ke hoach nam hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:50' 24-09-2015
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:50' 24-09-2015
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP: 6
(Năm học 2015-2016)
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết
Học kỳ (I): 19 tuần = 72tiết
Học kỳ (II):18 tuần = 68 tiết
Tuần
Tiết PPCT
Phân môn
Tên bài dạy
Ghi chú
1
1
SH
§1. Tập hợp, phần tửcủa tập hợp
2
SH
§2.Tập hợp N các sốtự nhiên
3
SH
§3.Ghi sốtự nhiên
1
HH
§1. Điểm. Đường thẳng
2
4
SH
§4. Sốphần tửcủa tập hợp, tập hợp con
5
SH
Luyện tập
6
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
2
HH
§2. Ba điểm thẳng hàng
3
7
SH
Luyện tập
8
SH
Luyện tập
9
SH
§6. Phép trừ và phép chia
3
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
4
10
SH
Luyện tập
11
SH
Luyện tập
12
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4
HH
§4. Thực hành trồng cây thẳng hàng
5
13
SH
Luyện tập
14
SH
§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15
SH
§9. Thứ tựthực hiện phép tính.
5
HH
§5. Tia
6
16
SH
Luyện tập
17
SH
Luyện tập
18
SH
KIỂM TRA 45 PHÚT
6
HH
Luyện tập
7
19
SH
§10. Tính chất chia hết của tổng
20
SH
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
SH
Luyện tập
7
HH
§6. Đoạn thẳng
8
22
SH
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
SH
Luyện tập
24
SH
§13. Ước và bội.
8
HH
§7. Độ dài đoạn thẳng
9
25
SH
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
26
SH
Luyện tập
27
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
9
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
10
28
SH
Luyện tập
29
SH
§16. Ước chung và bội chung
30
SH
Luyện tập
10
HH
Luyện tập
11
31
SH
§17. Ước chung lớn nhất
32
SH
Luyện tập
33
SH
Luyện tập
11
HH
§8.Vẽđoạn thẳng cho biết độ dài
12
34
SH
§18. Bội chung nhỏ nhất
35
SH
Luyện tập
36
SH
Luyện tập
12
HH
§10. Trung điểm của đoạn thẳng
13
37
SH
Ôn tập chương I
38
SH
Ôn tập chương I (tt)
39
SH
KIỂMTRA 45 PHÚT
13
HH
Ôn tập chương I
14
40
SH
§1. Làm quen với số nguyên âm
41
SH
§2. Tập hợp Z các số nguyên âm
42
SH
§3. Thứ tự trong Z
14
HH
KIỂMTRA45 PHÚT
15
43
SH
§4. Cộng hai số nguyên cùng dấu
44
SH
§5. Cộng hai số nguyên khác dấu
45
SH
Luyện tập
46
SH
§6. Tính chất của phép cộng các số nguyên
16
47
SH
Luyện tập
48
SH
§7. Phép trừ hai số nguyên
49
SH
Luyện tập
50
SH
§8. Qui tắc dấu ngoặc
17
51
SH
Luyện
LỚP: 6
(Năm học 2015-2016)
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết
Học kỳ (I): 19 tuần = 72tiết
Học kỳ (II):18 tuần = 68 tiết
Tuần
Tiết PPCT
Phân môn
Tên bài dạy
Ghi chú
1
1
SH
§1. Tập hợp, phần tửcủa tập hợp
2
SH
§2.Tập hợp N các sốtự nhiên
3
SH
§3.Ghi sốtự nhiên
1
HH
§1. Điểm. Đường thẳng
2
4
SH
§4. Sốphần tửcủa tập hợp, tập hợp con
5
SH
Luyện tập
6
SH
§5. Phép cộng và phép nhân
2
HH
§2. Ba điểm thẳng hàng
3
7
SH
Luyện tập
8
SH
Luyện tập
9
SH
§6. Phép trừ và phép chia
3
HH
§3. Đường thẳng đi qua hai điểm
4
10
SH
Luyện tập
11
SH
Luyện tập
12
SH
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
4
HH
§4. Thực hành trồng cây thẳng hàng
5
13
SH
Luyện tập
14
SH
§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15
SH
§9. Thứ tựthực hiện phép tính.
5
HH
§5. Tia
6
16
SH
Luyện tập
17
SH
Luyện tập
18
SH
KIỂM TRA 45 PHÚT
6
HH
Luyện tập
7
19
SH
§10. Tính chất chia hết của tổng
20
SH
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
21
SH
Luyện tập
7
HH
§6. Đoạn thẳng
8
22
SH
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
23
SH
Luyện tập
24
SH
§13. Ước và bội.
8
HH
§7. Độ dài đoạn thẳng
9
25
SH
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
26
SH
Luyện tập
27
SH
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
9
HH
§9. Khi nào thì AM + BM = AB ?
10
28
SH
Luyện tập
29
SH
§16. Ước chung và bội chung
30
SH
Luyện tập
10
HH
Luyện tập
11
31
SH
§17. Ước chung lớn nhất
32
SH
Luyện tập
33
SH
Luyện tập
11
HH
§8.Vẽđoạn thẳng cho biết độ dài
12
34
SH
§18. Bội chung nhỏ nhất
35
SH
Luyện tập
36
SH
Luyện tập
12
HH
§10. Trung điểm của đoạn thẳng
13
37
SH
Ôn tập chương I
38
SH
Ôn tập chương I (tt)
39
SH
KIỂMTRA 45 PHÚT
13
HH
Ôn tập chương I
14
40
SH
§1. Làm quen với số nguyên âm
41
SH
§2. Tập hợp Z các số nguyên âm
42
SH
§3. Thứ tự trong Z
14
HH
KIỂMTRA45 PHÚT
15
43
SH
§4. Cộng hai số nguyên cùng dấu
44
SH
§5. Cộng hai số nguyên khác dấu
45
SH
Luyện tập
46
SH
§6. Tính chất của phép cộng các số nguyên
16
47
SH
Luyện tập
48
SH
§7. Phép trừ hai số nguyên
49
SH
Luyện tập
50
SH
§8. Qui tắc dấu ngoặc
17
51
SH
Luyện
 








Các ý kiến mới nhất