KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO PHỤ LỤC 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tiệp
Ngày gửi: 08h:53' 11-09-2022
Dung lượng: 108.1 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tiệp
Ngày gửi: 08h:53' 11-09-2022
Dung lượng: 108.1 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN VĨNH NGHIỆP
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC TOÁN KHỐI 7 VÀ 8A1
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 10; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ thước (eke, thước đo góc, thước thẳng)
1
Dùng thường xuyên cho các bài hình học
2
Máy tính bỏ túi Casio
1
Dùng thường xuyên cho các bài Số và Đại số
3
Bộ dụng cụ thực hành ngoài trời
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
4
Phòng máy tính
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
5
Bảng phụ
6
Dùng thường xuyên cho các bài học
6
Tivi
1
Dùng thường xuyên cho các bài học
7
Kéo, giấy màu
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
8
Xúc sắc
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
9
Đồng xu
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng ôn
1
Phù đạo học sinh yếu kém
2
II. Kế hoạch dạy học2
1. Khối lớp 7
Phân phối chương trình (có thể làm Phụ lục riêng)
a. Phân môn Số và Đại số
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ
16
1
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ
2
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ, so sánh được 2 số hữu tỉ
2
Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ
5
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hưũ tỉ
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính một cách hợp lí.
- Giải quyết các vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
3
Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ
2
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của nó
- Vận dụng được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
4
Bài 4. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
2
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
-Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
5
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- Thực hành: tính tiền điện
6
Bài tập cuối chương 1
4
- - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hưũ tỉ
- - Vận dụng được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
- Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
CHƯƠNG 2: SỐ THỰC
16
7
Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
4
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Nhận biết được số vô tỉ.
- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm
- Tính được giá trị( đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
8
Bài 2. Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực
4
- Nhận biết được số thực và tập hợp số thực
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực
- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
- Nhận biết được số đối của một số thực.
9
Bài 3. Làm tròn và ước lượng kết quả
3
- Nhận biết được ý nghĩa của việc ước lượng và làm tròn số
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và làm tròn số
10
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- thực hành: Tính chỉ số đánh giá thể trạng BMI
11
Bài tập cuối chương 2
4
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Tính được giá trị( đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
CHƯƠNG 5: CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
14
12
Bài 1. Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau
3
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
13
Bài 2. Đại lượng tỉ lệ thuận
4
- Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết các tính chất cơ bản của đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
14
Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
4
- Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết các tính chất cơ bản của đại lượng tỉ lệ nghịch
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch( bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động)
15
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Tìm các đại lượng tỉ lệ nghịch trong thực tế
16
Bài tập cuối chương 5
2
- Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch( bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động)
CHƯƠNG 6: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
16
= 14+2KT
17
Bài 1. Biểu thức số, biểu thức đại số
3
- Nhận biết được biểu thức số và biểu thức đại số
- Viết được biểu thức đại số biểu diễn các đại lượng quen thuộc trong hình học hay trong đời sống.
- Tính được giá trị của một biểu thức đại số
18
Bài 2. Đa thức một biến
2
- Nhận biết được đa thức một biến và tính được giá trị của đa thức một biến khi biết giá trị của biến.
- Nhận biết được cách biểu diễn, xác định bậc của đa thức một biến
- Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến
- Vận dụng kiến thức trên vào một số bài tập đơn giản
19
Bài 3. Phép công và phép trừ đa thức một biến
2
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ hai đa thức một biến
- Vận dụng được những tính chất của phép cộng đa thức một biến trong tính toán
20
Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến
4
- Thực hiện được phép nhân và phép chia các đa thức một biến.
- Vận dụng được tính chất của phép nhân đa thức một biến trong tính toán
21
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Tính điểm trung bình môn học kì
22
Bài tập cuối chương 2
2
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ hai đa thức một biến
- Vận dụng được những tính chất của phép cộng đa thức một biến trong tính toán
- Vận dụng được tính chất của phép nhân đa thức một biến trong tính toán
b. Phân môn Hình học
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 3:
CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
11
1
Bài 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2
-Mô tả được các yếu tố đỉnh, cạnh, góc, đường chéo của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
2
Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
2
- Tính được thể tích, diện tích xung quanh của một số hình trong thực tiển có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
3
Bài 3. Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tứ giác
2
- Mô tả và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
4
Bài 4. Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
2
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích của các vật có dạng hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
5
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Làm các bài toán về đo đạc và gấp hình
6
Bài tập cuối chương 3
2
- Tính được thể tích, diện tích xung quanh của một số hình trong thực tiển có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích của các vật có dạng hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
CHƯƠNG 4:
GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
13+1KT
7
Bài 1. Các góc ở vị trí đặc biệt
2
-Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt: hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
- Nhận biết hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
8
Bài 2. Tia phân giác
2
- Nhận biết được tia phân giác của một góc.
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia phân giác của một góc
9
Bài 3. Hai đường thẳng song song
3
- Mô tả được dấu hiệu hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc đồng vị, so le trong.
-Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Mô tả được tính chất của hai đường thẳng song song.
10
Bài 4. Định lí và chứng minh định lí
3
- Nhận biết được thế nào là một định lí
- Phân biệt được phần giả thiết và phần kết luận của một định lí
- Nhận biết được thế nào là chứng minh định lí
11
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- Vẽ hai đường thẳng song song
12
Bài tập cuối chương 4
2
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia phân giác của một góc
- Mô tả được dấu hiệu hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc đồng vị, so le trong.
-Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Mô tả được tính chất của hai đường thẳng song song.
CHƯƠNG 8: TAM GIÁC
29
= 28+1KT
13
Bài 1. Góc và cạnh của một tam giác
2
- Giải thích được định lí về tổng ba góc của một tam giác = 1800
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong tam giác
14
Bài 2. Tam giác bằng nhau
6
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằn nhau
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Giải thích được các trường hợp bằn nhau của tam iacs vuông
15
Bài 3. Tam giác cân
2
- Mô tả được tam giác cân
-Giải thích được tính chất của tam giác cân
-Nhận ra tam giác cân trong các bài toán và trong thực tế.
16
Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên
2
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc, đường xiên
- Nhận biết được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đương xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác
17
Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng
2
- Nhận biết được đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
- Nhận biết được tính chất cơ bản của đường trung trực
18
Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
2
- Nhận biết được các đường trung trực trong tam giác
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường trung trực trong tam giác
19
Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
2
- Nhận biết được các đường trung tuyến của tam giác
Nhận biết được sự đồng quy của 3 đường trung tuyến tại trọng tâm của tam giác.
20
Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác
2
- Nhận biết được các đường cao của tam giác
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường cao tại trực tâm của tam giác
21
Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam giác
3
- Nhận biết được các đường phân giác của tam giác.
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường phân giác của tam giác
22
Bài 10. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
2
Thực hành: Làm giàn hoa tam giác để trang trí lớp học
23
Bài tập cuối chương 8
3
3. Phân môn Thống kê và Xác suất
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
13
1
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau trong thực tiển
- Chứng tỏ tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản
2
Bài 2. Biểu đồ hình quạt tròn
4
- Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu đồ hình quạt tròn
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu đồ hình quạt tròn
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ hình quạt
3
Bài 3. Biểu đồ đoạn thẳng
4
- Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu đồ đoạn thẳng
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ đoạn thẳng
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ đoạn thẳng
- Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoàn thẳng
4
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Dùng biểu đồ để phân tích kết quả học tập môn toán của lớp
5
Bài tập cuối chương 5
2
- Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoàn thẳng
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ hình quạt
CHƯƠNG 9: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
8+1KT
6
Bài 1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên
3
Xác định được một số biến cố xảy ra hay khôn xảy ra sau khi biết kết quả phép thử
- Xác định được một số biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên
7
Bài 2. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên
3
- So sánh xác suất của các biến cố trong một số trường hợp
- Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
8
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Nhảy theo xúc xắc
9
Bài tập cuối chương 9
1
- Xác định được một số biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên
- Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
2. Khối lớp 8
a) Phân phối chương trình (có thể làm Phụ lục riêng)
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Chương I
20
1
§1. Nhân đơn thức với đa thức.
1
- HS nắm được các qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
2
§2. Nhân đa thức với đa thức.
1
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
3
Luyện tập.
1
HS nắm vững, củng cố các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa thức với đa thức
4
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
1
Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời các hằng đẳng thức: bình phương của tổng; bình phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương
5
Luyện tập.
1
học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương.
5
§4, §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp).
1
học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu .
7
Luyện tập.
1
Học sinh nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".
8
§6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
1
HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức.
+ HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2 đặt nhân tử chung.
9
§7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
1
HS hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể.
10
§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử.
1
:+HS biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
11
Luyện tập.
1
+ HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản)
12
§9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
1
HS biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm các hạng tử thích hợp phân tích được đa thức thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
13
Luyện tập.
1
+ HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản)
14
B10 + B11. Chia đa thức cho đơn thức
2
HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
15
§12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
1
HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư. Nắm được các bước trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B.
16
Luyện tập.
1
HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.
17
Ôn tập giữa HKI.
2
Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.
18
Kiểm tra giữa HKI (kết hợp với HH).
1
Kiểm tra đánh giá sự nhận thức của HS về các kiến cơ bản như: Thực hiện phép tính ; PTĐTTNT, tìm x , phép chia đa thức.
Chương II:
18
19
§1. Phân thức đại số.
1
HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau .
20
§2. Tính chất cơ bản của phân thức.
1
+ Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức ( Nhân cả tử và mẫu với -1).
21
§3. Rút gọn phân thức.
1
+ KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.
+ Hiểu được qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn.
22
Luyện tập.
1
HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.
23
§4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.
1
HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng những phân thức đã chọn". Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức.
24
Luyện tập
1
HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.
25
§5. Phép cộng các phân thức đại số
1
HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu). Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
26
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
27
§6. Phép trừ các phân thức đại số
1
HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
28
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
29
Ôn tập học kì I
3
Hệ thống hoá kiến thức cho HS về các kiến thức: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ.
30
Kiểm tra HKI ( Cả Đại số và Hình học)
1
Kiểm tra kiến thức cơ bản của kỳ I như: PTĐTTNT, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức, phép chia đa thức.
- Chứng minh hình học
Chương I:
24
Yêu cầu cần đạt
31
§1. Tứ giác.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, Hai cạnh kề nhau, Hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác bằng 3600
32
§2. Hình thang.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
33
§3. Hình thang cân.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
34
Luyện tập.
1
- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân .
35
§4. 1. Đường trung bình của tam giác.
1
HS nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang, nội dung định lý 1 và định lý 2.
36
§4. 2. Đường trung bình của hình thang .
1
HS nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang, nội dung định lý 1 và định lý 2.
37
Luyện tập
2
HS vận dụng được lí thuyết về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang để giải toán nhiều trường hợp khác nhau. Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản.
38
§6. Đối xứng trục .
1
HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được định nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được định nghĩa về hình có trục đối xứng
39
Luyện tập.
1
Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục ( Hai điểm đối xứng nhau qua trục, 2 hình đối xứng nhau qua trục, trục đối xứng của 1 hình, hình có trục đối xứng).
40
§7. Hình bình hành.
1
HS nắm vững định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song ( 2 cặp cạnh đối song song).
-Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành.
-Nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
41
Luyện tập.
1
HS củng cố định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
- Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành.
42
§8. Đối xứng tâm.
1
HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm). Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
43
Luyện tập.
1
Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng).
44
§9. Hình chữ nhật.
1
HS nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông.
45
Luyện tập.
1
Củng cố phần lý thuết đã học về định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết HCN, tính chất của đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
46
§10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
1
HS nắm được các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng','Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song', ' Các đường thẳng song song' cách đều" Hiểu được tính chất của các điểm cách đều 1 đường thẳng cho trước.
+ Nắm vững nội dung 2 định lý về đường thẳng song song' và cách đều.
47
Ôn tập giữa HKI.
2
Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.
- Hệ thống hoá kiến thức của cả chương
- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
48
Kiểm tra giữa HKI (cả đại số và hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
49
§11. Hình thoi.
1
HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
50
Luyện tập.
1
HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
51
§12. Hình vuông.
1
HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau. Hiểu được nội dung của các dấu hiệu.
52
Luyện tập.
1
HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau. Hiểu được nội dung của các dấu hiệu.
Chương II:
13
Yêu cầu cần đạt
53
§1. Đa giác – Đa giác đều
1
: HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi, nắm vững các công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác.
54
§2. Diện tích hình chữ nhật
1
HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
55
Luyện tập
1
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
56
§3. Diện tích tam giác
1
HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
57
Luyện tập
1
Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
58
§4. Diện tích hình thang
1
HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
59
Ôn tập học kì I
3
+ Các đường trong tứ giác, tính chất đối xứng dựng hình.
+ ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều.
+ Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình hình bình hành, tam giác, hình thang, hình thoi.
60
Kiểm tra HKI ( Cả Đại số và Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
61
Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học)
1
62
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
63
§7. Phép nhân các phân thức đại số
1
HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức.
64
§8. Phép chia các phân thức đại số
1
HS nắm được qui tắc chia 2 phân thức và khái niệm phân thức nghịch đảo.
65
§9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức
1
HS nắm được khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là các biểu thức hữu tỉ.
66- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số.
Chương III:
15
Yêu cầu cần đạt
66
§1. Mở đầu về phương trình
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
67
§2. Phương trình bậc nhất và cách giải
1
- HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
68
§3. Phương trình đưa về được dạng ax + b = 0
1
- HS hiểu cách biến đổi phương trình đưa về dạng ax + b = 0
69
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
70
§4. Phương trình tích
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
71
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
72
§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
73
Luyện tập
1
HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
74
§6+7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
2
- HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lượng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
75
Ôn tập giữa HKII
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của chương
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phương trình
Tự hình thành các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
76
Kiểm tra giữa HKII ( Cả Đại số và Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
77
Luyện tập
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết
Chương IV:
18
Yêu cầu cần đạt
78
§1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
1
+ HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhhân
+ Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
+ Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
79
§2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
1
+ HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhhân
+ Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
+ Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
80
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
81
§3. Bất phương trình một ẩn
1
HS hiểu khái niệm bất phương trình 1 ẩn số
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
82
§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
2
- HS hiểu khái niệm bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Hiểu cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
83
Luyện tập
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết
84
§5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
1
- HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
85
Luyện tập
1
- HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
86
Ôn tập chương IV
1
- HS hiểu kỹ kiến thức của chương
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
87
Ôn tập học kỳ II
2
+ HS được tổng hợp các kiến thức trọng tâm của cả năm
88
Kiểm tra học kì II ( Đại số- Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ II.
89
Trả bài kiểm tra học kì (phần đại số)
1
90
Ôn tập cuối năm
1
+ HS được tổng hợp các kiến thức trọng tâm của cả năm.
91
§5. Diện tích hình thoi
1
: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
92
§6. Diện tích đa giác
1
HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
Chương III:
19
Yêu cầu cần đạt
93
§1. Định lý Talét trong tam giác
1
HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
+ HS từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc định lý thuận của Ta lét
94
§2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét
1
HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let. Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh.
95
Luyện tập
1
HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo. Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
96
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác
1
Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
97
Luyện tập
1
Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
98
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1
- Nắm vững định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng.
99
Luyện tập
1
- Nắm vững định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng.
100
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
1
- Nắm vững định lý về trường hợp thứ nhất đồng dạng của hai tam giác.
101
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
1
HS nắm chắc định lý về trường hợp đồng dạng thứ 2 (c.g.c) của hai tam giác.
102
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba
1
HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2tam giác đồng dạng (gg ).
103
Luyện tập
2
Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
104
Ôn tập giữa HKII
2
Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
105
Kiểm tra giữa KHII (cả đại số và hình học)
1
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học
106
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1
: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 tam giác đồng dạng. Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền và góc nhọn
107
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN VĨNH NGHIỆP
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC TOÁN KHỐI 7 VÀ 8A1
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 10; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ thước (eke, thước đo góc, thước thẳng)
1
Dùng thường xuyên cho các bài hình học
2
Máy tính bỏ túi Casio
1
Dùng thường xuyên cho các bài Số và Đại số
3
Bộ dụng cụ thực hành ngoài trời
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
4
Phòng máy tính
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
5
Bảng phụ
6
Dùng thường xuyên cho các bài học
6
Tivi
1
Dùng thường xuyên cho các bài học
7
Kéo, giấy màu
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
8
Xúc sắc
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
9
Đồng xu
1
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng ôn
1
Phù đạo học sinh yếu kém
2
II. Kế hoạch dạy học2
1. Khối lớp 7
Phân phối chương trình (có thể làm Phụ lục riêng)
a. Phân môn Số và Đại số
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ
16
1
Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ
2
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ, so sánh được 2 số hữu tỉ
2
Bài 2. Các phép tính với số hữu tỉ
5
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hưũ tỉ
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính một cách hợp lí.
- Giải quyết các vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
3
Bài 3. Lũy thừa của một số hữu tỉ
2
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của nó
- Vận dụng được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
4
Bài 4. Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
2
- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
-Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
5
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- Thực hành: tính tiền điện
6
Bài tập cuối chương 1
4
- - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hưũ tỉ
- - Vận dụng được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
- Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
CHƯƠNG 2: SỐ THỰC
16
7
Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
4
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Nhận biết được số vô tỉ.
- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm
- Tính được giá trị( đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
8
Bài 2. Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực
4
- Nhận biết được số thực và tập hợp số thực
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực
- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
- Nhận biết được số đối của một số thực.
9
Bài 3. Làm tròn và ước lượng kết quả
3
- Nhận biết được ý nghĩa của việc ước lượng và làm tròn số
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và làm tròn số
10
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- thực hành: Tính chỉ số đánh giá thể trạng BMI
11
Bài tập cuối chương 2
4
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Tính được giá trị( đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
- Thực hiện được quy tròn số thập phân
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
CHƯƠNG 5: CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
14
12
Bài 1. Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau
3
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
13
Bài 2. Đại lượng tỉ lệ thuận
4
- Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết các tính chất cơ bản của đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
14
Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
4
- Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết các tính chất cơ bản của đại lượng tỉ lệ nghịch
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch( bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động)
15
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Tìm các đại lượng tỉ lệ nghịch trong thực tế
16
Bài tập cuối chương 5
2
- Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch( bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động)
CHƯƠNG 6: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
16
= 14+2KT
17
Bài 1. Biểu thức số, biểu thức đại số
3
- Nhận biết được biểu thức số và biểu thức đại số
- Viết được biểu thức đại số biểu diễn các đại lượng quen thuộc trong hình học hay trong đời sống.
- Tính được giá trị của một biểu thức đại số
18
Bài 2. Đa thức một biến
2
- Nhận biết được đa thức một biến và tính được giá trị của đa thức một biến khi biết giá trị của biến.
- Nhận biết được cách biểu diễn, xác định bậc của đa thức một biến
- Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến
- Vận dụng kiến thức trên vào một số bài tập đơn giản
19
Bài 3. Phép công và phép trừ đa thức một biến
2
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ hai đa thức một biến
- Vận dụng được những tính chất của phép cộng đa thức một biến trong tính toán
20
Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến
4
- Thực hiện được phép nhân và phép chia các đa thức một biến.
- Vận dụng được tính chất của phép nhân đa thức một biến trong tính toán
21
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Tính điểm trung bình môn học kì
22
Bài tập cuối chương 2
2
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ hai đa thức một biến
- Vận dụng được những tính chất của phép cộng đa thức một biến trong tính toán
- Vận dụng được tính chất của phép nhân đa thức một biến trong tính toán
b. Phân môn Hình học
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 3:
CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
11
1
Bài 1. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương
2
-Mô tả được các yếu tố đỉnh, cạnh, góc, đường chéo của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
2
Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
2
- Tính được thể tích, diện tích xung quanh của một số hình trong thực tiển có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
3
Bài 3. Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tứ giác
2
- Mô tả và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
4
Bài 4. Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
2
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích của các vật có dạng hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
5
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Làm các bài toán về đo đạc và gấp hình
6
Bài tập cuối chương 3
2
- Tính được thể tích, diện tích xung quanh của một số hình trong thực tiển có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích của các vật có dạng hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
CHƯƠNG 4:
GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
13+1KT
7
Bài 1. Các góc ở vị trí đặc biệt
2
-Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt: hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
- Nhận biết hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
8
Bài 2. Tia phân giác
2
- Nhận biết được tia phân giác của một góc.
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia phân giác của một góc
9
Bài 3. Hai đường thẳng song song
3
- Mô tả được dấu hiệu hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc đồng vị, so le trong.
-Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Mô tả được tính chất của hai đường thẳng song song.
10
Bài 4. Định lí và chứng minh định lí
3
- Nhận biết được thế nào là một định lí
- Phân biệt được phần giả thiết và phần kết luận của một định lí
- Nhận biết được thế nào là chứng minh định lí
11
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
- Vẽ hai đường thẳng song song
12
Bài tập cuối chương 4
2
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia phân giác của một góc
- Mô tả được dấu hiệu hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc đồng vị, so le trong.
-Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Mô tả được tính chất của hai đường thẳng song song.
CHƯƠNG 8: TAM GIÁC
29
= 28+1KT
13
Bài 1. Góc và cạnh của một tam giác
2
- Giải thích được định lí về tổng ba góc của một tam giác = 1800
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong tam giác
14
Bài 2. Tam giác bằng nhau
6
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằn nhau
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Giải thích được các trường hợp bằn nhau của tam iacs vuông
15
Bài 3. Tam giác cân
2
- Mô tả được tam giác cân
-Giải thích được tính chất của tam giác cân
-Nhận ra tam giác cân trong các bài toán và trong thực tế.
16
Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên
2
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc, đường xiên
- Nhận biết được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đương xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác
17
Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng
2
- Nhận biết được đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
- Nhận biết được tính chất cơ bản của đường trung trực
18
Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác
2
- Nhận biết được các đường trung trực trong tam giác
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường trung trực trong tam giác
19
Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
2
- Nhận biết được các đường trung tuyến của tam giác
Nhận biết được sự đồng quy của 3 đường trung tuyến tại trọng tâm của tam giác.
20
Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác
2
- Nhận biết được các đường cao của tam giác
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường cao tại trực tâm của tam giác
21
Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam giác
3
- Nhận biết được các đường phân giác của tam giác.
- Nhận biết được sự đồng quy của ba đường phân giác của tam giác
22
Bài 10. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
2
Thực hành: Làm giàn hoa tam giác để trang trí lớp học
23
Bài tập cuối chương 8
3
3. Phân môn Thống kê và Xác suất
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
13
1
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu
2
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau trong thực tiển
- Chứng tỏ tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản
2
Bài 2. Biểu đồ hình quạt tròn
4
- Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu đồ hình quạt tròn
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu đồ hình quạt tròn
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ hình quạt
3
Bài 3. Biểu đồ đoạn thẳng
4
- Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu đồ đoạn thẳng
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ đoạn thẳng
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ đoạn thẳng
- Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoàn thẳng
4
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Dùng biểu đồ để phân tích kết quả học tập môn toán của lớp
5
Bài tập cuối chương 5
2
- Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoàn thẳng
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ hình quạt
CHƯƠNG 9: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
8+1KT
6
Bài 1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên
3
Xác định được một số biến cố xảy ra hay khôn xảy ra sau khi biết kết quả phép thử
- Xác định được một số biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên
7
Bài 2. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên
3
- So sánh xác suất của các biến cố trong một số trường hợp
- Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
8
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
1
Thực hành: Nhảy theo xúc xắc
9
Bài tập cuối chương 9
1
- Xác định được một số biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên
- Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
2. Khối lớp 8
a) Phân phối chương trình (có thể làm Phụ lục riêng)
STT
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Chương I
20
1
§1. Nhân đơn thức với đa thức.
1
- HS nắm được các qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
2
§2. Nhân đa thức với đa thức.
1
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
3
Luyện tập.
1
HS nắm vững, củng cố các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa thức với đa thức
4
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
1
Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời các hằng đẳng thức: bình phương của tổng; bình phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương
5
Luyện tập.
1
học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương.
5
§4, §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp).
1
học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu .
7
Luyện tập.
1
Học sinh nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".
8
§6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
1
HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức.
+ HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2 đặt nhân tử chung.
9
§7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
1
HS hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể.
10
§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử.
1
:+HS biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
11
Luyện tập.
1
+ HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản)
12
§9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
1
HS biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm các hạng tử thích hợp phân tích được đa thức thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
13
Luyện tập.
1
+ HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản)
14
B10 + B11. Chia đa thức cho đơn thức
2
HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
15
§12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
1
HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư. Nắm được các bước trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B.
16
Luyện tập.
1
HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.
17
Ôn tập giữa HKI.
2
Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.
18
Kiểm tra giữa HKI (kết hợp với HH).
1
Kiểm tra đánh giá sự nhận thức của HS về các kiến cơ bản như: Thực hiện phép tính ; PTĐTTNT, tìm x , phép chia đa thức.
Chương II:
18
19
§1. Phân thức đại số.
1
HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau .
20
§2. Tính chất cơ bản của phân thức.
1
+ Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức ( Nhân cả tử và mẫu với -1).
21
§3. Rút gọn phân thức.
1
+ KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.
+ Hiểu được qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn.
22
Luyện tập.
1
HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.
23
§4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.
1
HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng những phân thức đã chọn". Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức.
24
Luyện tập
1
HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.
25
§5. Phép cộng các phân thức đại số
1
HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu). Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
26
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
27
§6. Phép trừ các phân thức đại số
1
HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
28
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
29
Ôn tập học kì I
3
Hệ thống hoá kiến thức cho HS về các kiến thức: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ.
30
Kiểm tra HKI ( Cả Đại số và Hình học)
1
Kiểm tra kiến thức cơ bản của kỳ I như: PTĐTTNT, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức, phép chia đa thức.
- Chứng minh hình học
Chương I:
24
Yêu cầu cần đạt
31
§1. Tứ giác.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, Hai cạnh kề nhau, Hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác bằng 3600
32
§2. Hình thang.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
33
§3. Hình thang cân.
1
- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
34
Luyện tập.
1
- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân .
35
§4. 1. Đường trung bình của tam giác.
1
HS nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang, nội dung định lý 1 và định lý 2.
36
§4. 2. Đường trung bình của hình thang .
1
HS nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang, nội dung định lý 1 và định lý 2.
37
Luyện tập
2
HS vận dụng được lí thuyết về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang để giải toán nhiều trường hợp khác nhau. Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản.
38
§6. Đối xứng trục .
1
HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được định nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được định nghĩa về hình có trục đối xứng
39
Luyện tập.
1
Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục ( Hai điểm đối xứng nhau qua trục, 2 hình đối xứng nhau qua trục, trục đối xứng của 1 hình, hình có trục đối xứng).
40
§7. Hình bình hành.
1
HS nắm vững định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song ( 2 cặp cạnh đối song song).
-Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành.
-Nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
41
Luyện tập.
1
HS củng cố định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
- Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đường chéo của hình bình hành.
42
§8. Đối xứng tâm.
1
HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm). Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
43
Luyện tập.
1
Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng).
44
§9. Hình chữ nhật.
1
HS nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông.
45
Luyện tập.
1
Củng cố phần lý thuết đã học về định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết HCN, tính chất của đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
46
§10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
1
HS nắm được các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng','Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song', ' Các đường thẳng song song' cách đều" Hiểu được tính chất của các điểm cách đều 1 đường thẳng cho trước.
+ Nắm vững nội dung 2 định lý về đường thẳng song song' và cách đều.
47
Ôn tập giữa HKI.
2
Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.
- Hệ thống hoá kiến thức của cả chương
- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
48
Kiểm tra giữa HKI (cả đại số và hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
49
§11. Hình thoi.
1
HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
50
Luyện tập.
1
HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đường chéo vuông góc& là đường phân giác của góc của hình thoi.
51
§12. Hình vuông.
1
HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau. Hiểu được nội dung của các dấu hiệu.
52
Luyện tập.
1
HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau. Hiểu được nội dung của các dấu hiệu.
Chương II:
13
Yêu cầu cần đạt
53
§1. Đa giác – Đa giác đều
1
: HS nắm vững các khái niệm về đa giác, đa giác lồi, nắm vững các công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác.
54
§2. Diện tích hình chữ nhật
1
HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
55
Luyện tập
1
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
56
§3. Diện tích tam giác
1
HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
57
Luyện tập
1
Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
58
§4. Diện tích hình thang
1
HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện tích.
- Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
59
Ôn tập học kì I
3
+ Các đường trong tứ giác, tính chất đối xứng dựng hình.
+ ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều.
+ Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình hình bình hành, tam giác, hình thang, hình thoi.
60
Kiểm tra HKI ( Cả Đại số và Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
61
Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình học)
1
62
Luyện tập
1
HS củng cố quy tắc phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
63
§7. Phép nhân các phân thức đại số
1
HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính cộng các phân thức.
64
§8. Phép chia các phân thức đại số
1
HS nắm được qui tắc chia 2 phân thức và khái niệm phân thức nghịch đảo.
65
§9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức
1
HS nắm được khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là các biểu thức hữu tỉ.
66- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số.
Chương III:
15
Yêu cầu cần đạt
66
§1. Mở đầu về phương trình
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
67
§2. Phương trình bậc nhất và cách giải
1
- HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
68
§3. Phương trình đưa về được dạng ax + b = 0
1
- HS hiểu cách biến đổi phương trình đưa về dạng ax + b = 0
69
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
70
§4. Phương trình tích
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
71
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
72
§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
1
- HS hiểu khái niệm phương trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
+ Hiểu được khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
73
Luyện tập
1
HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
74
§6+7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
2
- HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lượng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
75
Ôn tập giữa HKII
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của chương
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phương trình
Tự hình thành các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
76
Kiểm tra giữa HKII ( Cả Đại số và Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức
77
Luyện tập
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết
Chương IV:
18
Yêu cầu cần đạt
78
§1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
1
+ HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhhân
+ Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
+ Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
79
§2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
1
+ HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhhân
+ Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự
+ Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
80
Luyện tập
1
- HS được củng cố các bước giải bài toán bằng cách giải phương trình
81
§3. Bất phương trình một ẩn
1
HS hiểu khái niệm bất phương trình 1 ẩn số
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
82
§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
2
- HS hiểu khái niệm bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Hiểu cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
83
Luyện tập
2
Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết
84
§5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
1
- HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
85
Luyện tập
1
- HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
86
Ôn tập chương IV
1
- HS hiểu kỹ kiến thức của chương
+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
+ Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
87
Ôn tập học kỳ II
2
+ HS được tổng hợp các kiến thức trọng tâm của cả năm
88
Kiểm tra học kì II ( Đại số- Hình học)
1
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ II.
89
Trả bài kiểm tra học kì (phần đại số)
1
90
Ôn tập cuối năm
1
+ HS được tổng hợp các kiến thức trọng tâm của cả năm.
91
§5. Diện tích hình thoi
1
: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
92
§6. Diện tích đa giác
1
HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
Chương III:
19
Yêu cầu cần đạt
93
§1. Định lý Talét trong tam giác
1
HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
+ HS từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc định lý thuận của Ta lét
94
§2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét
1
HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let. Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh.
95
Luyện tập
1
HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo. Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
96
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác
1
Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
97
Luyện tập
1
Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
98
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1
- Nắm vững định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng.
99
Luyện tập
1
- Nắm vững định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng.
100
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
1
- Nắm vững định lý về trường hợp thứ nhất đồng dạng của hai tam giác.
101
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
1
HS nắm chắc định lý về trường hợp đồng dạng thứ 2 (c.g.c) của hai tam giác.
102
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba
1
HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2tam giác đồng dạng (gg ).
103
Luyện tập
2
Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
104
Ôn tập giữa HKII
2
Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế .
105
Kiểm tra giữa KHII (cả đại số và hình học)
1
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học
106
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1
: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2,3 về 2 tam giác đồng dạng. Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền và góc nhọn
107
 









Các ý kiến mới nhất