Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Hiền
Ngày gửi: 22h:31' 31-10-2018
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Hiền
Ngày gửi: 22h:31' 31-10-2018
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/8/2018
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy
Sĩ số
Vắng
6A
6B
Tiết 4
Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
2. Kĩ năng: Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của tập hợp cho trước biết sử dụng đúng các kí hiệu ( và ( .
3. Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ( và (..
4. Năng lực: Hình thành năng lực chung, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
- Hình thành năng lực chuyên biệt: Năng lực chế biến thông tin toán học, năng lực vận dụng toán học vào giải quyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ .
1. GV: SGK, bảng phụ ghi sẵn kq bài tập .
2. HS: Ôn tập kiến thức cũ.
III. PHƯƠNG TIỆN KĨ THUẬT
Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não
Hình thức tổ chức: HĐ nhóm, cá nhân
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, bảng phụ nhóm
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 2 hs lên bảng.
Hs 1 làm bài 19 - sbt
Hs 2 làm bài tập 21 - sbt .
Bài 19.
a) 340, 304, 430, 403.
Bài 21.
a) A = {16 ; 27 ; 38 ; 49} có 4 p/tử.
b) B = {41 ; 82} có 2p/tử
c) C ={59 ; 68} có2p/tử.
2. Bài mới
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP.
Gv: Đưa ra Vd sgk.
? Cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu p/tử ?
Gv: y/c hs làm ?1 Sgk.
hoạt động cá nhân.
Gv: Gọi hs trả lời.
Gv: cho hs làm ?2 Sgk
Gv: Gọi Hs trả lời
Gv: Giới thiệu tập hợp rỗng.
Gv: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu p/tử.
Gv: Cho h/s đọc phần chú ý sgk.
Cho hs làm bài tập 17 sgk.
Hs hoạt động cá nhân.
Gọi 2hs lên bảng làm bài.
Gọi hs nhận xét.
Hs theo dõi sgk.
Hs lần lượt trả lời trả lời.
Hs cả lớp làm ?1 sgk.
Hs trả lời bài ?1
Hs suy nghĩ làm bài
?2
Hs trả lời
Hs nghe, ghi bài.
1-2 hs trả lời.
2 Hs đọc chú ý sgk.
Cả lớp cùng làm bài.
2 hs lên bảng làm bài.
Hs nhận xét
1. Số phần tử của một tập hợp.
Vd: Cho các tập hợp.
A={5}
B ={x, y}
C= {1 ; 2 ; 3 ; … ; 100}
N={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}
Tập hợp A có 1 p/tử…..
?1
Tập hợp D có 1 p/tử.
Tập hợp E có 2 p/tử.
Tập hợp H có 11 p/tử.
?2.
Không có số tự nhiên x nào mà x+5= 2.
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x+5=2 thì tập hợp A không có p/tử nào.
Ta gọi A là tập hợp rỗng.
kí hiệu A = (
* Chú ý: Sgk.
Bài tập 17 Sgk (tr 13).
a) A={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … ; 19 ; 20}
tập hợp A có 21 p/tử.
b) B = ; B không có p/tử nào.
HOẠT ĐỘNG 2: TẬP HỢP CON.
Gv: Lấy Vd 2 tập hợp:
E = {x, y}
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy
Sĩ số
Vắng
6A
6B
Tiết 4
Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
2. Kĩ năng: Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của tập hợp cho trước biết sử dụng đúng các kí hiệu ( và ( .
3. Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ( và (..
4. Năng lực: Hình thành năng lực chung, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
- Hình thành năng lực chuyên biệt: Năng lực chế biến thông tin toán học, năng lực vận dụng toán học vào giải quyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ .
1. GV: SGK, bảng phụ ghi sẵn kq bài tập .
2. HS: Ôn tập kiến thức cũ.
III. PHƯƠNG TIỆN KĨ THUẬT
Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não
Hình thức tổ chức: HĐ nhóm, cá nhân
Phương tiện dạy học: Bảng phụ, bảng phụ nhóm
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi 2 hs lên bảng.
Hs 1 làm bài 19 - sbt
Hs 2 làm bài tập 21 - sbt .
Bài 19.
a) 340, 304, 430, 403.
Bài 21.
a) A = {16 ; 27 ; 38 ; 49} có 4 p/tử.
b) B = {41 ; 82} có 2p/tử
c) C ={59 ; 68} có2p/tử.
2. Bài mới
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP.
Gv: Đưa ra Vd sgk.
? Cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu p/tử ?
Gv: y/c hs làm ?1 Sgk.
hoạt động cá nhân.
Gv: Gọi hs trả lời.
Gv: cho hs làm ?2 Sgk
Gv: Gọi Hs trả lời
Gv: Giới thiệu tập hợp rỗng.
Gv: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu p/tử.
Gv: Cho h/s đọc phần chú ý sgk.
Cho hs làm bài tập 17 sgk.
Hs hoạt động cá nhân.
Gọi 2hs lên bảng làm bài.
Gọi hs nhận xét.
Hs theo dõi sgk.
Hs lần lượt trả lời trả lời.
Hs cả lớp làm ?1 sgk.
Hs trả lời bài ?1
Hs suy nghĩ làm bài
?2
Hs trả lời
Hs nghe, ghi bài.
1-2 hs trả lời.
2 Hs đọc chú ý sgk.
Cả lớp cùng làm bài.
2 hs lên bảng làm bài.
Hs nhận xét
1. Số phần tử của một tập hợp.
Vd: Cho các tập hợp.
A={5}
B ={x, y}
C= {1 ; 2 ; 3 ; … ; 100}
N={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}
Tập hợp A có 1 p/tử…..
?1
Tập hợp D có 1 p/tử.
Tập hợp E có 2 p/tử.
Tập hợp H có 11 p/tử.
?2.
Không có số tự nhiên x nào mà x+5= 2.
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x+5=2 thì tập hợp A không có p/tử nào.
Ta gọi A là tập hợp rỗng.
kí hiệu A = (
* Chú ý: Sgk.
Bài tập 17 Sgk (tr 13).
a) A={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … ; 19 ; 20}
tập hợp A có 21 p/tử.
b) B = ; B không có p/tử nào.
HOẠT ĐỘNG 2: TẬP HỢP CON.
Gv: Lấy Vd 2 tập hợp:
E = {x, y}
 









Các ý kiến mới nhất