Tìm kiếm Giáo án
KH giáo ục năm học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: kiên thị ngọc bách
Ngày gửi: 13h:41' 13-10-2025
Dung lượng: 126.9 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: kiên thị ngọc bách
Ngày gửi: 13h:41' 13-10-2025
Dung lượng: 126.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG SƠN
LỚP CHỒI 1
Số....../KH – LC1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hiệp Mỹ, ngày 30 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2025-2026
Căn cứ vào Kế hoạch số 10/KH-MGLS, ngày 28 tháng 8 năm 2025 của trường mẫu giáo Long Sơn về kế hoạch giáo năm học
2025- 2026;
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp chồi 1 trường mẫu giáo Long Sơn. Lớp chồi 1 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học
2025- 2026 cụ thể như sau
1. Đặc điểm tình hình:
- Năm học 2025 - 2026 lớp chồi 1 có:
+ Tổng số học sinh: 28 cháu. Trong đó có: Nữ: 12 trẻ; Dân tộc: 17 trẻ; Nữ dân tộc: 06 trẻ.
+ Có 1 giáo viên phụ trách: Cô: Kiên Thị Ngọc Bách.
Trình Độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Mầm non
Thâm niên công tác: 17 năm
* Thuận lợi:
- Được sự quan tâm lãnh chỉ đạo của lãnh đạo nhà trường mẫu giáo Long Sơn, trường có hàng rào an toàn.
- Phụ huynh có quan tâm đến con em mình như đưa rước đúng giờ, có hỗ trợ làm đồ chơi cho các cháu.
- Trang thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi tương đối đầy đủ.
* Khó khăn:
- Khả năng tiếp thu của trẻ không đồng đều. Trẻ ở lớp đa số chưa học qua lớp mầm về ngôn ngữ giao tiếp còn hạn chế.
- Một số trẻ dân tộc chưa hiểu tiếng Việt.
- Lớp tuy ở điểm chính nhưng thiếu phòng học nên lớp chưa thực hiện học 2 buổi/ngày.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
* Các chủ đề dự kiến thực hiện trong năm học 2025 - 2026 như sau:
- Trường mần non; Bản thân; Gia đình; Nghề nghiệp, Hiện tợng thiên nhiên; Phương tiện giao thông; Mùa Xuân; Thực
vật; Động vật; Quê hương - Bác Hồ; Mùa Hè.
- Lồng ghép giáo dục các chuyên đề trong năm về phòng chống tai nạn thương tích; giới tính; trường học hạnh phúc; tôi
yêu Việt Nam; giáo dục quyền con người, quyền trẻ em và Tăng cường tiếng việt dựa trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho trẻ em người
dân tộc thiểu số, lồng ghép GD cảm xúc xã hội cho trẻ.
.
2. Một số giải pháp trong thực hiện
- Xây dựng kế hoạch và thực hiện đúng theo Chương trình giáo dục mầm non hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo phù
hợp với tình hình thực tế của lớp.
- Học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ bằng nhiều hình thức và phương tiện khác nhau: Tham quan học
hỏi, qua các lớp tập huấn do ngành tổ chức, qua mạng internet, qua tài liệu, ….Tham gia dạy và dự các buổi chuyên đề, thao
giảng đánh giá rút kinh nghiệm từ đó thay đổi nội dung chương trình phù hợp với thực tế nhà trường, tăng cường học hỏi nâng
cao trình độ kiến thức, đổi mới phương pháp dạy và học.
- Đẩy mạnh công tác tự làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ.
- Đẩy mạnh phong trào tự làm đồ dùng dạy học phục vụ các hoạt động, trang trí lớp theo Steam phù hợp với bối cảnh địa
phương. Tạo môi trường giáo dục xanh – sạch – đẹp, an toàn và thân thiện.
- Phối hợp chặt chẽ với gia đình trẻ, nhà trường trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ. Tích cực vận động phụ huynh, mạnh
thường quân, về kinh phí, cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẳn có địa phương để xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ an toàn,
lành mạnh và thân thiện.
3. Kế hoạch giáo dục năm học:
LĨNH VỰC/
YÊU CẦU
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
MẪU GIÁO 4-5 TUỔI
NỘI DUNG GIÁO DỤC
I. Giáo dục phát triển thể chất
PAGE \* MERGEFORMAT 25
DỰ KIẾN
CHỦ ĐỀ
Trẻ
khỏe
mạnh,
cân
nặng, chiều
cao
phát
triển
bình
thường theo
lưa tuổi.
- Cân nặng:
- Cân đo và chấm lưu cân- đo trên biểu đồ
+ Bé trai: 14,1kg – 24,2kg.
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ.
+ Bé gái: 13,7Kg – 24,9kg.
- Chiều cao:
+ Bé trai: 100,7cm – 119,2cm.
+ Bé gái: 99,9cm – 119,2cm.
1. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, - Thực hiện các động tác thể dục sáng, hoạt động ngoài trời chơi tự
nhịp nhàng các động tác trong do.
1. Thực hiện
bài thể dục theo hiệu lệnh.
- Động tác hô hấp: Hít vào, thở ra.
được
các
- Động tác tay:
động
tác
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp với vẫy
phát triển
bàn tay, nắm, mở bàn tay)
các nhóm cơ
+ Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (Phía trước, phía sau, trên
và hô hấp.
đầu).
- Động tác: Lưng, bụng, lườn
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Động tác chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chổ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.
2. Trẻ thực hiện đi lên tục trên - Đi thẳng trên vạch kẽ trên sàn.
ghế thể dục/ trên vạch kẽ sẵn - Đi trên ghế thể dục.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Tất cả chủ đề
Ngành nghề,
trên sàn
3. Trẻ biết đi bước lùi liên tiếp
khoảng 3m. (14)
4. Trẻ thực hiện được đi trên
ghế băng - bước qua chướng
ngại vật. (4)
5. Thực hiện được đi thăng
bằng trên ghế thể dục. (12)
6. Trẻ có khả năng chạy nhặt
bóng, chạy chậm 10 -15m
khoảng 10 giây, chạy chậm 70
– 100m. (3)
- Đi thẳng trên vạch kẽ trên sàn mắt nhìn thẳng
- Đi liên tục trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng phía trước.
- Dạy trẻ đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.
- Đi lùi không nhìn về sau.
- Dạy trẻ đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
- Đi thẳng trên ghế băng.
- Đi trên ghế băng và giữ được thăng bằng.
- Đi trên ghế băng - bước qua chướng ngại vật.
- Đi trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng.
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng.
- Dạy trẻ chạy nhặt bóng
- Dạy trẻ chạy 15 m trong khoảng 10 giây (NDGD)
- Dạy trẻ chạy chậm 60 - 80 m.
- Dạy trẻ chạy chậm 70 -100 m.
7. Trẻ thực hiện được chạy - Dạy trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng
liên tục theo hướng thẳng 15m - Dạy trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.
trong 10 giây. (18)
8. Trẻ biết trèo lên, xuống ghế. - Trèo được lên, xuống ghế.
(8)
- Trèo lên, xuống đúng tư thế.
- Dạy trẻ trèo qua ghế dài 1,5 m x 30 cm
- Dạy trẻ trèo lên xuống 5 giống thang.
9. Trẻ thực hiện bò trong - Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m.
đường dích dắc (3 - 4 điểm - Bò chui qua cổng, ống dài 1.2 m x 0.6 m.
dích dắc, cách nhau 2m) - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m)
không chệch ra ngoài. (15)
không chệch ra ngoài.
10. Trẻ biết đi/chạy thay đổi - Dạy trẻ đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Trường MN
Trường MN
Trường MN
Bản thân
Gia Đình
Ngành nghề
Ngành nghề,
Động vật
TMN
Hiện tượng
hướng vận động đúng tín hiệu
vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt
dích dắc). (16)
11. Trẻ thực hiện tung bắt
2. Thể hiện bóng với người đối diện
kĩ năng vận khoảng cách 3 m. (13)
động cơ bản
và
phát 12. Trẻ biết tung bắt bóng với
triển các tố người đối diện (Cô/ bạn): bắt
chất trong được 3 lần liền không rơi bóng
(Khoảng cách 3 m). (17)
vận động.
13. Trẻ thực hiện được chuyền
bóng và bắt bóng. (9)
- Dạy trẻ đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi
hướng) theo vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).
thiên nhiên
- Tung bóng lên cao và bắt bóng.
- Tung và bắt bóng bằng 2 tay.
- Dạy trẻ tung bóng với người đối diện
- Dạy trẻ tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m
- Tung và bắt bóng bằng 2 tay.
- Dạy trẻ tung bắt bóng với người đối diện không làm rơi bóng (bắt
được 3 lần liền không rơi bóng - khoảng cách 3m.
Phương tiện
giao thông
- Chuyền bóng qua đầu, qua chân.
- Bắt bóng qua đầu, qua chân.
- Chuyền và bắt bóng qua đầu, qua chân không làm rơi bóng.
14. Trẻ thực hiện được ném xa - Dạy trẻ ném xa bằng 1 tay
bằng 1 tay, hai tay. (10)
- Dạy trẻ ném xa bằng hai tay.
Phương tiện
giao thông
Mùa Xuân,
Thực vật
Thực Vật
15. Trẻ biết ném trúng đích. - Dạy trẻ ném trúng đích bằng 1 tay.
(11)
- Dạy trẻ ném trúng đích ngang xa 2m
- Ném trúng đích đứng (xa 1,5m – cao 1,2m).
Động vật
16. Trẻ biết tự đập bắt bóng - Dạy trẻ đập và bắt bóng tại chỗ.
được 4-5 lần liên tiếp.
- Dạy trẻ đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp.
Gia đình
17. Trẻ thực hiện bật liên tục - Dạy trẻ bật liên tục về phía trước.
vào 5 ô vuông. (7)
- Bật chụm chân, tách chân.
- Bật tách chân, khép chân vào 5 ô vuông.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Quê hương
18. Trẻ thực hiện được bật xa
35- 40 cm.
19. Trẻ thực hiện được bật sâu
30 - 35 cm. (5)
20. Trẻ biết nhảy lò cò 1 chân.
(6)
3. Thực hiện
và phối hợp
được các cử
động
của
bàn
tay,
ngón
tay,
phối
hợp
tay- mắt.
21. Trẻ thực hiện được các vận
động:
- Cuộn - xoay tròn cổ tay.
- Gập, mở các ngón tay.
22. Trẻ phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp tay
- mắt trong một số hoạt động:
vẽ, xé, cắt, ...
23. Trẻ thực hiện xây dựng,
lắp ráp với 10 -12 khối. (20)
24. Thực hiện được cắt theo
đường thẳng. (19)
- Bật liên tục vào 5 ô vuông
- Bật xa không giới hạn.
- Bật và rơi xuống bằng mũi bàn chân.
- Bật xa 35 - 40cm
- Bật qua vật cản cao 10-15 cm.
- Bật qua vật cản.
- Bật qua vật cản 10 - 15cm.
- Bật sâu 20 - 25cm
- Bật sâu 30 - 35cm
- Nhảy lò cò một chân.
- Nhảy lò cò 3m bằng 1 chân.
- Nhảy lò cò 3m và đổi chân theo yêu cầu.
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn
tay, ngón tay, gắn, nối...
- Gập giấy.
- Tô, vẽ.
- Cắt theo đường thẳng, đường cong.
- Xé theo đường thẳng, đường cong.
- Tết sợi đôi.
- Lắp ghép hình.
- Lắp ráp hình với 10 - 12 khối.
- Cầm kéo đúng cách.
- Dạy trẻ cắt theo đường thẳng có kẻ sẵn.
- Cắt thành thạo theo đường thẳng.
25. Thực hiện được tự cài, cởi - Dạy trẻ tự cài, cởi cúc áo
cúc, buộc dây giày. (21)
- Dạy trẻ tự xâu, buộc dây
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Quê hương
Mùa hè
Mùa hè
Trường MN,
Nghề nghiệp
Tất cả chủ đề
Thực vật
Trường MN,
HTTN
PTGT
Bản thân
26. Nhận biết các bữa ăn trong
ngày và lợi ích của ăn uống đủ
lượng và đủ chất.
27. Trẻ biết một số thực phẩm
cùng nhóm: thịt, cá...có nhiều
chất đạm; rau, quả chín có
nhiều vitamin. (25)
28. Trẻ nói được tên một số
món ăn hàng ngày và dạng chế
biến đơn giản: rau có thể luộc,
nấu canh; thịt có thể luộc, rán,
kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...
4. Biết một
số món ăn,
thực phẩm
thông
thường và ít
lợi
của
chúng đối (22)
với
sức 29. Trẻ biết ăn để cao lớn,
khỏe mạnh, thông minh và biết
khỏe.
ăn nhiều loại thức ăn khác
nhau để có đủ chất dinh
dưỡng.
5. Thực hiện 30. Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn
được một số gọn gàng, không rơi vãi, đổ
việc tự phục thức ăn. (23)
vụ
trong 31. Trẻ thực hiện được một số
sinh hoạt
việc khi được nhắc nhỡ: rửa
tay Bằng xà phòng, lau mặt,
đánh răng, thay quần áo khi bị
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Các bữa ăn chính trong ngày.
- Thường xuyên tăng cường, bổ sung vitamin từ trái cây tươi.
- Hạn chế uống các đồ uống không có lợi cho sức khỏe: nước có
gas, nước ngọt để phòng, tránh tình trạng thừa cân, béo phì.
- Kể tên 4 nhóm thực phẩm trẻ biết
- Dạy trẻ nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm
thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng).
Bản thân,
Gia đình
Thực vật,
Động vật
- Kể tên một só thực phẩm, món ăn hằng ngày
- Dạy trẻ làm quen dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm,
món ăn.
- Dạy trẻ thực hành chế biến một số món ăn, thức uống đơn giản:
pha nước chanh, muối đậu...
Gia đình,
Thực vật,
Động vật
- Không kén chọn thức ăn.
- Thực hiện ăn chín, uống sôi.
- Dạy trẻ nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (tiêu
chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)
Bản thân
- Dạy trẻ cách cầm chén, muỗng ăn cơm
- Cầm chén, muỗng ăn cơm không làm rơi vãi thức ăn.
Bản thân
- Tập đánh răng, lau mặt
- Rèn thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Thay quần áo khi bị ướt, bẩn.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Trường MN,
Bản thân
6. Có một số
hành vi và
thói
quen
tốt
trong
sinh hoạt và
giữ gìn sức
khỏe.
ướt, bẩn.
- Dạy trẻ biết quyền được chăm sóc tốt nhất về sức khỏe.
32. Trẻ có một số hành vi tốt - Mời cô, mời bạn khi ăn.
Bản thân,
trong ăn uống. (24)
- Ăn từ tốn, nhai kỹ.
Gia đình
- Chấp nhận ăn rau, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
- Không uống nước lã, các loại nước không tốt cho sức khỏe.
33. Có một số hành vi tốt - Dạy trẻ tập luyện một số thoái quen tốt trong vệ sinh thân thể,
Bản thân,
trong vệ sinh, phòng bệnh khi môi trường, phòng ngừa bệnh tật.
Ngành nghề,
được nhắc nhỡ. (26)
- Dạy trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi Hiện tượng thiên
trường đối với sức khỏe con người.
nhiên
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết; đội mũ khi đi nắng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, bỏ rác đúng nơi quy định.
34. Nhận biết phòng tránh
những vật/ nơi nguy hiểm,
không an toàn (leo trèo bàn
ghế, ban công, tường rào, bàn
là đang dùng, bếp đang nấu,
vật nhọn sắc, bể chứa nước,
giếng, cống...) (29)
7. Biết một
số nguy cơ
không
an
toàn
và
phòng
- Dạy trẻ nhận biết những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: bàn
là, bếp đang đun, phích nước nóng....
- Dạy trẻ nhận biết những nơi nguy hiểm, không an toàn: hồ ao,
mương rãnh, suối, bể chứa nước...
- Dạy trẻ biết cách phòng tránh an toàn đối với những nơi nguy
hiểm, không an toàn.
- Không lại gần những nơi không an toàn.
- Không nghịch các vật sắc nhọn.
35. Trẻ biết một số hành động - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có
nguy hiểm và phòng tránh khi hạt.
được nhắc nhở. (27)
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, thiu; không ăn lá, quả lạ...không
uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được
phép của người lớn.
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
- Không đi theo người lạ; không nhận quà bánh của người lạ khi
không được người thân đồng ý.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Phương tiện
giao thông
Trường MN,
Gia đình
tránh.
- Không ngịch lửa, không đứng gần lửa và các chấtt lỏng gây dể
cháy, lựa chọn được cách thoát hiểm an toàn tùy theo tình huống
cháy.
36. Biết gọi người giúp đỡ khi - Dạy trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp.
gặp một số trường hợp khẩn - Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có
cấp (bị đau, bị lạc, chảy máu, người rơi xuống nước, ngã chảy máu.
ngã, cháy, bạo hành...) (28)
- Gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình,
số điện thoại người thân khi cần thiết.
- Dạy trẻ nhận biết một số hành động bạo lực: cô lập, chế nhễu, đánh,
ngắt, phạt, mắng nhiết, …
- Tìm cách gọi người khác giúp đỡ khi bị hành hung, đánh, mắng, bắt
nhốt, …
- Báo động, báo tin cháy khi xảy ra cháy; hô hoán, bấm chuông báo
cháy, gọi người lớn, đập cửa, bấm chuông cửa, gọi to báo cho hàng xóm
biết, gọi số điện thoại 114,…để người lớn dập đám cháy và giúp mình
thoát hiểm.
- Trẻ biết được một số hành vi đúng sai khi tham gia giao thông.
II. Giáo dục phát triển nhận thức
Khám phá khoa học
37. Trẻ biết các chức năng, các - Gọi đúng tên, lợi ích của các giác quan: thị giác, thính giác, khứu
giác quan và các bộ phận khác giác, vị giác, xúc giác.
của cơ thể.
- Trẻ biết tự chăm sóc, tự phục vụ cơ thể trẻ, biết b ảo vệ các giác quan,
không cho tay bẩn vào mắt, miệng.
38. Trẻ biết quan tâm đến - Trẻ quan tâm đến những thay đổi sự vật hiện tượng xung quanh.
những thay đổi của sự vật hiện - Trẻ hay đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng.
tượng xung quanh với sự gợi
ý, hướng dẫn của cô giáo như:
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Gia đình,
Phương tiện
giao thông,
Mùa hè
Bản thân
Mùa xuân
1. Xem xét
và tìm hiểu
các
đặc
điểm
của
các sự vật
hiện tượng.
đặt câu hỏi về những thay đổi
của sự vật, hiện tượng:" vì sao
cây lại héo?"; " vì sao lá cây bị
ướt?"... (39)
39. Trẻ biết phối hợp các giác
quan để xem xét các sự vật,
hiện tượng như kết hợp nhìn,
sờ, ngửi, nếm, ... để tìm hiểu
đặc điểm của đối tượng. (43)
40. Trẻ thực hiện làm thử
nghiệm và sử dụng công cụ
đơn giản để quan sát, so sánh,
dự đoán. (45)
41. Trẻ biết thu thập thông tin
về đối tượng bằng nhiều cách
khác nhau: xem sách, tranh
ảnh, nhận xét và trò chuyện.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử
dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Phối hợp các giác quan để xem xét các sự vật, hiện tượng như kết
hợp nhìn, sờ, ngữi, nếm, ... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng
Gia Đình,
Hiện tượng
thiên nhiên
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so
sánh, dự đoán.
- Trẻ thực hiện pha màu/ đường/ muối vào nước, dự đoán, so sánh,
quan sát
- Lật từng trang sách, xem sách tranh đúng cách
- Thu thập thông tin về đối tượng qua nhiều cách khác nhau.
- Thích tìm tòi, thu thập thông tin về các đối tượng qua nhiều hình
thức khác nhau.
Hiện tượng
thiên nhiên
Động vật
(46)
42. Trẻ biết phân loại các đối - So sánh sự giống nhau, khác nhau của hai con vật, cây, hoa, quả,
tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu …
cho trước. (31)
- Dạy trẻ phân loại cây, hoa quả, con vật theo dấu hiệu của chúng
- Dạy trẻ phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1, 2 dấu hiệu cho
trước.
43. Biết dự đoán một số hiện - Dạy trẻ chú ý quan sát và đoán hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo.
tượng tự nhiên đơn giản sắp - Nói được tên các hiện tượng sẽ xảy ra
xảy ra
44. Biết tìm hiểu nguyên nhân - Các nguồn nước trong môi trường sống.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Thực vật, Động
vật
Hiện tượng
thiên nhiên
Mùa Xuân,
xảy ra của các sự vật hiện
tượng đơn giản xung quanh,
biết đặt câu hỏi tại sao: tại sao
cây lại héo, lá bị ướt, … (30)
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước cà cách bảo vệ nguồn
nước.
- Không khí, các nguồn ánh sang và sự cần thiết của nó với cuộc
sống con người, con vật và cây.
45. Nhận biết được một số đặc - Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và
điểm nổi bật và ích lợi của con tác hại đối với con người.
vật, cây, hoa, quả gần gũi. (42) - So sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu.
46. Phát hiện được sự rõ nét - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến
của môi trường xung quanh, sinh hoạt của con người.
nhận ra một số đồ vật, hoa, - Một số đặc điểm của một số đồ vật, hoa, quả.
quả bằng các đồ vật. (40)
47. Trẻ nói được một số đặc
điểm nổi bật của các mùa
trong năm nơi trẻ sống. (47)
2. Nhận
48. Trẻ biết sử dụng cách thức
biết mối
thích hợp để giải quyết vấn đề
quan hệ đơn đơn giản. VD: Làm cho ván
giản của sự dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy
vật hiện
nhanh hơn. (50)
tượng và
giải quyết
vấn đề đơn 49. Nhận xét được một số mối
giản
quan hệ đơn giản của sự vật
hiện tượng gần gũi.
- Dạy trẻ gọi tên các mùa trong năm nơi trẻ sống
- Nêu được đặc điểm đặc trưng của mùa đó: mùa hè: nắng nhiều
nóng khô; mùa đông nhiều gió mưa, trời lạnh
- Dạy trẻ một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo của đồ
dùng, đồ chơi về phương tiện giao thông, tín hiệu đèn, luật giao
thông đơn giản.........
- Dạy trẻ một số mối liên hệ đơn giản giữa cách sử dụng của đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Tìm ra cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản.
- Sử dụng nhiều cách thức để giải quyết vấn đề.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với
môi trường sống.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Hiện tượng
thiên nhiên
Thực vật
Động vật.
Hiện tượng
thiên nhiên,
Mùa xuân,
Thực vật
Mùa hè
Phương tiện
giao thông
Ngành nghề
Hiện tượng
thiên nhiên,
dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
3. Thể hiện
hiểu biết về
đối tượng
bằng các
cách khác
nhau
50. Trẻ biết nhận xét, trò
chuyện về đặc điểm, sự khác
nhau, giống nhau của các đối
tượng được quan sát. (51)
- Dạy trẻ nhận xét, trò chuyện một số đặc điểm, công dụng, cách sử
dụng của một số đối tượng được quan sát.
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi, đặc điểm về một
số PTGT đường bộ, đường hàng không, đường thủy, đường sắt.
- So sánh sự giống nhau, khác nhau của 2 - 3 đồ dùng đồ chơi.
- Trẻ nhận biết được một số hành vi an toàn khi tham gia giao thông
Những hậu quả nguy hiểm khi không thực hiện quy định về ATGT
51. Thể hiện một số hiểu biết - Trẻ nói được hiểu biết của mình về đối tượng qua hoạt động chơi,
về đối tượng qua hoạt động âm nhạc và tạo hình.
chơi, âm nhạc và tạo hình. (52) - Trẻ tự tin thể hiện mình qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình.
Làm quen với toán
52. Trẻ biết đếm từ 1 đến 10 - Quan tâm đên chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung
theo khả năng. (32)
quanh, hỏi: “bao nhiêu?”; “là số mấy?”
- Làm quen số 1 đến số 10
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng đến
10
53. Nhận biết số lượng và số - Đếm đến 2, nhận biết số lượng 2
thứ tự từ 1 đến 5. (33)
- Đếm đến 3, nhận biết số lượng 3
- Đếm đến 4, nhận biết số lượng 4
4. Nhận biết
- Đếm đến 5, nhận biết số lượng 5
số đếm, số
- So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cách
lượng
khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Mùa xuân,
Thực vật
Trường MN,
Gia đình,
Hiện tượng
thiên nhiên,
Phương tiện
giao thông
Quê hương
Tất cả chủ đề
Tất cả chủ đề
(Số nhà, biển số xe...)
54. Trẻ thực hiện gộp 2 nhóm - Dạy trẻ gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5
đối tượng có số lượng trong - Dạy trẻ gộp 2 nhóm đối tượng và đếm, nói kết quả.
phạm vi 5, đếm và nói kết quả.
Gia đình, Nghề
nghiệp
(34)
5. Sắp xếp
theo quy tắc
6. So sánh
hai
đối
tượng
7. Nhận biết
hình dạng
55. Trẻ thực hiện tách một - Dạy trẻ tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ đếm và nói
nhóm đối tượng cùng loại có kết quả.
tổng trong phạm vi 5. (35)
- Dạy trẻ tách một nhóm đối tượng thành nhiều nhóm nhỏ đếm và
nói kết quả.
56. Trẻ nhận ra quy tắc sắp - Sắp xếp theo mẫu có sẵn.
xếp của ít nhất 3 đối tượng và - Sắp xếp theo quy tắc của ít nhất 3 đối tượng và nó được cách sắp
sao chép lại. (36)
xếp
- So sánh phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.
57. Biết sử dụng được dụng cụ - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.
để đo độ dài, dung tích của 2 - Đo dung tích bằng một đơn vị đo.
đối tượng. (38)
- Nói được kết quả đo.
58. Trẻ có khả năng nói kết - Nói được đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 đối tượng về
quả đo được và so sánh điểm màu sắc, hình dạng, kích thước.
giống nhau, khác nhau của 2 - Sử dụng dụng cụ đo độ dài 2 đối tượng, nói kết quả đo và so
đối tượng về màu sắc hình sánh.
dạng, kích thích. (53)
- Sử dụng dụng cụ đo dung tích 2 đối tượng, nói kết quả đo và so
sánh.
59. Trẻ biết chỉ ra các điểm - Dạy trẻ so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa hai hình: hình
giống và khác nhau giữa 2 vuông và hình chữ nhậ, hình tròn và hình tam giác.
hình (tròn và tam giác, vuông - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý
và chữ nhật). (41)
thích.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Gia đình, Nghề
nghiệp
Thực vật
Hiện tượng
thiên nhiên
Phương tiện
giao thông
Phương tiện
giao thông,
60. Sử dụng lời nói và hành - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác
động để chỉ vị trí của đồ vật so (Phía trước - phía sau)
8. Nhận biết
với người khác. (37)
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác
vị trí trong
phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái)
không gian
61. Trẻ biết mô tả các sự kiện - Dạy trẻ phân
LỚP CHỒI 1
Số....../KH – LC1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hiệp Mỹ, ngày 30 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2025-2026
Căn cứ vào Kế hoạch số 10/KH-MGLS, ngày 28 tháng 8 năm 2025 của trường mẫu giáo Long Sơn về kế hoạch giáo năm học
2025- 2026;
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp chồi 1 trường mẫu giáo Long Sơn. Lớp chồi 1 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học
2025- 2026 cụ thể như sau
1. Đặc điểm tình hình:
- Năm học 2025 - 2026 lớp chồi 1 có:
+ Tổng số học sinh: 28 cháu. Trong đó có: Nữ: 12 trẻ; Dân tộc: 17 trẻ; Nữ dân tộc: 06 trẻ.
+ Có 1 giáo viên phụ trách: Cô: Kiên Thị Ngọc Bách.
Trình Độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Mầm non
Thâm niên công tác: 17 năm
* Thuận lợi:
- Được sự quan tâm lãnh chỉ đạo của lãnh đạo nhà trường mẫu giáo Long Sơn, trường có hàng rào an toàn.
- Phụ huynh có quan tâm đến con em mình như đưa rước đúng giờ, có hỗ trợ làm đồ chơi cho các cháu.
- Trang thiết bị đồ dùng dạy học, đồ chơi tương đối đầy đủ.
* Khó khăn:
- Khả năng tiếp thu của trẻ không đồng đều. Trẻ ở lớp đa số chưa học qua lớp mầm về ngôn ngữ giao tiếp còn hạn chế.
- Một số trẻ dân tộc chưa hiểu tiếng Việt.
- Lớp tuy ở điểm chính nhưng thiếu phòng học nên lớp chưa thực hiện học 2 buổi/ngày.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
* Các chủ đề dự kiến thực hiện trong năm học 2025 - 2026 như sau:
- Trường mần non; Bản thân; Gia đình; Nghề nghiệp, Hiện tợng thiên nhiên; Phương tiện giao thông; Mùa Xuân; Thực
vật; Động vật; Quê hương - Bác Hồ; Mùa Hè.
- Lồng ghép giáo dục các chuyên đề trong năm về phòng chống tai nạn thương tích; giới tính; trường học hạnh phúc; tôi
yêu Việt Nam; giáo dục quyền con người, quyền trẻ em và Tăng cường tiếng việt dựa trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho trẻ em người
dân tộc thiểu số, lồng ghép GD cảm xúc xã hội cho trẻ.
.
2. Một số giải pháp trong thực hiện
- Xây dựng kế hoạch và thực hiện đúng theo Chương trình giáo dục mầm non hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo phù
hợp với tình hình thực tế của lớp.
- Học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ bằng nhiều hình thức và phương tiện khác nhau: Tham quan học
hỏi, qua các lớp tập huấn do ngành tổ chức, qua mạng internet, qua tài liệu, ….Tham gia dạy và dự các buổi chuyên đề, thao
giảng đánh giá rút kinh nghiệm từ đó thay đổi nội dung chương trình phù hợp với thực tế nhà trường, tăng cường học hỏi nâng
cao trình độ kiến thức, đổi mới phương pháp dạy và học.
- Đẩy mạnh công tác tự làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ.
- Đẩy mạnh phong trào tự làm đồ dùng dạy học phục vụ các hoạt động, trang trí lớp theo Steam phù hợp với bối cảnh địa
phương. Tạo môi trường giáo dục xanh – sạch – đẹp, an toàn và thân thiện.
- Phối hợp chặt chẽ với gia đình trẻ, nhà trường trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ. Tích cực vận động phụ huynh, mạnh
thường quân, về kinh phí, cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẳn có địa phương để xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ an toàn,
lành mạnh và thân thiện.
3. Kế hoạch giáo dục năm học:
LĨNH VỰC/
YÊU CẦU
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
MẪU GIÁO 4-5 TUỔI
NỘI DUNG GIÁO DỤC
I. Giáo dục phát triển thể chất
PAGE \* MERGEFORMAT 25
DỰ KIẾN
CHỦ ĐỀ
Trẻ
khỏe
mạnh,
cân
nặng, chiều
cao
phát
triển
bình
thường theo
lưa tuổi.
- Cân nặng:
- Cân đo và chấm lưu cân- đo trên biểu đồ
+ Bé trai: 14,1kg – 24,2kg.
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ.
+ Bé gái: 13,7Kg – 24,9kg.
- Chiều cao:
+ Bé trai: 100,7cm – 119,2cm.
+ Bé gái: 99,9cm – 119,2cm.
1. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, - Thực hiện các động tác thể dục sáng, hoạt động ngoài trời chơi tự
nhịp nhàng các động tác trong do.
1. Thực hiện
bài thể dục theo hiệu lệnh.
- Động tác hô hấp: Hít vào, thở ra.
được
các
- Động tác tay:
động
tác
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp với vẫy
phát triển
bàn tay, nắm, mở bàn tay)
các nhóm cơ
+ Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (Phía trước, phía sau, trên
và hô hấp.
đầu).
- Động tác: Lưng, bụng, lườn
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Động tác chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chổ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.
2. Trẻ thực hiện đi lên tục trên - Đi thẳng trên vạch kẽ trên sàn.
ghế thể dục/ trên vạch kẽ sẵn - Đi trên ghế thể dục.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Tất cả chủ đề
Ngành nghề,
trên sàn
3. Trẻ biết đi bước lùi liên tiếp
khoảng 3m. (14)
4. Trẻ thực hiện được đi trên
ghế băng - bước qua chướng
ngại vật. (4)
5. Thực hiện được đi thăng
bằng trên ghế thể dục. (12)
6. Trẻ có khả năng chạy nhặt
bóng, chạy chậm 10 -15m
khoảng 10 giây, chạy chậm 70
– 100m. (3)
- Đi thẳng trên vạch kẽ trên sàn mắt nhìn thẳng
- Đi liên tục trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng phía trước.
- Dạy trẻ đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi.
- Đi lùi không nhìn về sau.
- Dạy trẻ đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
- Đi thẳng trên ghế băng.
- Đi trên ghế băng và giữ được thăng bằng.
- Đi trên ghế băng - bước qua chướng ngại vật.
- Đi trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng.
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục mắt nhìn thẳng.
- Dạy trẻ chạy nhặt bóng
- Dạy trẻ chạy 15 m trong khoảng 10 giây (NDGD)
- Dạy trẻ chạy chậm 60 - 80 m.
- Dạy trẻ chạy chậm 70 -100 m.
7. Trẻ thực hiện được chạy - Dạy trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng
liên tục theo hướng thẳng 15m - Dạy trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.
trong 10 giây. (18)
8. Trẻ biết trèo lên, xuống ghế. - Trèo được lên, xuống ghế.
(8)
- Trèo lên, xuống đúng tư thế.
- Dạy trẻ trèo qua ghế dài 1,5 m x 30 cm
- Dạy trẻ trèo lên xuống 5 giống thang.
9. Trẻ thực hiện bò trong - Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m.
đường dích dắc (3 - 4 điểm - Bò chui qua cổng, ống dài 1.2 m x 0.6 m.
dích dắc, cách nhau 2m) - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m)
không chệch ra ngoài. (15)
không chệch ra ngoài.
10. Trẻ biết đi/chạy thay đổi - Dạy trẻ đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Trường MN
Trường MN
Trường MN
Bản thân
Gia Đình
Ngành nghề
Ngành nghề,
Động vật
TMN
Hiện tượng
hướng vận động đúng tín hiệu
vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt
dích dắc). (16)
11. Trẻ thực hiện tung bắt
2. Thể hiện bóng với người đối diện
kĩ năng vận khoảng cách 3 m. (13)
động cơ bản
và
phát 12. Trẻ biết tung bắt bóng với
triển các tố người đối diện (Cô/ bạn): bắt
chất trong được 3 lần liền không rơi bóng
(Khoảng cách 3 m). (17)
vận động.
13. Trẻ thực hiện được chuyền
bóng và bắt bóng. (9)
- Dạy trẻ đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi
hướng) theo vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).
thiên nhiên
- Tung bóng lên cao và bắt bóng.
- Tung và bắt bóng bằng 2 tay.
- Dạy trẻ tung bóng với người đối diện
- Dạy trẻ tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m
- Tung và bắt bóng bằng 2 tay.
- Dạy trẻ tung bắt bóng với người đối diện không làm rơi bóng (bắt
được 3 lần liền không rơi bóng - khoảng cách 3m.
Phương tiện
giao thông
- Chuyền bóng qua đầu, qua chân.
- Bắt bóng qua đầu, qua chân.
- Chuyền và bắt bóng qua đầu, qua chân không làm rơi bóng.
14. Trẻ thực hiện được ném xa - Dạy trẻ ném xa bằng 1 tay
bằng 1 tay, hai tay. (10)
- Dạy trẻ ném xa bằng hai tay.
Phương tiện
giao thông
Mùa Xuân,
Thực vật
Thực Vật
15. Trẻ biết ném trúng đích. - Dạy trẻ ném trúng đích bằng 1 tay.
(11)
- Dạy trẻ ném trúng đích ngang xa 2m
- Ném trúng đích đứng (xa 1,5m – cao 1,2m).
Động vật
16. Trẻ biết tự đập bắt bóng - Dạy trẻ đập và bắt bóng tại chỗ.
được 4-5 lần liên tiếp.
- Dạy trẻ đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp.
Gia đình
17. Trẻ thực hiện bật liên tục - Dạy trẻ bật liên tục về phía trước.
vào 5 ô vuông. (7)
- Bật chụm chân, tách chân.
- Bật tách chân, khép chân vào 5 ô vuông.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Quê hương
18. Trẻ thực hiện được bật xa
35- 40 cm.
19. Trẻ thực hiện được bật sâu
30 - 35 cm. (5)
20. Trẻ biết nhảy lò cò 1 chân.
(6)
3. Thực hiện
và phối hợp
được các cử
động
của
bàn
tay,
ngón
tay,
phối
hợp
tay- mắt.
21. Trẻ thực hiện được các vận
động:
- Cuộn - xoay tròn cổ tay.
- Gập, mở các ngón tay.
22. Trẻ phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp tay
- mắt trong một số hoạt động:
vẽ, xé, cắt, ...
23. Trẻ thực hiện xây dựng,
lắp ráp với 10 -12 khối. (20)
24. Thực hiện được cắt theo
đường thẳng. (19)
- Bật liên tục vào 5 ô vuông
- Bật xa không giới hạn.
- Bật và rơi xuống bằng mũi bàn chân.
- Bật xa 35 - 40cm
- Bật qua vật cản cao 10-15 cm.
- Bật qua vật cản.
- Bật qua vật cản 10 - 15cm.
- Bật sâu 20 - 25cm
- Bật sâu 30 - 35cm
- Nhảy lò cò một chân.
- Nhảy lò cò 3m bằng 1 chân.
- Nhảy lò cò 3m và đổi chân theo yêu cầu.
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn
tay, ngón tay, gắn, nối...
- Gập giấy.
- Tô, vẽ.
- Cắt theo đường thẳng, đường cong.
- Xé theo đường thẳng, đường cong.
- Tết sợi đôi.
- Lắp ghép hình.
- Lắp ráp hình với 10 - 12 khối.
- Cầm kéo đúng cách.
- Dạy trẻ cắt theo đường thẳng có kẻ sẵn.
- Cắt thành thạo theo đường thẳng.
25. Thực hiện được tự cài, cởi - Dạy trẻ tự cài, cởi cúc áo
cúc, buộc dây giày. (21)
- Dạy trẻ tự xâu, buộc dây
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Quê hương
Mùa hè
Mùa hè
Trường MN,
Nghề nghiệp
Tất cả chủ đề
Thực vật
Trường MN,
HTTN
PTGT
Bản thân
26. Nhận biết các bữa ăn trong
ngày và lợi ích của ăn uống đủ
lượng và đủ chất.
27. Trẻ biết một số thực phẩm
cùng nhóm: thịt, cá...có nhiều
chất đạm; rau, quả chín có
nhiều vitamin. (25)
28. Trẻ nói được tên một số
món ăn hàng ngày và dạng chế
biến đơn giản: rau có thể luộc,
nấu canh; thịt có thể luộc, rán,
kho; gạo nấu cơm, nấu cháo...
4. Biết một
số món ăn,
thực phẩm
thông
thường và ít
lợi
của
chúng đối (22)
với
sức 29. Trẻ biết ăn để cao lớn,
khỏe mạnh, thông minh và biết
khỏe.
ăn nhiều loại thức ăn khác
nhau để có đủ chất dinh
dưỡng.
5. Thực hiện 30. Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn
được một số gọn gàng, không rơi vãi, đổ
việc tự phục thức ăn. (23)
vụ
trong 31. Trẻ thực hiện được một số
sinh hoạt
việc khi được nhắc nhỡ: rửa
tay Bằng xà phòng, lau mặt,
đánh răng, thay quần áo khi bị
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Các bữa ăn chính trong ngày.
- Thường xuyên tăng cường, bổ sung vitamin từ trái cây tươi.
- Hạn chế uống các đồ uống không có lợi cho sức khỏe: nước có
gas, nước ngọt để phòng, tránh tình trạng thừa cân, béo phì.
- Kể tên 4 nhóm thực phẩm trẻ biết
- Dạy trẻ nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm
thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng).
Bản thân,
Gia đình
Thực vật,
Động vật
- Kể tên một só thực phẩm, món ăn hằng ngày
- Dạy trẻ làm quen dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm,
món ăn.
- Dạy trẻ thực hành chế biến một số món ăn, thức uống đơn giản:
pha nước chanh, muối đậu...
Gia đình,
Thực vật,
Động vật
- Không kén chọn thức ăn.
- Thực hiện ăn chín, uống sôi.
- Dạy trẻ nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (tiêu
chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)
Bản thân
- Dạy trẻ cách cầm chén, muỗng ăn cơm
- Cầm chén, muỗng ăn cơm không làm rơi vãi thức ăn.
Bản thân
- Tập đánh răng, lau mặt
- Rèn thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Thay quần áo khi bị ướt, bẩn.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Trường MN,
Bản thân
6. Có một số
hành vi và
thói
quen
tốt
trong
sinh hoạt và
giữ gìn sức
khỏe.
ướt, bẩn.
- Dạy trẻ biết quyền được chăm sóc tốt nhất về sức khỏe.
32. Trẻ có một số hành vi tốt - Mời cô, mời bạn khi ăn.
Bản thân,
trong ăn uống. (24)
- Ăn từ tốn, nhai kỹ.
Gia đình
- Chấp nhận ăn rau, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
- Không uống nước lã, các loại nước không tốt cho sức khỏe.
33. Có một số hành vi tốt - Dạy trẻ tập luyện một số thoái quen tốt trong vệ sinh thân thể,
Bản thân,
trong vệ sinh, phòng bệnh khi môi trường, phòng ngừa bệnh tật.
Ngành nghề,
được nhắc nhỡ. (26)
- Dạy trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi Hiện tượng thiên
trường đối với sức khỏe con người.
nhiên
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết; đội mũ khi đi nắng.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, bỏ rác đúng nơi quy định.
34. Nhận biết phòng tránh
những vật/ nơi nguy hiểm,
không an toàn (leo trèo bàn
ghế, ban công, tường rào, bàn
là đang dùng, bếp đang nấu,
vật nhọn sắc, bể chứa nước,
giếng, cống...) (29)
7. Biết một
số nguy cơ
không
an
toàn
và
phòng
- Dạy trẻ nhận biết những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: bàn
là, bếp đang đun, phích nước nóng....
- Dạy trẻ nhận biết những nơi nguy hiểm, không an toàn: hồ ao,
mương rãnh, suối, bể chứa nước...
- Dạy trẻ biết cách phòng tránh an toàn đối với những nơi nguy
hiểm, không an toàn.
- Không lại gần những nơi không an toàn.
- Không nghịch các vật sắc nhọn.
35. Trẻ biết một số hành động - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có
nguy hiểm và phòng tránh khi hạt.
được nhắc nhở. (27)
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, thiu; không ăn lá, quả lạ...không
uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được
phép của người lớn.
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
- Không đi theo người lạ; không nhận quà bánh của người lạ khi
không được người thân đồng ý.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Phương tiện
giao thông
Trường MN,
Gia đình
tránh.
- Không ngịch lửa, không đứng gần lửa và các chấtt lỏng gây dể
cháy, lựa chọn được cách thoát hiểm an toàn tùy theo tình huống
cháy.
36. Biết gọi người giúp đỡ khi - Dạy trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp.
gặp một số trường hợp khẩn - Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có
cấp (bị đau, bị lạc, chảy máu, người rơi xuống nước, ngã chảy máu.
ngã, cháy, bạo hành...) (28)
- Gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình,
số điện thoại người thân khi cần thiết.
- Dạy trẻ nhận biết một số hành động bạo lực: cô lập, chế nhễu, đánh,
ngắt, phạt, mắng nhiết, …
- Tìm cách gọi người khác giúp đỡ khi bị hành hung, đánh, mắng, bắt
nhốt, …
- Báo động, báo tin cháy khi xảy ra cháy; hô hoán, bấm chuông báo
cháy, gọi người lớn, đập cửa, bấm chuông cửa, gọi to báo cho hàng xóm
biết, gọi số điện thoại 114,…để người lớn dập đám cháy và giúp mình
thoát hiểm.
- Trẻ biết được một số hành vi đúng sai khi tham gia giao thông.
II. Giáo dục phát triển nhận thức
Khám phá khoa học
37. Trẻ biết các chức năng, các - Gọi đúng tên, lợi ích của các giác quan: thị giác, thính giác, khứu
giác quan và các bộ phận khác giác, vị giác, xúc giác.
của cơ thể.
- Trẻ biết tự chăm sóc, tự phục vụ cơ thể trẻ, biết b ảo vệ các giác quan,
không cho tay bẩn vào mắt, miệng.
38. Trẻ biết quan tâm đến - Trẻ quan tâm đến những thay đổi sự vật hiện tượng xung quanh.
những thay đổi của sự vật hiện - Trẻ hay đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng.
tượng xung quanh với sự gợi
ý, hướng dẫn của cô giáo như:
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Gia đình,
Phương tiện
giao thông,
Mùa hè
Bản thân
Mùa xuân
1. Xem xét
và tìm hiểu
các
đặc
điểm
của
các sự vật
hiện tượng.
đặt câu hỏi về những thay đổi
của sự vật, hiện tượng:" vì sao
cây lại héo?"; " vì sao lá cây bị
ướt?"... (39)
39. Trẻ biết phối hợp các giác
quan để xem xét các sự vật,
hiện tượng như kết hợp nhìn,
sờ, ngửi, nếm, ... để tìm hiểu
đặc điểm của đối tượng. (43)
40. Trẻ thực hiện làm thử
nghiệm và sử dụng công cụ
đơn giản để quan sát, so sánh,
dự đoán. (45)
41. Trẻ biết thu thập thông tin
về đối tượng bằng nhiều cách
khác nhau: xem sách, tranh
ảnh, nhận xét và trò chuyện.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử
dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Phối hợp các giác quan để xem xét các sự vật, hiện tượng như kết
hợp nhìn, sờ, ngữi, nếm, ... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng
Gia Đình,
Hiện tượng
thiên nhiên
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so
sánh, dự đoán.
- Trẻ thực hiện pha màu/ đường/ muối vào nước, dự đoán, so sánh,
quan sát
- Lật từng trang sách, xem sách tranh đúng cách
- Thu thập thông tin về đối tượng qua nhiều cách khác nhau.
- Thích tìm tòi, thu thập thông tin về các đối tượng qua nhiều hình
thức khác nhau.
Hiện tượng
thiên nhiên
Động vật
(46)
42. Trẻ biết phân loại các đối - So sánh sự giống nhau, khác nhau của hai con vật, cây, hoa, quả,
tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu …
cho trước. (31)
- Dạy trẻ phân loại cây, hoa quả, con vật theo dấu hiệu của chúng
- Dạy trẻ phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1, 2 dấu hiệu cho
trước.
43. Biết dự đoán một số hiện - Dạy trẻ chú ý quan sát và đoán hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo.
tượng tự nhiên đơn giản sắp - Nói được tên các hiện tượng sẽ xảy ra
xảy ra
44. Biết tìm hiểu nguyên nhân - Các nguồn nước trong môi trường sống.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Thực vật, Động
vật
Hiện tượng
thiên nhiên
Mùa Xuân,
xảy ra của các sự vật hiện
tượng đơn giản xung quanh,
biết đặt câu hỏi tại sao: tại sao
cây lại héo, lá bị ướt, … (30)
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước cà cách bảo vệ nguồn
nước.
- Không khí, các nguồn ánh sang và sự cần thiết của nó với cuộc
sống con người, con vật và cây.
45. Nhận biết được một số đặc - Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và
điểm nổi bật và ích lợi của con tác hại đối với con người.
vật, cây, hoa, quả gần gũi. (42) - So sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu.
46. Phát hiện được sự rõ nét - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến
của môi trường xung quanh, sinh hoạt của con người.
nhận ra một số đồ vật, hoa, - Một số đặc điểm của một số đồ vật, hoa, quả.
quả bằng các đồ vật. (40)
47. Trẻ nói được một số đặc
điểm nổi bật của các mùa
trong năm nơi trẻ sống. (47)
2. Nhận
48. Trẻ biết sử dụng cách thức
biết mối
thích hợp để giải quyết vấn đề
quan hệ đơn đơn giản. VD: Làm cho ván
giản của sự dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy
vật hiện
nhanh hơn. (50)
tượng và
giải quyết
vấn đề đơn 49. Nhận xét được một số mối
giản
quan hệ đơn giản của sự vật
hiện tượng gần gũi.
- Dạy trẻ gọi tên các mùa trong năm nơi trẻ sống
- Nêu được đặc điểm đặc trưng của mùa đó: mùa hè: nắng nhiều
nóng khô; mùa đông nhiều gió mưa, trời lạnh
- Dạy trẻ một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo của đồ
dùng, đồ chơi về phương tiện giao thông, tín hiệu đèn, luật giao
thông đơn giản.........
- Dạy trẻ một số mối liên hệ đơn giản giữa cách sử dụng của đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc.
- Tìm ra cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản.
- Sử dụng nhiều cách thức để giải quyết vấn đề.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với
môi trường sống.
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Hiện tượng
thiên nhiên
Thực vật
Động vật.
Hiện tượng
thiên nhiên,
Mùa xuân,
Thực vật
Mùa hè
Phương tiện
giao thông
Ngành nghề
Hiện tượng
thiên nhiên,
dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
3. Thể hiện
hiểu biết về
đối tượng
bằng các
cách khác
nhau
50. Trẻ biết nhận xét, trò
chuyện về đặc điểm, sự khác
nhau, giống nhau của các đối
tượng được quan sát. (51)
- Dạy trẻ nhận xét, trò chuyện một số đặc điểm, công dụng, cách sử
dụng của một số đối tượng được quan sát.
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi, đặc điểm về một
số PTGT đường bộ, đường hàng không, đường thủy, đường sắt.
- So sánh sự giống nhau, khác nhau của 2 - 3 đồ dùng đồ chơi.
- Trẻ nhận biết được một số hành vi an toàn khi tham gia giao thông
Những hậu quả nguy hiểm khi không thực hiện quy định về ATGT
51. Thể hiện một số hiểu biết - Trẻ nói được hiểu biết của mình về đối tượng qua hoạt động chơi,
về đối tượng qua hoạt động âm nhạc và tạo hình.
chơi, âm nhạc và tạo hình. (52) - Trẻ tự tin thể hiện mình qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình.
Làm quen với toán
52. Trẻ biết đếm từ 1 đến 10 - Quan tâm đên chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung
theo khả năng. (32)
quanh, hỏi: “bao nhiêu?”; “là số mấy?”
- Làm quen số 1 đến số 10
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng đến
10
53. Nhận biết số lượng và số - Đếm đến 2, nhận biết số lượng 2
thứ tự từ 1 đến 5. (33)
- Đếm đến 3, nhận biết số lượng 3
- Đếm đến 4, nhận biết số lượng 4
4. Nhận biết
- Đếm đến 5, nhận biết số lượng 5
số đếm, số
- So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cách
lượng
khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Mùa xuân,
Thực vật
Trường MN,
Gia đình,
Hiện tượng
thiên nhiên,
Phương tiện
giao thông
Quê hương
Tất cả chủ đề
Tất cả chủ đề
(Số nhà, biển số xe...)
54. Trẻ thực hiện gộp 2 nhóm - Dạy trẻ gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5
đối tượng có số lượng trong - Dạy trẻ gộp 2 nhóm đối tượng và đếm, nói kết quả.
phạm vi 5, đếm và nói kết quả.
Gia đình, Nghề
nghiệp
(34)
5. Sắp xếp
theo quy tắc
6. So sánh
hai
đối
tượng
7. Nhận biết
hình dạng
55. Trẻ thực hiện tách một - Dạy trẻ tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ đếm và nói
nhóm đối tượng cùng loại có kết quả.
tổng trong phạm vi 5. (35)
- Dạy trẻ tách một nhóm đối tượng thành nhiều nhóm nhỏ đếm và
nói kết quả.
56. Trẻ nhận ra quy tắc sắp - Sắp xếp theo mẫu có sẵn.
xếp của ít nhất 3 đối tượng và - Sắp xếp theo quy tắc của ít nhất 3 đối tượng và nó được cách sắp
sao chép lại. (36)
xếp
- So sánh phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.
57. Biết sử dụng được dụng cụ - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.
để đo độ dài, dung tích của 2 - Đo dung tích bằng một đơn vị đo.
đối tượng. (38)
- Nói được kết quả đo.
58. Trẻ có khả năng nói kết - Nói được đặc điểm giống nhau và khác nhau của 2 đối tượng về
quả đo được và so sánh điểm màu sắc, hình dạng, kích thước.
giống nhau, khác nhau của 2 - Sử dụng dụng cụ đo độ dài 2 đối tượng, nói kết quả đo và so
đối tượng về màu sắc hình sánh.
dạng, kích thích. (53)
- Sử dụng dụng cụ đo dung tích 2 đối tượng, nói kết quả đo và so
sánh.
59. Trẻ biết chỉ ra các điểm - Dạy trẻ so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa hai hình: hình
giống và khác nhau giữa 2 vuông và hình chữ nhậ, hình tròn và hình tam giác.
hình (tròn và tam giác, vuông - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý
và chữ nhật). (41)
thích.
PAGE \* MERGEFORMAT 25
Gia đình, Nghề
nghiệp
Thực vật
Hiện tượng
thiên nhiên
Phương tiện
giao thông
Phương tiện
giao thông,
60. Sử dụng lời nói và hành - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác
động để chỉ vị trí của đồ vật so (Phía trước - phía sau)
8. Nhận biết
với người khác. (37)
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác
vị trí trong
phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái)
không gian
61. Trẻ biết mô tả các sự kiện - Dạy trẻ phân
 








Các ý kiến mới nhất