Kế Hoạch Năm Học Lớp 2 P2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 11h:16' 23-07-2026
Dung lượng: 183.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Cao Thành Đạt
Ngày gửi: 11h:16' 23-07-2026
Dung lượng: 183.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ph\a trái) so với bản thân trẻ so với bạn khác,
so với một vật nào đó làm chuẩn
55. Trẻ biết gọi đúng tên các thứ trong tuần
- Gọi tên, nhận biết các thứ trong tuần.
56. Trẻ phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
mai qua các sự kiện hàng ngày.
- Nói được các sự kiện diễn ra hôm qua, hôm
nay và sẽ diễn ra vào ngày mai.
57. Trẻ nói ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng - Nói được lịch/đồng hồ dùng để làm gì.
hồ.
- Nói được ngày trên lốc lịch.
- Nói được giờ chẵn trên đồng hồ.
c) Khám phá xã hội:
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới - Họ tên, ngày sinh, sở th\ch của bản thân và
t\nh của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
vị tr\ của trẻ trong gia đình.
59. Trẻ nói tên, tuổi, giới t\nh, công việc hằng - Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp
ngày của các thành viên trong gia đình. Địa chỉ của bố mẹ, sở th\ch của các thành viên trong
gia đình mình khi được hỏi trò chuyện.
gia đình, qui mô gia đình, nhu cầu gia đình,
địa chỉ gia đình.
60. Trẻ biết nói tên, địa chỉ của trường, công - Những đặc điểm nổi bật của trường lớp MN,
việc của cô giáo và các bác công nhân viên công việc của các cô, bác trong trường.
trong trường, họ tên bạn và đặc điểm của các - Các hoạt động của trẻ ở trường
bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.
61. Trẻ biết được đặc điểm và sự khác nhau của - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động
một số nghề.
và ý nghĩa của các nghề trong xã hội, nghề
truyền thống của địa phương
Trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.
62. Trẻ kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động - Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của di
nổi bật của các sự kiện, của những dịp lễ hội và t\ch, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa
một số đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di của quê hương đất nước: Thành phố Đà Nẵng
t\ch lịch sử của quê hương đất nước.
thân yêu, một số lễ hội, sự kiện và nói về hoạt
đông nổi bật của những dịp lễ hội, sự kiện
như Tết trung thu, 20/11, Tết Nguyên đán,
8/3,..
+ Sự kiện: khám sức khỏe, tham quan các khu
vui chơi, tham quan trường tiểu học,..
63. Trẻ kể tên và nói được đặc điểm của một số -Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của lễ
ngày lễ hội
hội địa phương
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt
- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.
động tập thể.
65.Trẻ hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật
- Hiểu nghĩa các từ khái quát, từ trái nghĩa
13
hiện tượng đơn giản, gần gũi.
66. Trẻ lắng nghe và nhận xét ý kiến của người
đối thoại.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, câu chuyện, đồng
dao, ca dao…
68. Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau
trong giao tiếp
69. Trẻ thể hiện cảm xúc qua ngữ điệu lời nói
của trẻ.
70. Trẻ nói rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện
tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.
71. Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau
trong giao tiếp.
72. Trẻ biết sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ
dẫn bạn bè trong hoạt động.
73. Trẻ biết kể lại được nôi dung chuyện đã
nghe theo trình tự nhất định
74. Trẻ không nói leo, không ngắt lời người
khác khi trò chuyện.
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở
rộng, câu phức
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, các bài hát,
bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò,
vè phù hợp với độ tuổi.
- Đọc thơ, kể chuyện, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của
bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn,
câu ghép khác nhau
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói
khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù
hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Không nói ngọng, nói lắp, nói đủ câu để
người khác hiểu được.
Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm
cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
-Trả lời và đặt các câu hỏi về nguyên nhân, so
sánh: Tại sao?; Có gì giống nhau?; Có gì khác
nhau? Do đâu mà có?
- Cách đặt các câu hỏi: Tại sao? Thế nào?
Làm bằng gì?
- Các cách bày tỏ hiểu biết của bản thân rõ
ràng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép.
- Cách kể các câu chuyện đã được nghe theo
đúng trình tự.
- Giơ tay khi muốn nói, không chen vào khi
người khác đang nói.
- Tập trung không bỏ giữa chừng trong trò
chuyện.
- Cách nói và thể hiện cử chỉ, diệu bộ, nét mặt
phù hợp.
75. Trẻ biết hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người
khác nói.
76. Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với
- Đóng kịch.
ngữ cảnh.
- Chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn
khi gặp bạn mới hay khách đến lớp.
- Thông qua các hoạt động nhóm thể hiện bản
thân.
77. Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ - Các kỹ năng về cách sử dụng các từ lễ phép:
phép phù hợp với tình huống.
“Cảm ơn”; “Xin l†i”; “Dạ”; “Thưa”… phù
14
hợp với tình huống.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để “đọc” và xem
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
79. Trẻ biết tô đồ các nét chữ, sao chép một số
- Trẻ tự viết được tên của mình theo tr\ nhớ
k\ hiệu chữ cái, viết tên của bản thân theo cách không cần sự giúp đỡ.
của mình.
- Kỹ năng cầm bút đúng cách
- Tập tô, tập đồ các nét chữ, sao chép một số
ký hiệu, tên mình
80. Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ
- Nhận dạng được \t nhất hai mươi chữ cái.
cái tiếng việt.
- Phát âm đúng.
81. Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
trên xuống dưới, từ đầu đến cuối sách.
- Làm quen với cách đọc tiếng việt:
+ Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng
trên xuống dòng dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ; dọc ngắt nghỉ
sau các dấu.
82. Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và - “ Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
kinh nghiệm của bản thân
- Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có thể nói
được nội dung của tranh minh họa.
- Nói được thứ tự của sự việc từng bức tranh
và có thể kể lại nội dung ch\nh của câu
truyện qua tranh.
83. Nhận ra k\ hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, - Làm quen với một số k\ hiệu thông thường
nơi nguy hiểm, lối ra – vào, cấm lửa, biển báo trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy
giao thông.
hiểm, biển báo giao thông: đường cho người
đi bộ…)
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
84. Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về - Nói được họ tên, tuổi, giới t\nh của bản thân
bản thân và gia đình.
- Nói được tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện
thoại
- Vị tr\ và trách nhiệm của bản thân trong gia
đình và lớp học.
85. Trẻ nói được khả năng và sở th\ch riêng của - Sở th\ch, khả năng của bản thân
bản thân và những người thân gần gũi.
- Nói được khả năng và sở th\ch của bạn bè
và người thân
- Kỹ năng tự sắp xếp cặp trước khi đi học
( Th\ch ăn gì? Th\ch mặc quần áo như thế
nào? Có thể làm gì? ( hát, nấu ăn,..)
86. Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em - Vị tr\ và trách nhiệm của bản thân trong gia
trong gia đình và lớp học.
đình và lớp học.
15
- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia
đình, lớp học
87. Trẻ biết được công việc của các thành viên - Công việc của các thành viên trong gia đình
trong gia đình, của cô giáo
- Công việc của các cô, các bác và trẻ trong
trường mầm non
88. Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới t\nh của - Điểm giống và khác nhau giữa mình với
bản thân
người khác.
- Kỹ năng quy tắc 5 ngón tay
89. Trẻ chấp nhận sự khác biệt giữa người khác - Điểm giống và khác nhau của mình với
với mình.
người khác.
- Tự nhận ra sự khác biệt của mình với người
khác
90. Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể - Chủ động và độc lập trong một số hoạt
hiện sở th\ch của bản thân.
động.
Thể hiện sự tự tin, tự lực
91. Trẻ biết mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
- Kỹ năng mạnh dạn tự tin trước dám đông
92.Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản - Chủ động và độc lập trong một số hoạt
hằng ngày.
động
- Kỹ năng lập kế hoạch cho chuyến đi chơi
93. Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành công việc - Tự tin thực hiện khi nhận nhiệm vụ được
đến cùng.
giao.
- Hoàn thành tốt công việc được giao, phấn
khởi, vui vẻ sau khi hoàn thành công việc.
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
94. Trẻ biết bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng - Một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử
lời nói, cử chỉ và nét mặt.
chỉ, giọng nói.
95. Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của
người khác.
96. Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và
bạn bè.
- Thể hiện các cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) phù hợp với tình
huống qua lời nói, cử chỉ và nét mặt
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm
xúc của người khác trong các tình huống giao
tiếp khác nhau
- Kỹ năng chia sẻ và giúp đỡ mọi người
97. Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm
an ủi, giải th\ch. Trẻ biết nhận ra việc làm của xúc của người khác.
mình có ảnh hưởng đến người khác
- Trạng thái, cảm xúc của người khác
98. Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ - Nhận biết được một số địa điểm gắn bó với
qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. hoạt động của Bác Hồ ( Ch† ở, nơi làm
việc,..)
16
- K\nh yêu Bác Hồ.
99. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di t\ch lịch sử, lễ - Quan tâm đến di t\ch lịch sử, cảnh đẹp, lễ
hội và một vài nét văn hóa truyền thống của quê hội của quê hương, đất nước.
hương, đất nước.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
100. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp, - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công
gia đình và nơi công cộng.
cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng ch†, trật tự
khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường)
101. Trẻ biết và có thói quen nói cảm ơn, xin - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng
l†i, chào hỏi lễ phép với người lớn.
lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
- Tự chào hỏi người lớn, nói lời cám ơn, xin
l†i, lễ phép với người lớn.
102. Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các - Tôn trọng hợp tác, chấp nhận.
hoạt động.
- Kỹ năng chờ đến lượt tham gia hoạt động.
- Một số qui định ở lớp, nơi công cộng
103. Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi đúng –
xúc phù hợp với hoàn cảnh.
sai – tốt – xấu.
104. Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm - Nhanh chóng hòa đồng vào hoạt động chung
chơi.
của nhóm bạn.
- Vui vẻ, thoải mái khi chơi trong nhóm bạn.
105. Trẻ th\ch chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ - Trao đổi với bạn trong hoạt động cùng
dùng, đồ chơi với những người gần gũi.
nhóm.
- Vui vẻ, chia sẻ đồ dùng đồ chơi với bạn.
106. Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẩn - Biết tìm cách giải quyết mâu thuẩn giữa
( dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, mình với các bạn trong nhóm
chấp nhận nhường nhịn)
107. Trẻ biết sẵn sàng giúp đỡ khi người khác - Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc
khi gặp khó khăn
người khác cần sự trợ giúp.
- Sẵn sàng, nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn
hoặc người lớn yêu cầu.
108. Trẻ biết lắng nghe ý kiến của người khác.
- Chú ý nghe người khác nói.
- Không cắt ngang khi người khác đang nói.
109. Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm - Thực hiện sự phân công của người khác.
bạn và người lớn.
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ th\ch chăm sóc cây cối, con vật quen - Chăm sóc cây, quan tâm theo dõi sự phát
thuộc.
triển của cây.
- Chăm sóc con vật quen thuộc, cho ăn, chơi
đùa, vuốt ve, ấu yếm các con vật quen thuộc.
111. Trẻ bỏ rác đúng nơi quy định
- Kỹ năng bỏ rác đúng nơi quy định, không
vứt rác bừa bãi
17
112. Trẻ tiết kiệm trong sinh hoạt
- Kỹ năng phân loại rác thải
- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa
vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức
ăn.
5. Giáo dục phát triển thẫm mĩ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc
sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm
thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm
lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong
gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ
hiện tượng.
thuật.
- PP Montessori: Bộ gõ đệm cơ thể
114. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác
xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc; - PP Montessory: Kể chuyện âm nhạc
th\ch nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục - PP Regio Emilia: Hội bài chòi
ngữ, th\ch nghe và kể câu chuyện
115. Trẻ th\ch thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ - Th\ch thú, ngắm nhìn các tác phẩm tạo hình
gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( màu sắc, và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc
hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục,..
- Thể hiện sự th\ch thú: reo hò, khen ngợi,
suýt xoa, ngắm ngh\a cái đẹp.
116. Trẻ thể hiện và vận động phù hợp với nhịp - Thể hiện nét mặt phù hợp với sắc thái biểu
điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
cảm của bài hát hoặc bản nhạc.
- PP Montessori: Âm thanh phát ra từ đâu?
- Vận động (v† tay, lắc lư, …) phù hợp với
nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.
117. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác
phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
giọng hát, nét mặt, điệu bộ cử chỉ.
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình
cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.
PP Regio Emilia: TC nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài hát.
118. Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp
thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài
thức (v† tay theo các loại tiết tấu, múa).
hát, bản nhạc.
119. Trẻ phối hợp và lựa chọn các nguyên vật - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo
liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để
18
phẩm.
120. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo
thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân
đối.
121. Trẻ phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo
thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân
đối.
122. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo
thành sản phẩm có bố cục cân đối.
123. Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán,
xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, k\ch
thước, hình dáng, đường nét và bố cục.
124. Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu
sắc, hình dáng, bố cục.
125. Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để
làm một sản phẩm đơn giản.
tạo ra các sản phẩm.
- PP STEM: Hoạt động ngoài trời tạo hình bé
th\ch từ lá cây
- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, k\ch thước, hình dáng / đường nét
và bố cục.
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán,
xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, k\ch
thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
- Đường cắt thường xuyên lượn theo nét vẽ.
- Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, k\ch thước, hình dáng,
đường nét và bố cục.
- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành
các sản phẩm có bố cục cân đối
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc,
hình dáng/đường nét và bố cục
- Các cách lựa chọn, phối hợp các nguyên vật
liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế
liệu để tạo ra sản phẩm.
- PP Regio Emilia: Hoạt động tạo hình “ Bé
với những loại rau, củ hằng ngày”
126. Trẻ biết tô màu k\n, không chờm ra ngoài - Thường xuyên cầm bút đúng: Bằng ngón tay
đường viền các hình vẽ.
trỏ và ngón tay cái, đỡ bằng ngón giữa.
- Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài.
127. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng gấp giấy để
tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
128. Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
- Phối hợp các kĩ năng gấp giấp để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, k\ch thước, hình dáng/
đường nét và bố cục.
- Hát đúng lời bài hát.
- Hát đúng giai điệu.
129. Trẻ biết dán các hình vào đúng vị tr\ cho Tự làm không nhờ người giúp đỡ:
trước, không bị nhăn
- Bôi hồ đều.
- Các chi tiết không chồng lên nhau.
- Dán hình vào đúng vị trị cho trước, phẳng
phiu.
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
130. Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra các âm
âm thanh, vận động hát theo bản nhạc bài hát
thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc
yêu th\ch.
yêu th\ch.
19
131. Trẻ biết đặt tên mới cho đồ vật, câu
chuyện, đặt lời mới cho bài hát, sản phẩm tạo
hình của mình
132. Trẻ gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự
chọn.
- Cách đặt lời cho giai điệu một bài hát, bản
nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn)
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách,
nhịp, tiết tấu thông qua các bài hát dân ca.
- PP Montessori: TC Âm nhạc theo các nốt
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh,
vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu th\ch.
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật
liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý th\ch.
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.
133. Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm
tạo hình theo ý th\ch.
V. Phương pháp giáo dục
1. Nhóm phương pháp thực hành, trải nghiệm
- Phương pháp thực hành thao tác với đồ vật, đồ chơi: Trẻ sử dụng và phối hợp
các giác quan, làm theo sự chỉ dẫn của giáo viên, hành động đối với các đồ vật,
đồ chơi (cầm, nắm, sờ, đóng mở, xếp chồng, xếp cạnh nhau, xâu vào nhau,...) để
phát triển giác quan và rèn luyện thao tác tư duy.
- Phương pháp dùng trò chơi: sử dụng các loại trò chơi với các yếu tố chơi phù
hợp để k\ch th\ch trẻ tự nguyện, hứng thú hoạt động t\ch cực giải quyết nhiệm vụ
nhận thức, nhiệm vụ giáo dục đặt ra.
- Phương pháp nêu tình huống có vấn đề: Đưa ra các tình huống cụ thể nhằm k\ch
th\ch trẻ tìm tòi, suy nghĩ dựa trên vốn kinh nghiệm để giải quyết vấn đề đặt ra.
- Phương pháp luyện tập: Trẻ thực hành lặp đi lặp lại các động tác, lời nói, cử chỉ,
điệu bộ theo yêu cầu của giáo viên nhằm củng cố kiến thức và kỹ năng đã được
thu nhận.
2. Nhóm phương pháp trực quan - minh họa (quan sát, làm mẫu, minh họa)
Phương pháp này cho trẻ quan sát, tiếp xúc, giao tiếp với các đối tượng, phương
tiện (vật thật, đồ chơi, tranh ảnh); hành động mẫu; hình ảnh tự nhiên, mô hình, sơ
đồ và phương tiện nghe nhìn (phim vô tuyến, đài, máy ghi âm, điện thoại, vi t\nh)
thông qua sử dụng các giác quan kết hợp với lời nói nhằm tăng cường vốn hiểu
biết, phát triển tư duy và ngôn ngữ của trẻ.
3. Nhóm phương pháp dùng lời nói
Sử dụng các phương tiện ngôn ngữ (đàm thoại, trò chuyện, kể chuyện, giải th\ch)
nhằm truyền đạt và giúp trẻ thu nhận thông tin, k\ch th\ch trẻ suy nghĩ, chia sẻ ý
tưởng, bộc lộ những cảm xúc, gợi nhớ những hình ảnh và sự kiện bằng lời nói.
Lời nói, câu hỏi của giáo viên cần ngắn gọn, cụ thể, gần với kinh nghiệm sống
của trẻ.
4. Nhóm phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ
Phương pháp dùng cử chỉ điệu bộ kết hợp với lời nói th\ch hợp để khuyến kh\ch
và ủng hộ trẻ hoạt động nhằm khơi gợi niềm vui, tạo niềm tin, cổ vũ sự cố gắng
của trẻ trong quá trình hoạt động.
20
5. Nhóm phương pháp nêu gương - đánh giá
- Nêu gương: Sử dụng các hình thức khen, chê phù hợp, đúng lúc, đúng ch†. Biểu
dương trẻ là ch\nh, nhưng không lạm dụng.
- Đánh giá: Thể hiện thái độ đồng tình hoặc chưa đồng tình của người lớn, của
bạn bè trước việc làm, hành vi, cử chỉ của trẻ. Từ đó đưa ra nhận xét, tự nhận xét
trong từng tình huống hoặc hoàn cảnh cụ thể. Không sử dụng các hình phạt làm
ảnh hưởng đến sự phát triển tâm - sinh lý của trẻ.
6. Vận dụng phù hợp phương pháp giáo dục tiên tiến trên thế giới
Vận dụng phù hợp phương pháp giáo dục STEM trong tổ chức các hoạt động
khám phá khoa học; hướng tiếp cận REGGIO EMILIA trong hoạt động tạo hình,
xây dựng môi trường giáo dục.
VI. HÌNH THỨC TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Theo mục đích và nội dung giáo dục, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động có chủ định của giáo viên và theo ý th\ch của trẻ.
- Tổ chức lễ, hội: Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ hội, các sự kiện quan trọng trong
năm liên quan đến trẻ có ý nghĩa giáo dục và mang lại niềm vui cho trẻ (Tết
Trung thu, Ngày hội đến trường, Tết cổ truyền, sinh nhật của trẻ, Ngày hội của
các bà, các mẹ, các cô, các bạn gái (8.3), Tết thiếu nhi (ngày 01/6), Ngày ra
trường...).
2. Theo vị trí không gian, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động trong phòng lớp.
- Tổ chức hoạt động ngoài trời.
3. Theo số lượng trẻ, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động cá nhân.
- Tổ chức hoạt động theo nhóm.
- Tổ chức hoạt động cả lớp.
VII. ĐÁNH GIÁ
Đánh giá sự phát triển của trẻ là quá trình thu thập thông tin về trẻ một cách có hệ
thống và phân t\ch, đối chiếu với mục tiêu của Chương trình giáo dục mầm non,
nhận định mức độ phát triển của trẻ nhằm điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục
trẻ một cách phù hợp.
1. Đánh giá trẻ hằng ngày
a) Mục đích đánh giá
Đánh giá nhằm kịp thời điều chỉnh kế hoạch hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ
hằng ngày.
b) Nội dung đánh giá
- Tình trạng sức khỏe của trẻ.
- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ.
- Kiến thức, kỹ năng của trẻ.
c) Phương pháp đánh giá
Sử dụng một hay kết hợp nhiều phương pháp sau đây để đánh giá trẻ:
- Quan sát.
21
- Trò chuyện, giao tiếp với trẻ.
- Sử dụng tình huống.
- Phân t\ch sản phẩm hoạt động của trẻ.
- Trao đổi với cha, mẹ/người chăm sóc trẻ.
Hằng ngày, giáo viên theo dõi và ghi chép lại những thay đổi rõ rệt của trẻ và
những điều cần lưu ý để kịp thời điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục cho phù
hợp.
2. Đánh giá trẻ theo giai đoạn
a) Mục đích đánh giá
Xác định mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển theo giai đoạn (cuối
chủ đề/tháng, cuối m†i độ tuổi) trên cơ sở đó điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo
dục cho giai đoạn tiếp theo.
b) Nội dung đánh giá
Đánh giá mức độ phát triển của trẻ về thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm và
kỹ năng xã hội, thẩm mĩ.
c) Phương pháp đánh giá
Sử dụng một hay kết hợp nhiều phương pháp sau đây để đánh giá trẻ:
- Quan sát.
- Trò chuyện với trẻ.
- Phân t\ch sản phẩm hoạt động của trẻ.
- Sử dụng tình huống hoặc bài tập/trắc nghiệm.
- Trao đổi với cha, mẹ/người chăm sóc trẻ.
Kết quả đánh giá được giáo viên lưu giữ trong hồ sơ cá nhân của trẻ.
d) Thời điểm và căn cứ đánh giá
- Đánh giá cuối giai đoạn dựa vào mục tiêu giáo dục chủ đề/tháng, kết quả mong
đợi cuối độ tuổi.
- Đánh giá mức độ phát triển thể chất cần sử dụng thêm chỉ số về cân nặng, chiều
cao cuối độ tuổi.
VIII. SỰ PHỐI HỢP VỚI PHỤ HUYNH
- Thực hiện nội dung phối hợp giữa giáo viên phụ trách lớp với gia đình trẻ để
góp phần nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ, cần tạo điều
kiện để cha mẹ trẻ có thể tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau như:
+ Phối hợp thực hiện chương trìn
so với một vật nào đó làm chuẩn
55. Trẻ biết gọi đúng tên các thứ trong tuần
- Gọi tên, nhận biết các thứ trong tuần.
56. Trẻ phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
mai qua các sự kiện hàng ngày.
- Nói được các sự kiện diễn ra hôm qua, hôm
nay và sẽ diễn ra vào ngày mai.
57. Trẻ nói ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng - Nói được lịch/đồng hồ dùng để làm gì.
hồ.
- Nói được ngày trên lốc lịch.
- Nói được giờ chẵn trên đồng hồ.
c) Khám phá xã hội:
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng:
58. Trẻ biết nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới - Họ tên, ngày sinh, sở th\ch của bản thân và
t\nh của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
vị tr\ của trẻ trong gia đình.
59. Trẻ nói tên, tuổi, giới t\nh, công việc hằng - Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp
ngày của các thành viên trong gia đình. Địa chỉ của bố mẹ, sở th\ch của các thành viên trong
gia đình mình khi được hỏi trò chuyện.
gia đình, qui mô gia đình, nhu cầu gia đình,
địa chỉ gia đình.
60. Trẻ biết nói tên, địa chỉ của trường, công - Những đặc điểm nổi bật của trường lớp MN,
việc của cô giáo và các bác công nhân viên công việc của các cô, bác trong trường.
trong trường, họ tên bạn và đặc điểm của các - Các hoạt động của trẻ ở trường
bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.
61. Trẻ biết được đặc điểm và sự khác nhau của - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động
một số nghề.
và ý nghĩa của các nghề trong xã hội, nghề
truyền thống của địa phương
Trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.
62. Trẻ kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động - Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của di
nổi bật của các sự kiện, của những dịp lễ hội và t\ch, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa
một số đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di của quê hương đất nước: Thành phố Đà Nẵng
t\ch lịch sử của quê hương đất nước.
thân yêu, một số lễ hội, sự kiện và nói về hoạt
đông nổi bật của những dịp lễ hội, sự kiện
như Tết trung thu, 20/11, Tết Nguyên đán,
8/3,..
+ Sự kiện: khám sức khỏe, tham quan các khu
vui chơi, tham quan trường tiểu học,..
63. Trẻ kể tên và nói được đặc điểm của một số -Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của lễ
ngày lễ hội
hội địa phương
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
Nghe hiểu lời nói
64. Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt
- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.
động tập thể.
65.Trẻ hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật
- Hiểu nghĩa các từ khái quát, từ trái nghĩa
13
hiện tượng đơn giản, gần gũi.
66. Trẻ lắng nghe và nhận xét ý kiến của người
đối thoại.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
67. Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, câu chuyện, đồng
dao, ca dao…
68. Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau
trong giao tiếp
69. Trẻ thể hiện cảm xúc qua ngữ điệu lời nói
của trẻ.
70. Trẻ nói rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện
tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.
71. Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau
trong giao tiếp.
72. Trẻ biết sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ
dẫn bạn bè trong hoạt động.
73. Trẻ biết kể lại được nôi dung chuyện đã
nghe theo trình tự nhất định
74. Trẻ không nói leo, không ngắt lời người
khác khi trò chuyện.
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở
rộng, câu phức
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, các bài hát,
bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò,
vè phù hợp với độ tuổi.
- Đọc thơ, kể chuyện, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của
bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn,
câu ghép khác nhau
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói
khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù
hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Không nói ngọng, nói lắp, nói đủ câu để
người khác hiểu được.
Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm
cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
-Trả lời và đặt các câu hỏi về nguyên nhân, so
sánh: Tại sao?; Có gì giống nhau?; Có gì khác
nhau? Do đâu mà có?
- Cách đặt các câu hỏi: Tại sao? Thế nào?
Làm bằng gì?
- Các cách bày tỏ hiểu biết của bản thân rõ
ràng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép.
- Cách kể các câu chuyện đã được nghe theo
đúng trình tự.
- Giơ tay khi muốn nói, không chen vào khi
người khác đang nói.
- Tập trung không bỏ giữa chừng trong trò
chuyện.
- Cách nói và thể hiện cử chỉ, diệu bộ, nét mặt
phù hợp.
75. Trẻ biết hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người
khác nói.
76. Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với
- Đóng kịch.
ngữ cảnh.
- Chủ động nói chuyện với bạn bè, người lớn
khi gặp bạn mới hay khách đến lớp.
- Thông qua các hoạt động nhóm thể hiện bản
thân.
77. Trẻ biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ - Các kỹ năng về cách sử dụng các từ lễ phép:
phép phù hợp với tình huống.
“Cảm ơn”; “Xin l†i”; “Dạ”; “Thưa”… phù
14
hợp với tình huống.
Làm quen với việc đọc - viết
78. Trẻ chọn sách để “đọc” và xem
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Giữ gìn và bảo vệ sách
79. Trẻ biết tô đồ các nét chữ, sao chép một số
- Trẻ tự viết được tên của mình theo tr\ nhớ
k\ hiệu chữ cái, viết tên của bản thân theo cách không cần sự giúp đỡ.
của mình.
- Kỹ năng cầm bút đúng cách
- Tập tô, tập đồ các nét chữ, sao chép một số
ký hiệu, tên mình
80. Trẻ biết nhận dạng các chữ trong bảng chữ
- Nhận dạng được \t nhất hai mươi chữ cái.
cái tiếng việt.
- Phát âm đúng.
81. Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
trên xuống dưới, từ đầu đến cuối sách.
- Làm quen với cách đọc tiếng việt:
+ Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng
trên xuống dòng dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ; dọc ngắt nghỉ
sau các dấu.
82. Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và - “ Đọc” truyện qua các tranh vẽ.
kinh nghiệm của bản thân
- Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có thể nói
được nội dung của tranh minh họa.
- Nói được thứ tự của sự việc từng bức tranh
và có thể kể lại nội dung ch\nh của câu
truyện qua tranh.
83. Nhận ra k\ hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, - Làm quen với một số k\ hiệu thông thường
nơi nguy hiểm, lối ra – vào, cấm lửa, biển báo trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy
giao thông.
hiểm, biển báo giao thông: đường cho người
đi bộ…)
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
Thể hiện ý thức về bản thân
84. Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về - Nói được họ tên, tuổi, giới t\nh của bản thân
bản thân và gia đình.
- Nói được tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện
thoại
- Vị tr\ và trách nhiệm của bản thân trong gia
đình và lớp học.
85. Trẻ nói được khả năng và sở th\ch riêng của - Sở th\ch, khả năng của bản thân
bản thân và những người thân gần gũi.
- Nói được khả năng và sở th\ch của bạn bè
và người thân
- Kỹ năng tự sắp xếp cặp trước khi đi học
( Th\ch ăn gì? Th\ch mặc quần áo như thế
nào? Có thể làm gì? ( hát, nấu ăn,..)
86. Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em - Vị tr\ và trách nhiệm của bản thân trong gia
trong gia đình và lớp học.
đình và lớp học.
15
- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia
đình, lớp học
87. Trẻ biết được công việc của các thành viên - Công việc của các thành viên trong gia đình
trong gia đình, của cô giáo
- Công việc của các cô, các bác và trẻ trong
trường mầm non
88. Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới t\nh của - Điểm giống và khác nhau giữa mình với
bản thân
người khác.
- Kỹ năng quy tắc 5 ngón tay
89. Trẻ chấp nhận sự khác biệt giữa người khác - Điểm giống và khác nhau của mình với
với mình.
người khác.
- Tự nhận ra sự khác biệt của mình với người
khác
90. Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể - Chủ động và độc lập trong một số hoạt
hiện sở th\ch của bản thân.
động.
Thể hiện sự tự tin, tự lực
91. Trẻ biết mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
- Kỹ năng mạnh dạn tự tin trước dám đông
92.Trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản - Chủ động và độc lập trong một số hoạt
hằng ngày.
động
- Kỹ năng lập kế hoạch cho chuyến đi chơi
93. Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành công việc - Tự tin thực hiện khi nhận nhiệm vụ được
đến cùng.
giao.
- Hoàn thành tốt công việc được giao, phấn
khởi, vui vẻ sau khi hoàn thành công việc.
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
94. Trẻ biết bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng - Một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử
lời nói, cử chỉ và nét mặt.
chỉ, giọng nói.
95. Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của
người khác.
96. Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và
bạn bè.
- Thể hiện các cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) phù hợp với tình
huống qua lời nói, cử chỉ và nét mặt
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm
xúc của người khác trong các tình huống giao
tiếp khác nhau
- Kỹ năng chia sẻ và giúp đỡ mọi người
97. Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm
an ủi, giải th\ch. Trẻ biết nhận ra việc làm của xúc của người khác.
mình có ảnh hưởng đến người khác
- Trạng thái, cảm xúc của người khác
98. Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ - Nhận biết được một số địa điểm gắn bó với
qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. hoạt động của Bác Hồ ( Ch† ở, nơi làm
việc,..)
16
- K\nh yêu Bác Hồ.
99. Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di t\ch lịch sử, lễ - Quan tâm đến di t\ch lịch sử, cảnh đẹp, lễ
hội và một vài nét văn hóa truyền thống của quê hội của quê hương, đất nước.
hương, đất nước.
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội
100. Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp, - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công
gia đình và nơi công cộng.
cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng ch†, trật tự
khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường)
101. Trẻ biết và có thói quen nói cảm ơn, xin - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng
l†i, chào hỏi lễ phép với người lớn.
lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
- Tự chào hỏi người lớn, nói lời cám ơn, xin
l†i, lễ phép với người lớn.
102. Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các - Tôn trọng hợp tác, chấp nhận.
hoạt động.
- Kỹ năng chờ đến lượt tham gia hoạt động.
- Một số qui định ở lớp, nơi công cộng
103. Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi đúng –
xúc phù hợp với hoàn cảnh.
sai – tốt – xấu.
104. Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm - Nhanh chóng hòa đồng vào hoạt động chung
chơi.
của nhóm bạn.
- Vui vẻ, thoải mái khi chơi trong nhóm bạn.
105. Trẻ th\ch chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ - Trao đổi với bạn trong hoạt động cùng
dùng, đồ chơi với những người gần gũi.
nhóm.
- Vui vẻ, chia sẻ đồ dùng đồ chơi với bạn.
106. Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẩn - Biết tìm cách giải quyết mâu thuẩn giữa
( dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, mình với các bạn trong nhóm
chấp nhận nhường nhịn)
107. Trẻ biết sẵn sàng giúp đỡ khi người khác - Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc
khi gặp khó khăn
người khác cần sự trợ giúp.
- Sẵn sàng, nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn
hoặc người lớn yêu cầu.
108. Trẻ biết lắng nghe ý kiến của người khác.
- Chú ý nghe người khác nói.
- Không cắt ngang khi người khác đang nói.
109. Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm - Thực hiện sự phân công của người khác.
bạn và người lớn.
Quan tâm đến môi trường
110. Trẻ th\ch chăm sóc cây cối, con vật quen - Chăm sóc cây, quan tâm theo dõi sự phát
thuộc.
triển của cây.
- Chăm sóc con vật quen thuộc, cho ăn, chơi
đùa, vuốt ve, ấu yếm các con vật quen thuộc.
111. Trẻ bỏ rác đúng nơi quy định
- Kỹ năng bỏ rác đúng nơi quy định, không
vứt rác bừa bãi
17
112. Trẻ tiết kiệm trong sinh hoạt
- Kỹ năng phân loại rác thải
- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa
vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức
ăn.
5. Giáo dục phát triển thẫm mĩ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc
sống và nghệ thuật
113. Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm
thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm
lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong
gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ
hiện tượng.
thuật.
- PP Montessori: Bộ gõ đệm cơ thể
114. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác
xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động nhau ( nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc; - PP Montessory: Kể chuyện âm nhạc
th\ch nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục - PP Regio Emilia: Hội bài chòi
ngữ, th\ch nghe và kể câu chuyện
115. Trẻ th\ch thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ - Th\ch thú, ngắm nhìn các tác phẩm tạo hình
gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( màu sắc, và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc
hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục,..
- Thể hiện sự th\ch thú: reo hò, khen ngợi,
suýt xoa, ngắm ngh\a cái đẹp.
116. Trẻ thể hiện và vận động phù hợp với nhịp - Thể hiện nét mặt phù hợp với sắc thái biểu
điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
cảm của bài hát hoặc bản nhạc.
- PP Montessori: Âm thanh phát ra từ đâu?
- Vận động (v† tay, lắc lư, …) phù hợp với
nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.
117. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác
phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
giọng hát, nét mặt, điệu bộ cử chỉ.
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình
cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.
PP Regio Emilia: TC nhảy cùng giai điệu
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài hát.
118. Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp
thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài
thức (v† tay theo các loại tiết tấu, múa).
hát, bản nhạc.
119. Trẻ phối hợp và lựa chọn các nguyên vật - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo
liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để
18
phẩm.
120. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo
thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân
đối.
121. Trẻ phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo
thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân
đối.
122. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo
thành sản phẩm có bố cục cân đối.
123. Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán,
xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, k\ch
thước, hình dáng, đường nét và bố cục.
124. Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu
sắc, hình dáng, bố cục.
125. Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để
làm một sản phẩm đơn giản.
tạo ra các sản phẩm.
- PP STEM: Hoạt động ngoài trời tạo hình bé
th\ch từ lá cây
- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, k\ch thước, hình dáng / đường nét
và bố cục.
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán,
xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, k\ch
thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
- Đường cắt thường xuyên lượn theo nét vẽ.
- Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, k\ch thước, hình dáng,
đường nét và bố cục.
- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành
các sản phẩm có bố cục cân đối
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc,
hình dáng/đường nét và bố cục
- Các cách lựa chọn, phối hợp các nguyên vật
liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế
liệu để tạo ra sản phẩm.
- PP Regio Emilia: Hoạt động tạo hình “ Bé
với những loại rau, củ hằng ngày”
126. Trẻ biết tô màu k\n, không chờm ra ngoài - Thường xuyên cầm bút đúng: Bằng ngón tay
đường viền các hình vẽ.
trỏ và ngón tay cái, đỡ bằng ngón giữa.
- Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài.
127. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng gấp giấy để
tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.
128. Trẻ biết hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
- Phối hợp các kĩ năng gấp giấp để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, k\ch thước, hình dáng/
đường nét và bố cục.
- Hát đúng lời bài hát.
- Hát đúng giai điệu.
129. Trẻ biết dán các hình vào đúng vị tr\ cho Tự làm không nhờ người giúp đỡ:
trước, không bị nhăn
- Bôi hồ đều.
- Các chi tiết không chồng lên nhau.
- Dán hình vào đúng vị trị cho trước, phẳng
phiu.
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
130. Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra các âm
âm thanh, vận động hát theo bản nhạc bài hát
thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc
yêu th\ch.
yêu th\ch.
19
131. Trẻ biết đặt tên mới cho đồ vật, câu
chuyện, đặt lời mới cho bài hát, sản phẩm tạo
hình của mình
132. Trẻ gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự
chọn.
- Cách đặt lời cho giai điệu một bài hát, bản
nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn)
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách,
nhịp, tiết tấu thông qua các bài hát dân ca.
- PP Montessori: TC Âm nhạc theo các nốt
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh,
vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu th\ch.
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật
liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý th\ch.
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.
133. Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm
tạo hình theo ý th\ch.
V. Phương pháp giáo dục
1. Nhóm phương pháp thực hành, trải nghiệm
- Phương pháp thực hành thao tác với đồ vật, đồ chơi: Trẻ sử dụng và phối hợp
các giác quan, làm theo sự chỉ dẫn của giáo viên, hành động đối với các đồ vật,
đồ chơi (cầm, nắm, sờ, đóng mở, xếp chồng, xếp cạnh nhau, xâu vào nhau,...) để
phát triển giác quan và rèn luyện thao tác tư duy.
- Phương pháp dùng trò chơi: sử dụng các loại trò chơi với các yếu tố chơi phù
hợp để k\ch th\ch trẻ tự nguyện, hứng thú hoạt động t\ch cực giải quyết nhiệm vụ
nhận thức, nhiệm vụ giáo dục đặt ra.
- Phương pháp nêu tình huống có vấn đề: Đưa ra các tình huống cụ thể nhằm k\ch
th\ch trẻ tìm tòi, suy nghĩ dựa trên vốn kinh nghiệm để giải quyết vấn đề đặt ra.
- Phương pháp luyện tập: Trẻ thực hành lặp đi lặp lại các động tác, lời nói, cử chỉ,
điệu bộ theo yêu cầu của giáo viên nhằm củng cố kiến thức và kỹ năng đã được
thu nhận.
2. Nhóm phương pháp trực quan - minh họa (quan sát, làm mẫu, minh họa)
Phương pháp này cho trẻ quan sát, tiếp xúc, giao tiếp với các đối tượng, phương
tiện (vật thật, đồ chơi, tranh ảnh); hành động mẫu; hình ảnh tự nhiên, mô hình, sơ
đồ và phương tiện nghe nhìn (phim vô tuyến, đài, máy ghi âm, điện thoại, vi t\nh)
thông qua sử dụng các giác quan kết hợp với lời nói nhằm tăng cường vốn hiểu
biết, phát triển tư duy và ngôn ngữ của trẻ.
3. Nhóm phương pháp dùng lời nói
Sử dụng các phương tiện ngôn ngữ (đàm thoại, trò chuyện, kể chuyện, giải th\ch)
nhằm truyền đạt và giúp trẻ thu nhận thông tin, k\ch th\ch trẻ suy nghĩ, chia sẻ ý
tưởng, bộc lộ những cảm xúc, gợi nhớ những hình ảnh và sự kiện bằng lời nói.
Lời nói, câu hỏi của giáo viên cần ngắn gọn, cụ thể, gần với kinh nghiệm sống
của trẻ.
4. Nhóm phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ
Phương pháp dùng cử chỉ điệu bộ kết hợp với lời nói th\ch hợp để khuyến kh\ch
và ủng hộ trẻ hoạt động nhằm khơi gợi niềm vui, tạo niềm tin, cổ vũ sự cố gắng
của trẻ trong quá trình hoạt động.
20
5. Nhóm phương pháp nêu gương - đánh giá
- Nêu gương: Sử dụng các hình thức khen, chê phù hợp, đúng lúc, đúng ch†. Biểu
dương trẻ là ch\nh, nhưng không lạm dụng.
- Đánh giá: Thể hiện thái độ đồng tình hoặc chưa đồng tình của người lớn, của
bạn bè trước việc làm, hành vi, cử chỉ của trẻ. Từ đó đưa ra nhận xét, tự nhận xét
trong từng tình huống hoặc hoàn cảnh cụ thể. Không sử dụng các hình phạt làm
ảnh hưởng đến sự phát triển tâm - sinh lý của trẻ.
6. Vận dụng phù hợp phương pháp giáo dục tiên tiến trên thế giới
Vận dụng phù hợp phương pháp giáo dục STEM trong tổ chức các hoạt động
khám phá khoa học; hướng tiếp cận REGGIO EMILIA trong hoạt động tạo hình,
xây dựng môi trường giáo dục.
VI. HÌNH THỨC TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Theo mục đích và nội dung giáo dục, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động có chủ định của giáo viên và theo ý th\ch của trẻ.
- Tổ chức lễ, hội: Tổ chức kỷ niệm các ngày lễ hội, các sự kiện quan trọng trong
năm liên quan đến trẻ có ý nghĩa giáo dục và mang lại niềm vui cho trẻ (Tết
Trung thu, Ngày hội đến trường, Tết cổ truyền, sinh nhật của trẻ, Ngày hội của
các bà, các mẹ, các cô, các bạn gái (8.3), Tết thiếu nhi (ngày 01/6), Ngày ra
trường...).
2. Theo vị trí không gian, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động trong phòng lớp.
- Tổ chức hoạt động ngoài trời.
3. Theo số lượng trẻ, có các hình thức:
- Tổ chức hoạt động cá nhân.
- Tổ chức hoạt động theo nhóm.
- Tổ chức hoạt động cả lớp.
VII. ĐÁNH GIÁ
Đánh giá sự phát triển của trẻ là quá trình thu thập thông tin về trẻ một cách có hệ
thống và phân t\ch, đối chiếu với mục tiêu của Chương trình giáo dục mầm non,
nhận định mức độ phát triển của trẻ nhằm điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục
trẻ một cách phù hợp.
1. Đánh giá trẻ hằng ngày
a) Mục đích đánh giá
Đánh giá nhằm kịp thời điều chỉnh kế hoạch hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ
hằng ngày.
b) Nội dung đánh giá
- Tình trạng sức khỏe của trẻ.
- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ.
- Kiến thức, kỹ năng của trẻ.
c) Phương pháp đánh giá
Sử dụng một hay kết hợp nhiều phương pháp sau đây để đánh giá trẻ:
- Quan sát.
21
- Trò chuyện, giao tiếp với trẻ.
- Sử dụng tình huống.
- Phân t\ch sản phẩm hoạt động của trẻ.
- Trao đổi với cha, mẹ/người chăm sóc trẻ.
Hằng ngày, giáo viên theo dõi và ghi chép lại những thay đổi rõ rệt của trẻ và
những điều cần lưu ý để kịp thời điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục cho phù
hợp.
2. Đánh giá trẻ theo giai đoạn
a) Mục đích đánh giá
Xác định mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển theo giai đoạn (cuối
chủ đề/tháng, cuối m†i độ tuổi) trên cơ sở đó điều chỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo
dục cho giai đoạn tiếp theo.
b) Nội dung đánh giá
Đánh giá mức độ phát triển của trẻ về thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm và
kỹ năng xã hội, thẩm mĩ.
c) Phương pháp đánh giá
Sử dụng một hay kết hợp nhiều phương pháp sau đây để đánh giá trẻ:
- Quan sát.
- Trò chuyện với trẻ.
- Phân t\ch sản phẩm hoạt động của trẻ.
- Sử dụng tình huống hoặc bài tập/trắc nghiệm.
- Trao đổi với cha, mẹ/người chăm sóc trẻ.
Kết quả đánh giá được giáo viên lưu giữ trong hồ sơ cá nhân của trẻ.
d) Thời điểm và căn cứ đánh giá
- Đánh giá cuối giai đoạn dựa vào mục tiêu giáo dục chủ đề/tháng, kết quả mong
đợi cuối độ tuổi.
- Đánh giá mức độ phát triển thể chất cần sử dụng thêm chỉ số về cân nặng, chiều
cao cuối độ tuổi.
VIII. SỰ PHỐI HỢP VỚI PHỤ HUYNH
- Thực hiện nội dung phối hợp giữa giáo viên phụ trách lớp với gia đình trẻ để
góp phần nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ, cần tạo điều
kiện để cha mẹ trẻ có thể tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau như:
+ Phối hợp thực hiện chương trìn
 








Các ý kiến mới nhất