Tìm kiếm Giáo án
Lớp 2 tuổi B

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:37' 23-08-2024
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:37' 23-08-2024
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG MẦM NON XÃ CHIẾN THẮNG
LỚP 2 TUỔI B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Chiến Thắng, ngày tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
LỚP 2 TUỔI B NĂM HỌC 2024 - 2025
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU GIÁO DỤC
Căn cứ vào kê hoạch số /KH-MN ngày /8/2024 về thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2024 – 2025
của trường Mầm non xã Chiến Thắng
Căn cứ kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2024 – 2025 của tổ chuyên môn 2+3 tuổi, trường
mầm non xã Chiến Thắng;
Căn cứ vào tình hình thực tế, lớp 2 tuổi B xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học
2024– 2025 như sau:
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC
TTMT
Mục tiêu
Nội dung
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT (20 MT)
- Cân nặng phát triển bình thường:
Trẻ khỏe mạnh có cân nặng phát triển
1
+ Trẻ 24 tháng: Trẻ trai 9,7-15,3 kg; Trẻ gái 9,1- 14,8 kg
bình thường theo tuổi
+ Trẻ 36 tháng: Trẻ trai 11,3- 18,3 kg; Trẻ gái 10,8- 18,1 kg
2
Trẻ khỏe mạnh có chiều cao phát triển
- Chiều cao phát triển bình thường:
bình thường theo tuổi
+ Trẻ 24 tháng: Trẻ trai 81,7-93,9cm; Trẻ gái: 80,0- 92,9 cm
+ Trẻ 36 tháng: Trẻ trai: 88,7- 103,5 cm; Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm
Trẻ thực hiện được các động tác trong - Hô hấp: tập hít vào, thở ra.
3
bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng
và chân
4
5
7
8
9
10
11
12
Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động
đi
Trẻ giữ được thăng bằng, kiểm soát tốc
độ khi chạy
Trẻ biết phối hợp vận động tay - mắt khi
thực hiện vận động tung, ném, bắt bóng
Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi
thực hiện các vận động bò, trườn
Trẻ thể hiện được sức mạnh của cơ bắp
trong vận động ném
Trẻ biết dùng sức mạnh để thực hiện
vận động nhún bật
Trẻ vận động được cổ tay, bàn tay, ngón
tay - thực hiện “múa khéo”
Trẻ phối hợp được cử động bàn tay,
2
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp
với lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn
người sang 2 bên.
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân…
- Đi theo hiệu lệnh
- Đi trong đường hẹp
- Đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
- Đi thay đổi tốc độ
- Đứng co một chân
- Chạy theo hướng thẳng
- Chạy thay đổi tốc độ
- Tung - bắt bóng cùng cô
- Ném bóng về phía trước
- Ném bóng vào đích
- Bò thẳng hướng theo đường hẹp
- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.
- Bò chui qua cổng.
- Bò, trườn qua vật qua vật cản.
- Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m).
- Bật tại chỗ.
- Bật qua vạch kẻ
- Trẻ biết thực hiện các động tác múa đơn giản: lắc tay, cuộn, xoay cổ
tay…
- Trẻ biết xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,
ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các
hoạt động nhào đất nặn, vẽ, xâu vòng
tay.
13
14
15
Trẻ biết tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang
sách
Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm,
ăn được các loại thức ăn khác nhau
Trẻ ngủ được 1 giấc buổi trưa
Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định và
có một số thói quen tốt trong sinh hoạt
16
3
đảo, vò, xé.
- Đóng cọc bàn gỗ.
- Nhón nhặt đồ vật.
- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.
- Chắp ghép hình.
- Chồng, xếp 6-8 khối.
- Trẻ biết tập cầm bút tô, vẽ nguệch ngoạc các hình đơn giản.
- Trẻ biết tập lật mở trang sách.
- Trẻ biết làm quen với chế độ ăn cơm và các chế độ ăn khác nhau, trẻ
biết ăn món ăn vặt lành mạnh, thử thức ăn mới, ăn sáng.
- Luyện tập cho trẻ nề nếp thói quen trong ăn uống, xúc ăn gọn gàng
không nói chuyện.
- Luyện thói quen, ngủ đúng giờ, ngủ 1 giấc trưa.
- Giấc ngủ được kéo dài 2->2,5 tiếng trưa.
- Luyện cho trẻ thói quen đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Thực hiện các kĩ năng vệ sinh cá nhân.
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa
tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác
đúng nơi quy định.
- Tập xúc cơm, uống nước, chuẩn bị chỗ ngủ…
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.
17
Trẻ làm được 1 số việc với sự giúp đỡ
của người lớn (Lấy nước uống, đi vệ
sinh ...)
18
Trẻ biết chấp nhận đội mũ khi đi ra - Chấp nhận đội mũ, che ô. Không đòi bỏ mũ, ô khi đi ra nắng, mưa.
nắng: Đi giầy dép, mặc quần áo ấm khi - Chấp nhận đi giầy, dép, không đi chân đất.
trời lạnh
- Chấp nhận mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
19
20
4
- Ảnh hưởng của thời tiết với sức khỏe, tác hại của nắng mặt trời và
cách phòng tránh, các loại trang phục phù hợp thời tiết.
Trẻ biết tránh 1 số vật dụng nơi nguy - Nhận biết 1 số vật dụng nguy hiểm và những nơi nguy hiểm (Bếp
hiểm khi được nhắc nhở
đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng nước)
- Trẻ không được sờ vào hoặc đến gần.
Trẻ biết và tránh một số hành động - Giáo dục trẻ biết và tránh một số hành động nguy hiểm như: Leo trèo
nguy hiểm khi được nhắc nhở
lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn...
- Các hành động không đảm bảo an toàn khi di chuyển, tham gia giao
thông như: đùa nghịch khi ngồi trên xe,…
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC (20 MT)
21
22
23
24
25
Trẻ biết sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi,
- Tìm các đồ vật mới được cất giấu.
nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của - Nghe nhận biết 1 số âm thanh quen thuộc của đồ vật và con vật.
đối tượng
- Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả,..để nhận biết đặc điểm nổi bật:
mềm, cứng...
Trẻ biết chơi bắt chước 1 số hành động - Chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi
quen thuộc của những người gần gũi.
trong gia đình, lớp học.
Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật, công - Gọi tên, điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng 1 số đồ chơi quen
dụng và cách sử dụng 1 số đồ chơi quen thuộc, gần gũi với trẻ
thuộc
Trẻ nói được tên, một số đặc điểm bên - Trẻ biết giới thiệu tên gọi của bản thân
ngoài của bản thân.
- Một số đặc điểm bên ngoài của bản thân về trang phục, hình dáng nổi
bật.
Trẻ nói được tên, chức năng chính của - Tên gọi của các bộ phận trên cơ thể như: Mắt, mũi, tai, …
một số bộ phận trên cơ thể khi được hỏi - Chức năng chính của bộ phận trên cơ thể như: Mắt để nhìn, mũi hít
thở, mồm dùng để ăn cơm, tai để nghe.
26
27
28
29
30
31
Trẻ nói được tên và công việc của
những người thân gần gũi trong gia đình
Trẻ nói được tên các bạn trong
nhóm/lớp
Trẻ nói được tên, công việc của các cô
trong nhóm, lớp
Trẻ nói được tên, đặc điểm nổi bật và
công dụng của một số phương tiện giao
thông gần gũi
Nói được tên và một vài đặc điểm nổi
bật của các đồ dùng, đồ chơi quen
thuộc.
Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm nổi
bật một số con vật gần gũi
32
Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm nổi
bật của rau, hoa, quả quen thuộc
33
Trẻ biết các hoạt động ngày tết, ngày lễ
34
35
36
Trẻ biết gọi tên mùa hè, biết một số hoạt
động, thời tiết, trang phục mùa hè
Trẻ biết tên lớp mẫu giáo 3 tuổi và một
số hoạt động, đồ dùng của lớp mẫu giáo
Trẻ biết chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất
5
- Trẻ biết tên gọi của người thân
- Trẻ biết công việc của những người thân trong gia đình.
- Gọi tên các bạn trong cùng lớp học
- Nhận biết được bạn trai, bạn gái
- Tên các cô giáo trong nhóm lớp.
- Công việc của các cô giáo trong nhóm trẻ.
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật và công dụng của 1 số PTGT: Như PTGT
đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không.
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc,
đồ chơi bé thích
- Cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc, đồ chơi bé thích.
- Tên, đặc điểm, tiếng kêu nổi bật của một số con vật gần gũi.
- Chơi trò chơi mô phỏng các động tác cũng như tiếng kêu của một số
con vật
- Trẻ nói được tên của rau, củ.
- Trẻ biết đặc điểm nổi bật và ích lợi của rau, củ.
- Các hoạt động ngày lễ, tết: Ngày 27/9, Ngày 20/10, 20/11, ngày tết
Nguyên Đán, ...
- Dành tình cảm cho bà, mẹ, cô giáo....nói được từ ngày 20/11 ngày
8/3.
- Trẻ biết tên và đặc điểm nổi bật của mùa hè
- Các trang phục, thời tiết, các hoạt động của mùa hè.
- Tên lớp mẫu giáo 3 tuổi và một số hoạt động của lớp mẫu giáo.
- Giáo dục trẻ nề nếp tham gia học tập, vui chơi khi lên mẫu giáo.
- Chỉ, gọi tên màu xanh, đỏ vàng, đồ dùng, đồ chơi xanh, đỏ, vàng.
6
đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo - Xâu, luồn, dán màu xanh, đỏ, vàng
yêu cầu của cô
- Cất, hoặc lấy đồ chơi màu xanh, vàng , đỏ theo yêu cầu trong hoạt
động học, chơi và các hoạt động trên ngày.
Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ - Chỉ, gọi tên kích thước to, nhỏ, đồ dùng đồ dùng đồ chơi.
37
chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu. - Lấy, cất đồ dùng, đồ chơi to-nhỏ theo yêu cầu.
Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng - Tên gọi, đặc điểm nổi bật hình vuông, hình tròn
38
hình tròn, hình vuông theo yêu cầu.
- Gọi tên, chỉ, lấy, cất đồ dùng đồ chơi trong lớp có dạng hình tròn,
hình vuông.
Trẻ xác định được vị trí trong không - Trẻ biết vị trí trong không gian: Trên- dưới, trước- sau so với bản
gian so với bản thân trẻ
thân trẻ.
39
- Nói tên đồ đồ dùng, đồ chơi… ở các vị trí khác nhau so với bản thân
trẻ.
Trẻ biết chỉ và nói số lượng 1 - nhiều
- Trẻ biết chỉ vào các nhóm đối tượng.
40
- Trẻ nói được nhóm có số lượng một và nhiều.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ (13 MT)
Trẻ nghe và thực hiện được nhiệm vụ - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
41
gồm 2, 3 hành động
- Thực hiện được nối tiếp hai hành động.
42
43
Trẻ nghe và trả lời được các câu hỏi
đơn giản: Ai đây? Cái gì? Ở đâu? Để
làm gì?...
- Cho trẻ nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau.
- Trẻ nghe, hiểu và trả lời được các câu hỏi đơn giản về đồ vật, con
vật....
- Hỏi trẻ các câu hỏi đơn giản và dạy trẻ trả lời các câu hỏi cô đưa ra
Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn - Cho trẻ nghe và hỏi một số câu hỏi về tên truyện, tên nhân vật, hành
giản: trả lời được các câu hỏi về tên động các con vật...
truyện, tên và hành động của các con
vật
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
Trẻ biết nghe các bài thơ, đồng dao, hò,
vè, truyện ngắn
Trẻ biết phát âm rõ tiếng
Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao
với sự giúp đỡ của cô giáo
Trẻ có khả năng kể lại được đoạn truyện
đã nghe nhiều lần, có gợi ý
Trẻ nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng,
có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm quen thuộc
Trẻ trả lời được câu hỏi đàm thoại tìm
hiểu các bài thơ ngắn
Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục
đích khác nhau
7
Tổ chức đọc thơ, đồng dao, hò vè, truyện ngắn cho trẻ. Giáo dục trẻ
biết lắng nghe cô khi đọc thơ, đồng dao, hò vè...
Trẻ biết phát âm các âm khác nhau.
Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng dao ngắn có câu 3-4 tiếng với sự giúp
đỡ của cô giáo.
Tổ chức cho trẻ nghe truyện kể nhiều lần và gợi ý, hướng dẫn trẻ kể lại
đoạn truyện.
- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen
thuộc trong giao tiếp: Con mèo, con lợn…
- Trẻ trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm gì?....
- Trẻ chú ý lắng nghe câu hỏi đàm thoại
- Trẻ hiểu và trả lời các câu hỏi đàm thoại về nội dung bài thơ bằng lời
nói.
- Trẻ sử dụng lời nói trong các tình huống, mục đích khác nhau: chào
hỏi...và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài.
- Tạo tình huống cho trẻ tò mò, hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì
đây? ...
- Trẻ biết thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn
giản và câu dài: Con muốn uống nước...
Trẻ biết thể hiện nhu cầu, mong muốn
và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và
câu dài
Trẻ biết nói to đủ nghe, lễ phép
- Trẻ sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn,
nói với âm lượng đủ nghe.
Trẻ biết xem tranh và gọi tên các nhân
- Trẻ lắng nghe khi người lớn đọc sách.
vật, sự vật, hành động gần gũi trong
- Tổ chức cho trẻ xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động
tranh.
gần gũi trong tranh.
8
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ (14 MT)
Trẻ nói được một vài thông tin về mình - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân.
54
(tên tuổi)
- Xem tranh ảnh về trẻ, soi gương, giới thiệu tên, tuổi.
55
56
57
58
59
60
61
62
63
Trẻ biết thể hiện điều mình thích và
không thích
Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với
người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Trẻ nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình.
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.
- Biết thể hiện cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với người khác bằng
cử chỉ, lời nói.
Trẻ biết được trạng thái cảm xúc vui, - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc : vui, buồn, tức giận.
buồn, sợ hãi. Biểu lộ cảm xúc: vui, - Xem tranh ảnh các khuôn mặt thẻ hiện các trạng thái, cảm xúc: vui
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi.
buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ
Trẻ biểu lộ sự thân thiện với 1 số con - Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: Bắt
vật quen thuộc, gần gũi bắt chước tiếng trước tiếng kêu, gọi.
- Biết bắt chước một số hành động thể hiện sự yêu quý, quan tâm,
kêu, gọi.
chăm sóc tới các con vật nuôi.
Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng - Biết thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp : chào tạm biệt,
cảm ơn, nói từ (dạ, vâng ạ…).
ạ
- Biết bắt chước một số hành vi văn hóa khi giao tiếp.
Trẻ tập sử dụng 1 số đồ dùng, đồ chơi
Tổ chức cho trẻ thực hành kĩ năng tập sử dụng 1 số đồ dùng, đồ chơi
Trẻ biết thực hiện được 1 số quy định - Thực hiện quy định đơn giản: Xếp hàng chờ đến lượt. Khi hết giờ
đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp
biết cất đồ chơi vào nơi quy định.
Trẻ biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn - Biết thực hiện một số thao tác đơn giản trong các trò chơi giả bộ, sắm
vai (bế em, ru em, cho em ăn...).
giản qua trò chơi giả bộ
- Biết sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi đơn giản trong các trò chơi giả
bộ.
Trẻ biết giao tiếp với những người xung - Nhận biết và thể hiện cảm xúc với con người
- Biết thể hiện cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với người khác bằng
64
quanh
Trẻ biết chơi thân thiện với bạn
65
Trẻ biết thực hiện 1 số yêu cầu của
người lớn
66
Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo
một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc
67
Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình,
xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch
ngoạc).
PHÊ DUYỆT
CỦA BAN GIÁM HIỆU
9
cử chỉ, lời nói.
- Dạy, giáo dục trẻ chơi thân thiện với bạn, không tranh giành đồ chơi,
không cấu bạn, đánh bạn.
- Thực hiện một số yêu cầu của người lớn thông qua lời nói: Con đi
lấy quả bóng cho cô. Con xếp dép lên giá nào, con cất đồ chơi vào rổ
cho cô nào.
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của
các nhạc cụ.
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
- Trẻ biết vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, nặn, xé, vò, xếp hình.
- Hướng dẫn trẻ xem tranh.
Chiến Thắng, ngày tháng 8 năm 2024
GIÁO VIÊN
Lương Thị Huyền
10
LỚP 2 TUỔI B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Chiến Thắng, ngày tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
LỚP 2 TUỔI B NĂM HỌC 2024 - 2025
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU GIÁO DỤC
Căn cứ vào kê hoạch số /KH-MN ngày /8/2024 về thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2024 – 2025
của trường Mầm non xã Chiến Thắng
Căn cứ kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2024 – 2025 của tổ chuyên môn 2+3 tuổi, trường
mầm non xã Chiến Thắng;
Căn cứ vào tình hình thực tế, lớp 2 tuổi B xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học
2024– 2025 như sau:
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC
TTMT
Mục tiêu
Nội dung
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT (20 MT)
- Cân nặng phát triển bình thường:
Trẻ khỏe mạnh có cân nặng phát triển
1
+ Trẻ 24 tháng: Trẻ trai 9,7-15,3 kg; Trẻ gái 9,1- 14,8 kg
bình thường theo tuổi
+ Trẻ 36 tháng: Trẻ trai 11,3- 18,3 kg; Trẻ gái 10,8- 18,1 kg
2
Trẻ khỏe mạnh có chiều cao phát triển
- Chiều cao phát triển bình thường:
bình thường theo tuổi
+ Trẻ 24 tháng: Trẻ trai 81,7-93,9cm; Trẻ gái: 80,0- 92,9 cm
+ Trẻ 36 tháng: Trẻ trai: 88,7- 103,5 cm; Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm
Trẻ thực hiện được các động tác trong - Hô hấp: tập hít vào, thở ra.
3
bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng
và chân
4
5
7
8
9
10
11
12
Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động
đi
Trẻ giữ được thăng bằng, kiểm soát tốc
độ khi chạy
Trẻ biết phối hợp vận động tay - mắt khi
thực hiện vận động tung, ném, bắt bóng
Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi
thực hiện các vận động bò, trườn
Trẻ thể hiện được sức mạnh của cơ bắp
trong vận động ném
Trẻ biết dùng sức mạnh để thực hiện
vận động nhún bật
Trẻ vận động được cổ tay, bàn tay, ngón
tay - thực hiện “múa khéo”
Trẻ phối hợp được cử động bàn tay,
2
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp
với lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn
người sang 2 bên.
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân…
- Đi theo hiệu lệnh
- Đi trong đường hẹp
- Đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
- Đi thay đổi tốc độ
- Đứng co một chân
- Chạy theo hướng thẳng
- Chạy thay đổi tốc độ
- Tung - bắt bóng cùng cô
- Ném bóng về phía trước
- Ném bóng vào đích
- Bò thẳng hướng theo đường hẹp
- Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.
- Bò chui qua cổng.
- Bò, trườn qua vật qua vật cản.
- Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m).
- Bật tại chỗ.
- Bật qua vạch kẻ
- Trẻ biết thực hiện các động tác múa đơn giản: lắc tay, cuộn, xoay cổ
tay…
- Trẻ biết xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,
ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các
hoạt động nhào đất nặn, vẽ, xâu vòng
tay.
13
14
15
Trẻ biết tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang
sách
Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm,
ăn được các loại thức ăn khác nhau
Trẻ ngủ được 1 giấc buổi trưa
Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định và
có một số thói quen tốt trong sinh hoạt
16
3
đảo, vò, xé.
- Đóng cọc bàn gỗ.
- Nhón nhặt đồ vật.
- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.
- Chắp ghép hình.
- Chồng, xếp 6-8 khối.
- Trẻ biết tập cầm bút tô, vẽ nguệch ngoạc các hình đơn giản.
- Trẻ biết tập lật mở trang sách.
- Trẻ biết làm quen với chế độ ăn cơm và các chế độ ăn khác nhau, trẻ
biết ăn món ăn vặt lành mạnh, thử thức ăn mới, ăn sáng.
- Luyện tập cho trẻ nề nếp thói quen trong ăn uống, xúc ăn gọn gàng
không nói chuyện.
- Luyện thói quen, ngủ đúng giờ, ngủ 1 giấc trưa.
- Giấc ngủ được kéo dài 2->2,5 tiếng trưa.
- Luyện cho trẻ thói quen đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Thực hiện các kĩ năng vệ sinh cá nhân.
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa
tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác
đúng nơi quy định.
- Tập xúc cơm, uống nước, chuẩn bị chỗ ngủ…
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.
17
Trẻ làm được 1 số việc với sự giúp đỡ
của người lớn (Lấy nước uống, đi vệ
sinh ...)
18
Trẻ biết chấp nhận đội mũ khi đi ra - Chấp nhận đội mũ, che ô. Không đòi bỏ mũ, ô khi đi ra nắng, mưa.
nắng: Đi giầy dép, mặc quần áo ấm khi - Chấp nhận đi giầy, dép, không đi chân đất.
trời lạnh
- Chấp nhận mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
19
20
4
- Ảnh hưởng của thời tiết với sức khỏe, tác hại của nắng mặt trời và
cách phòng tránh, các loại trang phục phù hợp thời tiết.
Trẻ biết tránh 1 số vật dụng nơi nguy - Nhận biết 1 số vật dụng nguy hiểm và những nơi nguy hiểm (Bếp
hiểm khi được nhắc nhở
đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng nước)
- Trẻ không được sờ vào hoặc đến gần.
Trẻ biết và tránh một số hành động - Giáo dục trẻ biết và tránh một số hành động nguy hiểm như: Leo trèo
nguy hiểm khi được nhắc nhở
lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn...
- Các hành động không đảm bảo an toàn khi di chuyển, tham gia giao
thông như: đùa nghịch khi ngồi trên xe,…
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC (20 MT)
21
22
23
24
25
Trẻ biết sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi,
- Tìm các đồ vật mới được cất giấu.
nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của - Nghe nhận biết 1 số âm thanh quen thuộc của đồ vật và con vật.
đối tượng
- Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả,..để nhận biết đặc điểm nổi bật:
mềm, cứng...
Trẻ biết chơi bắt chước 1 số hành động - Chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi
quen thuộc của những người gần gũi.
trong gia đình, lớp học.
Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật, công - Gọi tên, điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng 1 số đồ chơi quen
dụng và cách sử dụng 1 số đồ chơi quen thuộc, gần gũi với trẻ
thuộc
Trẻ nói được tên, một số đặc điểm bên - Trẻ biết giới thiệu tên gọi của bản thân
ngoài của bản thân.
- Một số đặc điểm bên ngoài của bản thân về trang phục, hình dáng nổi
bật.
Trẻ nói được tên, chức năng chính của - Tên gọi của các bộ phận trên cơ thể như: Mắt, mũi, tai, …
một số bộ phận trên cơ thể khi được hỏi - Chức năng chính của bộ phận trên cơ thể như: Mắt để nhìn, mũi hít
thở, mồm dùng để ăn cơm, tai để nghe.
26
27
28
29
30
31
Trẻ nói được tên và công việc của
những người thân gần gũi trong gia đình
Trẻ nói được tên các bạn trong
nhóm/lớp
Trẻ nói được tên, công việc của các cô
trong nhóm, lớp
Trẻ nói được tên, đặc điểm nổi bật và
công dụng của một số phương tiện giao
thông gần gũi
Nói được tên và một vài đặc điểm nổi
bật của các đồ dùng, đồ chơi quen
thuộc.
Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm nổi
bật một số con vật gần gũi
32
Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm nổi
bật của rau, hoa, quả quen thuộc
33
Trẻ biết các hoạt động ngày tết, ngày lễ
34
35
36
Trẻ biết gọi tên mùa hè, biết một số hoạt
động, thời tiết, trang phục mùa hè
Trẻ biết tên lớp mẫu giáo 3 tuổi và một
số hoạt động, đồ dùng của lớp mẫu giáo
Trẻ biết chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất
5
- Trẻ biết tên gọi của người thân
- Trẻ biết công việc của những người thân trong gia đình.
- Gọi tên các bạn trong cùng lớp học
- Nhận biết được bạn trai, bạn gái
- Tên các cô giáo trong nhóm lớp.
- Công việc của các cô giáo trong nhóm trẻ.
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật và công dụng của 1 số PTGT: Như PTGT
đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không.
- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc,
đồ chơi bé thích
- Cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc, đồ chơi bé thích.
- Tên, đặc điểm, tiếng kêu nổi bật của một số con vật gần gũi.
- Chơi trò chơi mô phỏng các động tác cũng như tiếng kêu của một số
con vật
- Trẻ nói được tên của rau, củ.
- Trẻ biết đặc điểm nổi bật và ích lợi của rau, củ.
- Các hoạt động ngày lễ, tết: Ngày 27/9, Ngày 20/10, 20/11, ngày tết
Nguyên Đán, ...
- Dành tình cảm cho bà, mẹ, cô giáo....nói được từ ngày 20/11 ngày
8/3.
- Trẻ biết tên và đặc điểm nổi bật của mùa hè
- Các trang phục, thời tiết, các hoạt động của mùa hè.
- Tên lớp mẫu giáo 3 tuổi và một số hoạt động của lớp mẫu giáo.
- Giáo dục trẻ nề nếp tham gia học tập, vui chơi khi lên mẫu giáo.
- Chỉ, gọi tên màu xanh, đỏ vàng, đồ dùng, đồ chơi xanh, đỏ, vàng.
6
đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo - Xâu, luồn, dán màu xanh, đỏ, vàng
yêu cầu của cô
- Cất, hoặc lấy đồ chơi màu xanh, vàng , đỏ theo yêu cầu trong hoạt
động học, chơi và các hoạt động trên ngày.
Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ - Chỉ, gọi tên kích thước to, nhỏ, đồ dùng đồ dùng đồ chơi.
37
chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu. - Lấy, cất đồ dùng, đồ chơi to-nhỏ theo yêu cầu.
Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng - Tên gọi, đặc điểm nổi bật hình vuông, hình tròn
38
hình tròn, hình vuông theo yêu cầu.
- Gọi tên, chỉ, lấy, cất đồ dùng đồ chơi trong lớp có dạng hình tròn,
hình vuông.
Trẻ xác định được vị trí trong không - Trẻ biết vị trí trong không gian: Trên- dưới, trước- sau so với bản
gian so với bản thân trẻ
thân trẻ.
39
- Nói tên đồ đồ dùng, đồ chơi… ở các vị trí khác nhau so với bản thân
trẻ.
Trẻ biết chỉ và nói số lượng 1 - nhiều
- Trẻ biết chỉ vào các nhóm đối tượng.
40
- Trẻ nói được nhóm có số lượng một và nhiều.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ (13 MT)
Trẻ nghe và thực hiện được nhiệm vụ - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
41
gồm 2, 3 hành động
- Thực hiện được nối tiếp hai hành động.
42
43
Trẻ nghe và trả lời được các câu hỏi
đơn giản: Ai đây? Cái gì? Ở đâu? Để
làm gì?...
- Cho trẻ nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau.
- Trẻ nghe, hiểu và trả lời được các câu hỏi đơn giản về đồ vật, con
vật....
- Hỏi trẻ các câu hỏi đơn giản và dạy trẻ trả lời các câu hỏi cô đưa ra
Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn - Cho trẻ nghe và hỏi một số câu hỏi về tên truyện, tên nhân vật, hành
giản: trả lời được các câu hỏi về tên động các con vật...
truyện, tên và hành động của các con
vật
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
Trẻ biết nghe các bài thơ, đồng dao, hò,
vè, truyện ngắn
Trẻ biết phát âm rõ tiếng
Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao
với sự giúp đỡ của cô giáo
Trẻ có khả năng kể lại được đoạn truyện
đã nghe nhiều lần, có gợi ý
Trẻ nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng,
có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm quen thuộc
Trẻ trả lời được câu hỏi đàm thoại tìm
hiểu các bài thơ ngắn
Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục
đích khác nhau
7
Tổ chức đọc thơ, đồng dao, hò vè, truyện ngắn cho trẻ. Giáo dục trẻ
biết lắng nghe cô khi đọc thơ, đồng dao, hò vè...
Trẻ biết phát âm các âm khác nhau.
Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng dao ngắn có câu 3-4 tiếng với sự giúp
đỡ của cô giáo.
Tổ chức cho trẻ nghe truyện kể nhiều lần và gợi ý, hướng dẫn trẻ kể lại
đoạn truyện.
- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen
thuộc trong giao tiếp: Con mèo, con lợn…
- Trẻ trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm gì?....
- Trẻ chú ý lắng nghe câu hỏi đàm thoại
- Trẻ hiểu và trả lời các câu hỏi đàm thoại về nội dung bài thơ bằng lời
nói.
- Trẻ sử dụng lời nói trong các tình huống, mục đích khác nhau: chào
hỏi...và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài.
- Tạo tình huống cho trẻ tò mò, hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì
đây? ...
- Trẻ biết thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn
giản và câu dài: Con muốn uống nước...
Trẻ biết thể hiện nhu cầu, mong muốn
và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và
câu dài
Trẻ biết nói to đủ nghe, lễ phép
- Trẻ sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn,
nói với âm lượng đủ nghe.
Trẻ biết xem tranh và gọi tên các nhân
- Trẻ lắng nghe khi người lớn đọc sách.
vật, sự vật, hành động gần gũi trong
- Tổ chức cho trẻ xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động
tranh.
gần gũi trong tranh.
8
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ (14 MT)
Trẻ nói được một vài thông tin về mình - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân.
54
(tên tuổi)
- Xem tranh ảnh về trẻ, soi gương, giới thiệu tên, tuổi.
55
56
57
58
59
60
61
62
63
Trẻ biết thể hiện điều mình thích và
không thích
Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với
người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Trẻ nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình.
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.
- Biết thể hiện cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với người khác bằng
cử chỉ, lời nói.
Trẻ biết được trạng thái cảm xúc vui, - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc : vui, buồn, tức giận.
buồn, sợ hãi. Biểu lộ cảm xúc: vui, - Xem tranh ảnh các khuôn mặt thẻ hiện các trạng thái, cảm xúc: vui
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi.
buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ
Trẻ biểu lộ sự thân thiện với 1 số con - Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: Bắt
vật quen thuộc, gần gũi bắt chước tiếng trước tiếng kêu, gọi.
- Biết bắt chước một số hành động thể hiện sự yêu quý, quan tâm,
kêu, gọi.
chăm sóc tới các con vật nuôi.
Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng - Biết thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp : chào tạm biệt,
cảm ơn, nói từ (dạ, vâng ạ…).
ạ
- Biết bắt chước một số hành vi văn hóa khi giao tiếp.
Trẻ tập sử dụng 1 số đồ dùng, đồ chơi
Tổ chức cho trẻ thực hành kĩ năng tập sử dụng 1 số đồ dùng, đồ chơi
Trẻ biết thực hiện được 1 số quy định - Thực hiện quy định đơn giản: Xếp hàng chờ đến lượt. Khi hết giờ
đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp
biết cất đồ chơi vào nơi quy định.
Trẻ biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn - Biết thực hiện một số thao tác đơn giản trong các trò chơi giả bộ, sắm
vai (bế em, ru em, cho em ăn...).
giản qua trò chơi giả bộ
- Biết sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi đơn giản trong các trò chơi giả
bộ.
Trẻ biết giao tiếp với những người xung - Nhận biết và thể hiện cảm xúc với con người
- Biết thể hiện cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với người khác bằng
64
quanh
Trẻ biết chơi thân thiện với bạn
65
Trẻ biết thực hiện 1 số yêu cầu của
người lớn
66
Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo
một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc
67
Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình,
xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch
ngoạc).
PHÊ DUYỆT
CỦA BAN GIÁM HIỆU
9
cử chỉ, lời nói.
- Dạy, giáo dục trẻ chơi thân thiện với bạn, không tranh giành đồ chơi,
không cấu bạn, đánh bạn.
- Thực hiện một số yêu cầu của người lớn thông qua lời nói: Con đi
lấy quả bóng cho cô. Con xếp dép lên giá nào, con cất đồ chơi vào rổ
cho cô nào.
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của
các nhạc cụ.
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
- Trẻ biết vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, nặn, xé, vò, xếp hình.
- Hướng dẫn trẻ xem tranh.
Chiến Thắng, ngày tháng 8 năm 2024
GIÁO VIÊN
Lương Thị Huyền
10
 








Các ý kiến mới nhất