Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Học Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hà Thanh
Ngày gửi: 11h:02' 29-10-2015
Dung lượng: 22.9 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hoa)
Right on! (Great!) - Quá đúng! 2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi! 3. Got a minute? - Có rảnh không? 4. About when? - Vào khoảng thời gian nào? 5. I won`t take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. 6. Speak up! - Hãy nói lớn lên. 7. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không? 8. So we`ve met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không? 9. Come here. - Đến đây. 10. Come over. - Ghé chơi. 11. Don`t go yet. - Đừng đi vội. 12. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau. 13. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường. 14. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm. 15. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?
NHỮNG CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THƯỜNG GẶP laugh >< cry --> cười >< khóc clean >< dirty --> sạch >< dơ, bẩn good >< bad --> tốt >< xấu happy >< sad --> vui vẻ >< buồn bã slow >< fast --> chậm >< mau, nhanh open >< shut --> mở >< đóng inside >< outside --> trong >< ngoài under >< above --> ở dưới >< trên cao day >< night --> ngày >< đêm wide >< narrow --> rộng >< hẹp front >< back --> trước >< sau smooth >< rough --> nhẵn nhụi >< xù xì hard-working >< lazy --> chăm chỉ >< lười biếng pull >< push --> kéo >< đẩy alive >< dead --> sống >< chết buy >< sell --> mua >< bán build >< destroy --> xây >< phá bright >< dark --> sáng >< tối left >< right --> trái >< phải deep >< shallow --> sâu >< nông full >< empty --> đầy >< rỗng fat >< thin --> béo, mập >< gầy, ốm beautiful >< ugly --> đẹp >< xấu xí strong >< weak --> mạnh >< yếu old >< new --> cũ >< mới brave >< coward --> dũng cảm >< nhút nhát big >< small --> to >< nhỏ rich >< poor --> giàu >< nghèo straight >< crooked --> thẳng >< quanh co thick >< thin --> dày >< mỏng long >< short --> dài >< ngắn hot >< cold --> nóng >< lạnh
NHỮNG TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "LY" . Beastly = đáng kinh tởm Brotherly = như anh em Comely = duyên dáng Costly = đắt đỏ Cowardly = hèn nhát Friendly = thân thiện Ghastly = rùng rợn Ghostly = mờ ảo như ma Godly = sùng đạo Goodly = có duyên Holy = linh thiêng Homely = giản dị Humanly = trong phạm vi của con người Lively = sinh động Lonely = lẻ loi Lovely = đáng yêu Lowly = hèn mọn Manly = nam tính Masterly = tài giỏi Miserly = keo kiệt Scholarly = uyên bác Shapely = dáng đẹp Silly = ngớ ngẩn Timely = đúng lúc Ugly = xấu xí Ungainly = vụng về Unruly = ngỗ ngược Unsightly = khó coi Unseemly = không phù hợp Unworldly = thanh tao





HỌC 3000 TỪ TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT
Hello có nghĩa xin chào Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ Thấy cô gái đẹp See girl beautiful I want tôi muốn, kiss hôn Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah! Long dài, short ngắn, tall cao Here đây, there đó, which nào, where đâu Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng Husband là đức ông chồng Daddy cha bố, please don"t xin đừng Darling tiếng gọi em cưng Merry vui thích, cái sừng là horn Rách rồi xài đỡ chữ torn To sing là hát, a song một bài Nói sai sự thật to lie Go đi, come đến, một vài là some Đứng stand, look ngó, lie nằm Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi One life là một cuộc đời Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu Lover tạm dịch ngừơi yêu Charming duyên dáng, mỹ miều graceful Mặt trăng là chữ the moon World là thế giới, sớm soon, lake hồ Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe Đêm night, dark tối, khổng lồ giant Fund vui, die chết, near gần Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn Burry có nghĩa là chôn Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta Xe hơi du lịch là car Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam Thousand là đúng...mười trăm Ngày day, tuần week, year
 
Gửi ý kiến