Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Lớp 6. Toán 6 đề cương giữa học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Xuân Huy
Ngày gửi: 13h:57' 03-04-2025
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HOC: 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau
a

c

Câu 1. Nếu b = d thì
A. a. b = c .d
B. a.c = b.d

C. a.d = b.c

−8

Câu 2. Rút gọn phân số 20 đến tối giản, ta được:
−4

−2

D. a+c = b +d

4

2

A. 10
B. 5
C. 10
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
−3

−2

A. 5 > 5
2

−7

−6

B. 9 < 9

−9

C. 4 > 0

3
Câu 4. Viết hỗn số 2 4 dưới dạng phân số, ta được:
9

18

A. 4

B. 4

2

Câu 5. 5 của 10 là:
A. 2

D. 5

24

11

C. 4

B. 4

3 4
Câu 6. Kết quả của phép tính 5 + 5 là
7
7
A. 10
B. 5
27
Câu 7. Viết 100 dưới dạng số thập phân, ta được:

D. 4

C.6

D.8
3

4

C. 10

D. 10

A. 0,27
B. 0,027
C. 2,7
Câu 8. Viết số 3,2605 dưới dạng phân số thập phân, ta được:
32605

32605

5

D. 7 >

D. 0,0027

32605

32605

A. 10000
B. 1000
C. 100
Câu 9. Làm tròn số 4, 8759 đến hàng phần nghìn, ta được:

D. 10

A. 4,875
B. 4,876
C. 4,874
Câu 10. Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính

D. 4,870

m

A. b + 100
m
100

m

B. b - 100

Câu 11. Hai đường thẳng cắt nhau thì
A. có vô số điểm chung.
C. có 1 điểm chung.
Câu 12. Hình vẽ sau có bao nhiêu tia?

m

C. b . 100

D. b :

B. không có điểm chung.
D. có 2 điểm chung.

x

A. 2

A

B. 4

Câu 13: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
A. 7

0,25
B.  3

y

B

C. 6

5
C. 0

D. 8
6,23
D. 7,4

Câu 14: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số
có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:
A. Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
B. Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
C. Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
D. Phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
Câu 15: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số
cùng mẫu rồi
A. Nhân các tử và giữ nguyên mẫu chung.
B. Chia các tử và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
D. Trừ các tử và giữ nguyên mẫu chung.
Câu 16: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài
bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng
A. 3 cm
A

B. 2 cm

B

C. 4 cm
D. 5 cm
Câu 17: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng:
A. 0
B. 1
C. -1
D. 2
Câu 18: Muốn nhân một số nguyên với một phân số, ta nhân số nguyên đó với
A. tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
B. mẫu của phân số và giữ nguyên tử.
C. tử của phân số.
D. mẫu của phân số
Câu 19: Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta
A. nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
B. chia số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
C. nhân số bị chia với phân số đối của số chia
D. chia các tử với nhau và chia các mẫu với nhau.
Câu 20: Phân số nào sau đây bằng phân số

A.

B.

II.TỰ LUẬN

?

C.

D.

Câu 1. Thực hiện các phép tính sau:
−3

2

−2

4

a) 5 - 15
b) 9 . 7
Câu 2. Thực hiện các phép tính sau:
a) 13,451 – 8,768
b) (-2,35) . (-4,7)
5

13

5

19

Câu 3. Tính một cách hợp lí : 6 . 15 - 6 . 15
x −25
= 30
6

Câu 4. Tìm x, biết:
1

4

Câu 5. Lớp 6A có 5 số học sinh ở thôn Lùng Hóa, 15 số học sinh ở thôn Mỏ Nhà
3

1

Cao, 10 số học sinh ở thôn Lùng Tám Cao, 6 số học sinh ở thôn Tùng Nùn. Hỏi
lớp 6A có học sinh ở thôn nào nhiều nhất?
2

3

Câu 6. 5 số bi của Pó là 14 viên; 4 số bi của Tiến là 18 viên. Hỏi cả hai bạn có bao
nhiêu viên bi?
Câu 7. Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm. Vẽ điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho
đoạn thẳng AC = 3cm. Vẽ điểm D sao cho điểm B và điểm D nằm khác phí đối với
điểm C. Hai điểm nào nằm cùng phía đối với điểm C?
Câu 8: Tính một cách hợp lí.

Câu 9: Mẹ mua cho Mai một hộp sữa tươi loại 1 000 ml. Ngày đầu Mai uống 1/5 hộp;
ngày tiếp theo Mai uống tiếp 1/4 hộp.
a) Hỏi sau hai ngày hộp sữa tươi còn lại bao nhiêu phần?
b) Tính lượng sữa tươi còn lại sau hai ngày.
Câu 10: Một bác nông dân thu hoạch và mang cà chua ra chợ bán. Bác đã bán được 20
kg, ứng với 2/5 số cà chua. Hỏi bác nông dân đã mang bao nhiêu kilôgam cà chua ra chợ
bán?
Câu 11: Tính độ dài của đoạn thẳng AB nếu trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm cách
mút A một khoảng bằng 4,5 cm.
Câu 12: Cho hình vẽ sau. Biết C là trung điểm của đoạn thẳng AB, D là trung điểm của
đoạn thẳng AC. Biết rằng CD = 2 cm, hãy tính độ dài đoạn thẳng AB.
 
Gửi ý kiến