên cứu thông tin phần 1a,b –SHD/tr5
CBH số học của số a không âm là gì ?
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- GV: yêu cầu hs hoạt động cặp đôi phần 1c/tr6
- HS thực hiện nhiệm vụ.
- GV quan sát, nhận xét hoạt động của một số cặp đôi, kiểm tra hs yếu.
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu nội dung mục 2/6
- HS thực hiện nhiệm vụ,
- Mục 2b hoạt động chung cả lớp.
- GV nhấn mạnh mục 2b/6
- GV yêu cầu hs nghiên cứu 3/6
- HS thực hiện nhiệm vụ.
- GV: Y/c hs hoạt động cặp đôi mục 3b/6
- HS thực hiện bài tập so sánh.
- GV quan sát, nhận xét hoạt động của một số cặp đôi, kiểm tra hs yếu.
1)
b) Với a > 0, là căn bậc hai số học của a.
c /tr6-SHD
- Căn bậc hai số học của 25 là: = 5
- Căn bậc hai số học của 169 là: = 13
- Căn bậc hai số học của 3600 là:
= 60
- Căn bậc hai số học của 4,9 là:
- Căn bậc hai số học của 0,81 là: = 0,9
2b/tr6 –SHD
* Chú ý:
+) Với a > 0:
3)
a/tr6-SHD
Cho a, b ≥ 0 thì a < b <
b) So sánh: 6 và ; 0,7 và
36 > 35 nên > . Vậy 6 >
0,49 < 0,5 nên < . Vậy 0,7 <
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
* MĐ: Vận dụng kiến thức để giải một số dạng bài tập: Tìm CBH số học của một
Tiết 1: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai số học của số không âm
Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của số dương.
2. Kĩ năng: Biết được sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.
3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, tích cực. Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm.
4. Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất
+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm...
+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- KHDH, SHD, ....
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài mới
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Tổ chức: 9A.
2. Các hoạt động:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung kiến thức
Ghi chú
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* MĐ: Tạo hứng thú và mâu thuẫn nhằm lôi cuốn các em học sinh vào bài mới.
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não.
* Năng lực và phẩm chất: tư duy, hợp tác, giao tiếp, tích cực học.
- GV: yêu cầu HS đọc mục tiêu bài học
- GV: y/c HS HĐ cá nhân làm a, b/5
- HS: Thực hiện nhiệm vụ
GV: Quan sát HĐ cá nhân của HS, cho 1hs chia sẻ trước lớp. GV: Đặt vấn đề vào phần mới.
a) - Cạnh hình vuông là x (cm)
x2 = 9
x = 3 hoặc x = - 3
b) 23 N; 0 N
23 Z; 0 Z
23 Q; 0 Q; ; 4,581 Q
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*MĐ: Nắm được định nghĩa CBH số học của một số không âm.
Biết sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.
* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, KT động não.
* Năng lực và phẩm chất: tự học, tư duy,tính toán, hợp tác, giao tiếp.
- GV: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân nghiên cứu thông tin phần 1a,b –SHD/tr5
CBH số học của số a không âm là gì ?
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- GV: yêu cầu hs hoạt động cặp đôi phần 1c/tr6
- HS thực hiện nhiệm vụ.
- GV quan sát, nhận xét hoạt động của một số cặp đôi, kiểm tra hs yếu.
GV: Yêu cầu hs nghiên cứu nội dung mục 2/6
- HS thực hiện nhiệm vụ,
- Mục 2b hoạt động chung cả lớp.
- GV nhấn mạnh mục 2b/6
- GV yêu cầu hs nghiên cứu 3/6
- HS thực hiện nhiệm vụ.
- GV: Y/c hs hoạt động cặp đôi mục 3b/6
- HS thực hiện bài tập so sánh.
- GV quan sát, nhận xét hoạt động của một số cặp đôi, kiểm tra hs yếu.
1)
b) Với a > 0, là căn bậc hai số học của a.
c /tr6-SHD
- Căn bậc hai số học của 25 là: = 5
- Căn bậc hai số học của 169 là: = 13
- Căn bậc hai số học của 3600 là:
= 60
- Căn bậc hai số học của 4,9 là:
- Căn bậc hai số học của 0,81 là: = 0,9
2b/tr6 –SHD
* Chú ý:
+) Với a > 0:
3)
a/tr6-SHD
Cho a, b ≥ 0 thì a < b <
b) So sánh: 6 và ; 0,7 và
36 > 35 nên > . Vậy 6 >
0,49 < 0,5 nên < . Vậy 0,7 <
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
* MĐ: Vận dụng kiến thức để giải một số dạng bài tập: Tìm CBH số học của một









giáo án rất chi tiết. minh xin tham khảo nhé. khi nào có tiết mới gửi cho mình xin với ạ
thank admin